Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Nguyễn Trãi, xã Đức Hạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629815-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng lầu trường THCS Nguyễn Trãi, xã Đức Hạnh
Số hiệu KHLCNT 20210629750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:42:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,696,048,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1 Tháo dỡ nhà xe hiện hữu Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cái
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 10 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 10 gốc cây
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 37,55 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28,952 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 11,08 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,77 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 12,049 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 27,7 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 20,774 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 39,612 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 27,728 m3
15 Cắt roon mặt sân 3x3m Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 396,12 m2
16 Trồng trụ điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 7 trụ
17 Sứ cao thế Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 7 cái
18 Bulon 16x800 ven 2 đầu Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 7 bộ
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 7 sứ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 200 m
B 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,092 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 20,059 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,528 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 3,471 100m3
5 Mua đất đắp nền Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 305,231 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 3,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 3,052 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 35,014 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 34,408 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 34,828 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 8,424 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 8,482 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 48,903 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 56,58 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,767 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 9,014 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,147 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,555 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4,936 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4,776 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,243 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,369 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,133 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,342 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,352 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,16 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,309 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,497 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,174 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,277 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,497 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,517 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,709 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,477 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,282 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,666 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,209 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,807 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,487 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,156 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,917 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4,092 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,161 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,08 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,486 tấn
46 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 13,142 m3
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 52,838 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,576 m3
49 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 68,887 m3
50 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 57,438 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 24,309 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 577,042 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 844,495 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 37,53 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 318,104 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 67,15 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 14,72 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 122,55 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 208,383 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 533,43 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 144,272 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1.008,635 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1.421,537 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 867,402 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 721,314 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1.567,625 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 25,78 m2
68 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 120,08 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 112,8 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 115,6 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 132,12 m
72 Đắp bánh ú trang trí mặt tiền: Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 11 cái
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 681,1 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 37,53 m2
75 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 6,231 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 6,232 tấn
77 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4,619 100m2
78 Đóng trần tôn mạ màu dày 0.35 zem Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 229,6 m2
79 Nẹp la phông Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 121,6 m
80 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích) Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 53,76 m2
81 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính) Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 96 m2
82 SX vách kính khung sắt (chưa kính) Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 15,29 m2
83 SX khung sắt bảo vệ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 96 m2
84 SX lan can sắt hành lang Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 23,036 m2
85 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 70,62 md
86 SXLD kính trắng 5 ly Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 15,29 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 38,326 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 185,6 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 96 m2
90 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 15,29 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 88,456 m2
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 21 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 48 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 16 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 32 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 16 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 16 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 10 cái
102 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 20 cái
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 650 m
105 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 20 m
106 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 100 m
107 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 370 m
108 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1.600 m
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 40 hộp
110 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cái
111 Hóa chất GEAM Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 5 bao
112 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cái
113 Giá đở trụ Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 bộ
114 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cọc
115 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 70 m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,6 100m
117 Hộp kiểm tra Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 cái
118 Co, ốc vít và phụ kiện khác Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2 kg
119 Cáp neo 8mm2 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 60 m
120 Giếng tiếp địa 30m Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1 giếng
121 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,06 100m
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 9,436 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.544E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.108E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.588.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->