Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 972E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:25:00 đến ngày 2021-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,818,107,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 11 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 12 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 13 | Tủ điện 500V - 500A (ATM tổng 500A +04 ATM nhánh 200A+ DP) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 14 | Tủ điện 500V - 400A (ATM tổng 400A +03 ATM nhánh 200A+ DP) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ điện 500V - 300A (ATM tổng 300A +03 ATM nhánh 200A+ DP) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 16 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt tải FCO 24kV-100A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 18 | Dây chì 8A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Dây chì 10A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 20 | Dây chì 16A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 21 | Dây chì 25A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | Quả |
| 23 | Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Quả |
| 24 | Sứ xuyên tường 24kV (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 25 | Chuỗi néo 24kV + Phụ kiện (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 26 | Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 447 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 112 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 270 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 297 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 38 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Cái |
| 39 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 40 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 41 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | HT |
| 42 | Móc đồng D8 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 43 | Kẹp quai | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Cái |
| 44 | Kẹp hotline | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Cái |
| 45 | Chụp cực cao thế MBA | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ (3 cái) |
| 46 | Chụp cực hạ thế MBA | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ (4 cái) |
| 47 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ (6 cái) |
| 48 | Chụp bảo vệ chống sét van | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ (3 cái) |
| 49 | Khóa đồng tủ hạ thế | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 50 | Đai thép + khóa đai | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 75 | Bộ |
| 51 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 53 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) sứ đứng | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 56 | Giá MBA: GMBA(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 57 | Ghế thao tác: GTT(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 59 | Thang trèo: TT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 60 | Chụp đầu cột 2,5m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 61 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,4) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,4) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,4) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Giá MBA: GMBA(2,4) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Ghế thao tác: GTT(2,4) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Giá MBA: GMBA-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Ghế thao tác: GTT-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Thang trèo: TT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 74 | Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | HT |
| 75 | Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 76 | Cột NPC(PC).I 16-190-9,2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 77 | Biển báo tên trạm | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA 250kVA-10(22)/0,4kV (TD) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA 320kVA-10(22)/0,4kV (TD) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 400kVA 400kVA-10(22)/0,4kV (TD) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V TĐ-500V | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế Tủ TB | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) FCO-24 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV (cả ty) SĐD-24 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Quả |
| 8 | Dây nhôm bọc AsXV-12,7(22)/24kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Cáp lực tổng hạ áp | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm X.ĐD-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV X.SI&CSV-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian 22kV X.TG-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Giá lắp máy biến áp 22kV G.MBA-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác 22kV GTT-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Giá cáp lực GCL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Thang trèo: TT TT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| C | PHẦN THU HỒI (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 5 | Chống sét van 10kV (3 pha) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 6 | Chống sét sừng 10kV (3 pha) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 24kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Tủ điện cũ 500A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 10kV (3 pha) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Cầu chì ống PK-10kV (3 pha) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Cầu chì ống PK-24kV (3 pha) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC(3x150+1x70) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Cách điện đứng 15kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 92 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng 22kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Quả |
| 16 | Sứ xuyên tường 10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 17 | Cách điện chuỗi néo polymer 22kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 18 | Cách điện chuỗi néo 22kV (Bát thủy tinh) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 19 | Dây nhôm trần AC50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 351 | m |
| 20 | Xà đỡ cầu dao: XCD-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van: X.CSV-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: X.SI&CSV-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét sừng: X.CSS-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Giá bắt tay dao + thanh truyền động | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: X.SI&CSV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ SI: X.SI-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đầu trạm XĐT-N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Xà đầu trạm XĐT-2 (Kép) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 32 | Thang trèo: TT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Cột Bê tông li tâm | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Cột Bê tông vuông | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 35 | Trụ đỡ MBA | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | trụ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.963 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE - 24kV (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.353 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPE - 24kV (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 954 | m |
| 6 | Tháo hạ, căng lại dây AC-50 (hiện trạng) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 471 | m |
| 7 | Tháo hạ, căng lại dây AC-70 (hiện trạng) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.888 | m |
| 8 | Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 198 | m |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-9,2 (có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 (có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-13,0 (có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 20m PC(NPC).I-20-190-13,0 (có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 15 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 17 | Móng cột đôi 18m MĐ4-18 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi 20m MĐ4-20 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 19 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐT22-3N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-3N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XK22-3N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha thẳng đứng XK22-3D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc 22kV 3 pha bằng XN22-3N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ cột đơn 22kV 2 pha lệch XRL22-2L | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (dọc tuyến) XNCK22-3N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha thẳng đứng (ngang tuyến) XNGK22-3D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha thẳng đứng (dọc tuyến) XNCK22-3D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ lệch cột kép 22kV ngang tuyến XRGK22-2L | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Chụp cột tròn 3,5m Chụp 3,5m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 30 | Xà lắp cầu dao 2 cột tròn XNCD-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác GTT-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Thang trèo TT-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Giá lắp chống sét van đường dây G.CSV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Giằng cột kép 14m GC-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 35 | Giằng cột kép 18m GC-18 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Giằng cột kép 20m GC-20 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Cách điện đứng 22kV (Gốm) VHĐ-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 38 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 251 | Quả |
| 39 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) CN-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) dùng cho dây bọc CN-22B (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) CNK-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 42 | Cặp cáp dây CC-95 (3 bulong) CC-95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 43 | Cặp cáp dây CC-70 (3 bulong) CC-70 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 162 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M-50 ĐC-M50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 45 | Kẹp quai KQ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 46 | Kẹp hotline KHL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 47 | Ống thép mã kẽm f 33,5( dày 2mm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Ống nối dây nhôm lõi thép 95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Khóa | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 109 | Bộ |
| 51 | Tiếp địa đường dây RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa đường dây lắp thiết bị Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 53 | Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-8 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| E | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 10kV LA-10kV(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV SI-22kV(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 22kV TU-22kV(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tụ bù 10kV (Bộ 3 bình 100kVar) T.Bù(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m (chặt lấy xương cột) LT-12(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột) LT-10(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông H8,5m (chặt lấy xương cột) H-8,5(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | cột |
| 8 | Chụp các loại CH-2,5(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | CH-3,5(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà XĐT-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 11 | Xà XĐV-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Xà XK-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Xà XN-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 14 | Xà XNGK-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà XK-3D(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà XNCK-3D(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà XRC-3N(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà XRL-2L(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà XSI&CSV(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà GTT(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà TT(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà X.TU(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà G.Tụ(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà XP-1(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Xà XP-2(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà XCSV(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Dây néo DN(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Cách điện đứng gốm SĐ-10(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 126 | Quả |
| 29 | Cách điện đứng gốm SĐ-22(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Quả |
| 30 | Cách điện đứng polimer SĐp-22(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 160 | Quả |
| 31 | Chuỗi néo polimer CNp-22(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 81 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo kép polimer CNKp-22(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo thủy tinh CN(2b)-TT(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo thủy tinh CN(3b)-TT(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Chuỗi |
| 35 | Dây dẫn AC-50 AC-50(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.963 | m |
| 36 | Dây dẫn AC-70 AC-70(TH) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.923 | m |
| F | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDPT-22kV-630A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 3x240 (Tổng tiết diện màn chắn đồng đảm bảo tối thiểu 150mm2) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 77 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha ĐCNT-24/3x24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp trong nhà 22kV 3 pha ĐCTN-24/3x24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 HDPE-195/150 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/24-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TC | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Biển báo tên đường dây cáp ngầm | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khoá đồng tay dao K | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-24kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lật đậy tấm đan trong mương xây cáp ngầm có sẵn(mương có sẵn L=35m) TĐ-MC | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | tấm |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột tròn XCD-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 2 cột XĐ1C&CSV-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác lắp trên 2 cột tròn GTT-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo lắp trên 2 cột tròn TT-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Trục truyền động dọc OT-fi33,5 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn VX 4*95 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5005 | km |
| 2 | Lắp cổ đề CD1-T | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Lắp cổ đề CDKD2-V | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm H95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | cái |
| 6 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi