Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục tài sản của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628042-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục tài sản của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210604659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 155/TB-STC ngày 15/3/2021 của Sở Tài chính Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:38:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,356,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC BẢO VỆ (CƠ SỞ 1)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0328 m2
6 Vệ sinh sơn tường trong nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,572 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,832 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,74 m2
9 Trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
10 Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,9 kg
11 Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 m2
12 Lát nền bằng gạch Granit 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0328 m2
13 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
14 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
15 Cắt đường bê tông làm ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m
16 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
17 Tháo dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
18 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 m3
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
22 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
24 Mô tơ cổng lùa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
26 Cổng phụ bằng INOX 304 (sản xuất và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m2
27 Cổng chính bằng INOX 304 (sản xuất và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
28 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Thép hộp bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4053 kg
31 Vít nở bằng INOX 304 M14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Gia công, lắp dựng hàng rào INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
34 Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
35 Dây dẫn điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NHÀ THỰC HÀNH, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KIÊM KHO BẾP (CƠ SỞ 1)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
2 Tháo dỡ gạch ốp tường để thay khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
6 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
7 Xi phông xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
8 Vòi cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
9 Ốp lại tường gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
10 Trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
C NHÀ HỌC THỰC HÀNH 9B (CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ đường ống nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Tháo dỡ đường ống nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Tháo dỡ đường ống nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Đục tường đặt quạt công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
5 Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Tê thu PP.R 35*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tê thu PP.R 40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tê thu PP.R 40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê đều PP.R 40*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút 90 PP.R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Cút 90 PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đầu nối ren ngoài D25*1/2' Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Côn PP.R D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Côn PP.R D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Ống nhựa U.PVC C2D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Tê nhựa 90D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Cút nhựa 90D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Vòi chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Chậu rửa bát Inox Sơn Hà S78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Chậu rửa bát inox SUS304 NANOSI N–8545C Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Bàn bếp bằng INOX 304 chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
24 Bàn rửa bằng INOX 304 chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
25 Bàn rửa 4 chậu INOX có thành chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Quạt thông gió D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Mặt 1 lỗ + 1 công tắc 10A ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Ống dẹt luồn dây PVC 60*22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
D NHÀ HỌC 4 TẦNG (NHÀ B) (CƠ SỞ 2)
1 Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m2
E NHÀ HỌC TÍCH HỢP (CƠ SỞ 2)
1 Vệ sinh sơn tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.391,7823 m2
2 Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.941,3015 m2
3 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,5347 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.333,0838 m2
5 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,895 m2
8 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,905 m2
F NHÀ HIỆU BỘ (CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
2 Đục tường để lắp khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
4 Khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Gật gù lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Xi phông xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Vòi cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
11 Ốp lại tường gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
G KÝ TÚC XÁ K1 (CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,78 m2
2 Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,519 m2
3 Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,78 m2
4 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,519 m2
H KÝ TÚC XÁ K2 (CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,69 m2
2 Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,984 m2
3 Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,69 m2
4 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,984 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
6 Đục tường để luồn ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
7 Đục lỗ thông tường xây gạch để luồn ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 lỗ
8 Tháo dỡ đường ống nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 m
9 Tháo dỡ đường ống nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
10 Tháo dỡ đường ống nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Tháo dỡ đường ống nước D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 ống nước lạnh PP.R PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
13 ống nước nóng PP.R PN20 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
14 ống nước lạnh PP.R PN16 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
15 ống nước lạnh PP.R PN16 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
16 ống nước lạnh PP.R PN16 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Tê đều PP.R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
18 Tê đều PP.R D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Tê thu PP.R D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Tê thu PP.R D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Tê thu PP.R D75*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Tê thu PP.R D75*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 cút PP.R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 cái
24 cút PP.R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
25 cút PP.R D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Tê ren trong PP.R D25*1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
27 Cút ren trong PP.R D25*1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 cái
28 Đầu nối ren trong PP.R D25*1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
29 Đầu nối ren trong PP.R D75*2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Côn PP.R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Côn PP.R D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Côn PP.R D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Van PP.R tay vặn tròn k.loại D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
34 Van PP.R tay vặn tròn k.loại D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Van PP.R tay vặn tròn k.loại D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Kép Dn 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 cái
37 đồng hồ nước Dn15 (lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
38 Vòi sen tắm nóng lạnh tay gạt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
39 Vòi nước đồng DN 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
40 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
41 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
42 Ốp tường gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
I KÝ TÚC XÁ K3 (CƠ SỞ 2)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,78 m2
2 Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,519 m2
3 Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,78 m2
4 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,519 m2
J SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ 2)
1 Phá dỡ gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80% KL ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,744 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,154 m3
4 San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,18 m3
5 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490,6 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,59 m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,59 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0232 m3
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0232 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,912 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,3 kg
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
K CAMERA (CƠ SỞ 2)
1 Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+
H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264
1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 32 kênh
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 ổ cứng chuyên dụng tem tím western 6Tb 3.5, 64Mb cache INTELLIPOWER SATA 3,support RAID,24/7 OPERATING Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ổ cứng chuyên dụng tem tím western 4Tb 3.5, 64Mb cache INTELLIPOWER SATA 3,support RAID,24/7 OPERATIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Camera IP 2MP chuẩn H.265 Hồng ngoại lên đến 30 m 1/2.7" Progressive Scan CMOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 thiết bị
7 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Hộp đấu dây 110*110 lắp camera, chia dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Vỏ tủ điện trong nhà KT 350*250*150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Tủ mạng 6U treo tường D400 cửa lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Dây quang 1 FO lỏng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047 m
12 Dây cáp mạng CAT6E 0.57mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490 m
13 Converter 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
14 Switch 5 port DAHUA DH-PFS3005-5GT-L Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Switch 8 port Gigabit TP LINK TL-SG1008D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
17 Nguồn đơn 12V-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Dây dẫn 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
19 Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50TU8500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cáp HDMI 3m – 100% đồng VANTECH F5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 CPU + phím + chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO (CƠ SỞ VINH)
1 Hàng rào dây thép gai (5kg/cuộn 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,85 kg
2 Thép L50x4 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,901 kg
3 Vít nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
4 Lắp dựng hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8632 m2
M HỆ THỐNG CAMERA (CƠ SỞ VINH)
1 Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+
H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264
1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 32 kênh
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 24 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ổ cứng giám sát Seagate Skyhawk 6TB ST6000VX0023 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ổ cứng giám sát SEAGATE SKYHAWK 4TB ST4000VX007 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 2MP camera Hồng ngoại thông minh: lên đến 20 m Tiêu chuẩn chống bụi, nước (IP67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 thiết bị
7 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Hộp đấu dây 110*110 lắp camera, chia dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Vỏ tủ điện trong nhà KT 350*250*150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Tủ mạng 6U treo tường D400 cửa lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Dây quang 1 FO lỏng treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
12 Dây cáp mạng Việt Hàn FTP CAT6E 0.57mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Converter 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
14 Switch 5 port DAHUA DH-PFS3005-5GT-L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Switch 8 port Gigabit TP LINK TL-SG1008D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cáp đồng trục RG 59 kèm dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
17 Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
18 Jak BNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
19 Nguồn đơn 12V-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Chân nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Nguồn tổng 12V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Dây dẫn 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp
24 Cáp treo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Cọc thép tráng kẽm DN40 dài 2.5m lắp cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Nẹp vuông 40*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50TU8500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cáp HDMI 3m – 100% đồng VANTECH F5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->