Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục tài sản của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục tài sản của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An; Thông báo số 155/TB-STC ngày 15/3/2021 của Sở Tài chính Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:38:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,356,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỰC BẢO VỆ (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0328 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sơn tường trong nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,572 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,832 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,74 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | kg |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch Granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0328 | m2 |
| 13 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 14 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính dày 6.38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Cắt đường bê tông làm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 24 | Mô tơ cổng lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 26 | Cổng phụ bằng INOX 304 (sản xuất và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 27 | Cổng chính bằng INOX 304 (sản xuất và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 28 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Thép hộp bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4053 | kg |
| 31 | Vít nở bằng INOX 304 M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng hàng rào INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 34 | Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 35 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ THỰC HÀNH, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KIÊM KHO BẾP (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường để thay khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 7 | Xi phông xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 9 | Ốp lại tường gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| C | NHÀ HỌC THỰC HÀNH 9B (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Đục tường đặt quạt công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 5 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Tê thu PP.R 35*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê thu PP.R 40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê thu PP.R 40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê đều PP.R 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cút 90 PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài D25*1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Côn PP.R D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Côn PP.R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ống nhựa U.PVC C2D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Tê nhựa 90D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Vòi chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Chậu rửa bát Inox Sơn Hà S78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Chậu rửa bát inox SUS304 NANOSI N–8545C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Bàn bếp bằng INOX 304 chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 24 | Bàn rửa bằng INOX 304 chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Bàn rửa 4 chậu INOX có thành chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Quạt thông gió D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc 10A ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Ống dẹt luồn dây PVC 60*22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | NHÀ HỌC 4 TẦNG (NHÀ B) (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Rèm trang trí vải thô chống UV, chống bẩn, cản âm thanh và hấp thụ nhiệt, chống thấm nước và có thể giặt (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m2 |
| E | NHÀ HỌC TÍCH HỢP (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Vệ sinh sơn tường ngoài nhà (30% KL cạo sơn, 70% KL vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.391,7823 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt dầm trần trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.941,3015 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,5347 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.333,0838 | m2 |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,895 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,905 | m2 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Đục tường để lắp khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 4 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Gật gù lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Xi phông xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Ốp lại tường gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| G | KÝ TÚC XÁ K1 (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,78 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,519 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,78 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,519 | m2 |
| H | KÝ TÚC XÁ K2 (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,69 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,984 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,69 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,984 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 6 | Đục tường để luồn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch để luồn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | lỗ |
| 8 | Tháo dỡ đường ống nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 9 | Tháo dỡ đường ống nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Tháo dỡ đường ống nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | ống nước lạnh PP.R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 13 | ống nước nóng PP.R PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 14 | ống nước lạnh PP.R PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 15 | ống nước lạnh PP.R PN16 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | ống nước lạnh PP.R PN16 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Tê đều PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 18 | Tê đều PP.R D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê thu PP.R D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Tê thu PP.R D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Tê thu PP.R D75*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê thu PP.R D75*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | cút PP.R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | cái |
| 24 | cút PP.R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | cút PP.R D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Tê ren trong PP.R D25*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 27 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 28 | Đầu nối ren trong PP.R D25*1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Đầu nối ren trong PP.R D75*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Côn PP.R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Côn PP.R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Côn PP.R D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Van PP.R tay vặn tròn k.loại D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 34 | Van PP.R tay vặn tròn k.loại D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Van PP.R tay vặn tròn k.loại D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Kép Dn 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cái |
| 37 | đồng hồ nước Dn15 (lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 38 | Vòi sen tắm nóng lạnh tay gạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 39 | Vòi nước đồng DN 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| I | KÝ TÚC XÁ K3 (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,78 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,519 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,78 | m2 |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,519 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,154 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,18 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,6 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,59 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,59 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0232 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| K | CAMERA (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 32 kênh |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | ổ cứng chuyên dụng tem tím western 6Tb 3.5, 64Mb cache INTELLIPOWER SATA 3,support RAID,24/7 OPERATING | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ổ cứng chuyên dụng tem tím western 4Tb 3.5, 64Mb cache INTELLIPOWER SATA 3,support RAID,24/7 OPERATIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Camera IP 2MP chuẩn H.265 Hồng ngoại lên đến 30 m 1/2.7" Progressive Scan CMOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp đấu dây 110*110 lắp camera, chia dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà KT 350*250*150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Tủ mạng 6U treo tường D400 cửa lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây quang 1 FO lỏng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047 | m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6E 0.57mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 13 | Converter 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 14 | Switch 5 port DAHUA DH-PFS3005-5GT-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Switch 8 port Gigabit TP LINK TL-SG1008D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 17 | Nguồn đơn 12V-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Dây dẫn 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50TU8500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp HDMI 3m – 100% đồng VANTECH F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | CPU + phím + chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO (CƠ SỞ VINH) | |||
| 1 | Hàng rào dây thép gai (5kg/cuộn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,85 | kg |
| 2 | Thép L50x4 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,901 | kg |
| 3 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 4 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8632 | m2 |
| M | HỆ THỐNG CAMERA (CƠ SỞ VINH) | |||
| 1 | Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 32 kênh |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 1080P Lite H.265 Pro+ Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS/IP H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264 1080p lite/720p lite/WD1/4CIF/VGA@15fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng giám sát Seagate Skyhawk 6TB ST6000VX0023 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng giám sát SEAGATE SKYHAWK 4TB ST4000VX007 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | 2MP camera Hồng ngoại thông minh: lên đến 20 m Tiêu chuẩn chống bụi, nước (IP67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp đấu dây 110*110 lắp camera, chia dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện trong nhà KT 350*250*150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ mạng 6U treo tường D400 cửa lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây quang 1 FO lỏng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 12 | Dây cáp mạng Việt Hàn FTP CAT6E 0.57mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Converter 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 14 | Switch 5 port DAHUA DH-PFS3005-5GT-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Switch 8 port Gigabit TP LINK TL-SG1008D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp đồng trục RG 59 kèm dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Jak BNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Nguồn đơn 12V-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Chân nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Nguồn tổng 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Dây dẫn 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 24 | Cáp treo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Cọc thép tráng kẽm DN40 dài 2.5m lắp cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nẹp vuông 40*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Smart Tivi Samsung 4K 50 inch UA50TU8500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp HDMI 3m – 100% đồng VANTECH F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.480.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi