Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Nguyễn Trãi, xã Đức Hạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Nguyễn Trãi, xã Đức Hạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:42:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,696,048,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,55 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28,952 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,77 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12,049 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 27,7 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,774 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,612 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 27,728 | m3 |
| 15 | Cắt roon mặt sân 3x3m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 396,12 | m2 |
| 16 | Trồng trụ điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | trụ |
| 17 | Sứ cao thế | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Bulon 16x800 ven 2 đầu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | sứ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 200 | m |
| B | 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,092 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20,059 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,528 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,471 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 305,231 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,052 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35,014 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 34,828 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,482 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 48,903 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 56,58 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,767 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,014 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,147 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,555 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,936 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,776 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,369 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,133 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,342 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,352 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,16 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,309 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,497 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,174 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,277 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,497 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,517 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,709 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,477 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,282 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,666 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,209 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,807 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,487 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,156 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,917 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,092 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,161 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,486 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,142 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 52,838 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 68,887 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 57,438 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 24,309 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 577,042 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 844,495 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,53 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 318,104 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 67,15 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,72 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 122,55 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 208,383 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 533,43 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 144,272 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.008,635 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.421,537 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 867,402 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 721,314 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.567,625 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,78 | m2 |
| 68 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 120,08 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 112,8 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 115,6 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 132,12 | m |
| 72 | Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 681,1 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,53 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,231 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,232 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,619 | 100m2 |
| 78 | Đóng trần tôn mạ màu dày 0.35 zem | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 229,6 | m2 |
| 79 | Nẹp la phông | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 121,6 | m |
| 80 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 53,76 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 82 | SX vách kính khung sắt (chưa kính) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,29 | m2 |
| 83 | SX khung sắt bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 84 | SX lan can sắt hành lang | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,036 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70,62 | md |
| 86 | SXLD kính trắng 5 ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,29 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 38,326 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 185,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 96 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,29 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 88,456 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10 | cái |
| 102 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 370 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.600 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | hộp |
| 110 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Hóa chất GEAM | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | bao |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Giá đở trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cọc |
| 115 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 117 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | kg |
| 119 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | m |
| 120 | Giếng tiếp địa 30m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | giếng |
| 121 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lô |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,436 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.544E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.588.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.588.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi