Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 07:35:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,875,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A, chém ngang ngoài trời, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A, chém đứng ngoài trời, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV(VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 4 | Tụ bù trung thế 24kV-1x100kVAR. Sử dụng bình tụ 13,28kV - 100kVAr (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Biến áp cấp nguồn điều khiển Recloser 24kV-22/0,22kV-100VA (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 1 pha 24kV-100A SI-24-1 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng gốm 22kV + ty SĐ-24G (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 8 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty, kẹp SĐ-24P (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 612 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện 4 chi tiết CN-24P (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 259 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện 4 chi tiết CN-35P (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 11 | Dây đồng bọc nối CSV Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC-95 tháo hạ, kéo lại | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,639 | km |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-50 tháo hạ, kéo lại | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,956 | km |
| 14 | Căng lại dây AC-95 CL-AC-95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,621 | km |
| 15 | Căng lại dây AC-50 CL-AC-50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30,99 | km |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 95 KNO-95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 282 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 50 KNO-50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 594 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 ĐCAM-50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 75 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 50mm2 ĐCM-50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC(PC).I-12-190-7.2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-9.2(có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13.0(có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11.0(có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13.0(có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13.0(có nối bích) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 27 | Chụp đầu cột cao 2,8m CH-2,8 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 3 pha XR22-6D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 3 pha XR22-6 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây CDG-98 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 33 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 34 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-35D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột cổng II, tim 3m XNII-22C | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XNL-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-22N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Tháo lắp lại Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22(LL) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 41 | Tháo lắp lại Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22(LL) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 139 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-12 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 118 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-16 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 47 | Dây néo 12m TK70-12 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Dây néo 14m TK70-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Dây néo 16m TK70-16 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 335 | Bộ |
| 51 | Tiếp địa RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 52 | Giằng cột 14m GC-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Giằng cột 16m GC-16 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Giằng cột 18m GC-18 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 55 | Khóa khoa | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 12m MT2-12 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m MT4-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m MT4-16 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 18m MT4-18 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m MĐ4-14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m MĐ4-16 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 18m MĐ4-18 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 63 | Móng néo MN15-5 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | móng |
| B | THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém ngang CDCL-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém đứng CDCL-10T | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 10kV CSV-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 4 | Tụ bù trung thế 1x100kVAR TB-10kV-100kVAR | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Biến áp cấp nguồn điều khiển Recloser 10kV TU-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì SI 1 pha | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Sứ đứng gốm 10kV SĐ-10G | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 605 | Quả |
| 8 | Sứ đứng polymer 22kV SĐ-22P | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Quả |
| 9 | Sứ đứng 35kV SĐ-35 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo gốm 10kV CN-10G | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNTT-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo polymer 10kV CN-10P | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo polymer 22kV CN-22P | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 15 | Cột bê tông vuông H10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 19 | Chụp đầu cột cao 2,0m CH-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Chụp đầu cột cao 2,0m CHK-2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Mỏ phóng quá điện áp MP-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ cân XRC-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 3 pha XR10-6 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha XR10-6D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT1-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT1-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV1-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 33 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 34 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN1-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 36 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-35 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-10D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột cổng II XNII-22 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | Dây néo 10m DN-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| C | CẢI TẠO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 100KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 100KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | Máy biến áp lực 160KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 160KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến áp lực 180KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 180KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Máy biến áp lực 250KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 250KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Máy biến áp lực 320KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 320KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Máy biến áp lực 400KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 180kVA-10(22)/0,4kV TNCN | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Cầu chì tự rơi 22KV (Polymer)-100A FCO-24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV (Polymer)-100A LBFCO-24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Cầu chì ống 22kV-100A PK-22 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 22KV HES-24 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 14 | Dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV-630A-25kA/3s - Cách điện polymer kèm tay dao và bộ truyền động DN-24kV/630A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Dao cách ly chém đứng 24kV-630A-25kA/3s - Cách điện Polymer kèm tay dao và bộ truyền động DT-24kV/630A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tủ hạ thế tổng 500V-300A ngoài trời trọn bộ 4 lộ ra (3x200A + 1DP), 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm 500V-300A (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Chụp Silicon chống sét van CH-CSV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 18 | Chụp Silicon cầu chì CH-SI | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 19 | Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 20 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 21 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 70) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | cái |
| 22 | Kẹp hotline (cho tiết diện 70) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | cái |
| 23 | Dây chảy cầu chì 3,5A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Dây chảy cầu chì 6A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Dây chảy cầu chì 9A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Dây chảy cầu chì 11A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Sứ xuyên 22KV (cả ty) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 28 | Sứ đứng Polymer 22KV (cả ty, kẹp) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 198 | Quả |
| 29 | Sứ đứng VHĐ 22KV (cả ty) (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 106 | Quả |
| 30 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 4 chi tiết (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | chuỗi |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AL70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 576 | m |
| 32 | Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 33 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 4x150 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 (Cu/Al-70) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Cu/Al-70) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 417 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 222 | Cái |
| 39 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 50 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 40 | Ống nối nhôm A95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 41 | Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | m |
| 42 | Dây đồng mềm M50 cho CSV (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111 | m |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (VT A cấp) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Kẹp hãm KH4x95 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-2,6 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 47 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,4 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,6 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ lèo phụ XP-3.1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,4m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-BL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,6m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-BL | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Ghế cách điện GCĐ-2,6m | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Ghế thao tác cột đơn GTT-CĐ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 60 | Thang trèo TS | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD2T(190) | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 62 | Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 65 | Biển an toàn BAT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Cái |
| 66 | Biển tên trạm BTT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Cái |
| 67 | Khóa đồng K-Đ | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(35)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | máy |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-10(35)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | máy |
| 6 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | máy |
| 7 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | máy |
| 8 | Máy biến áp 320kVA-10(35)/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | máy |
| 9 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Cầu dao cách ly DT-10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Cầu dao cách ly DN-10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét van CSV-12kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi SI-12kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 14 | Cầu chì ống PK-12kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Tủ điện tổng hạ thế 500V-300A | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm X1-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm X2-10 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP-1 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCD | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì ống XPK | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác trạm treo GTT | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TS | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Sứ xuyên SX-10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 29 | Sứ cách điện đứng SĐ-10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 259 | Quả |
| 30 | Sứ chuỗi Silicon-10kV CN-Silicon-10kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 31 | Sứ chuỗi Thủy tinh-12kV CNTT-12kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 32 | Cáp ngầm trung áp ruột nhôm 12kV 12kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Thanh cái đồng Ø8 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 294 | m |
| 34 | Thanh cái dẫn điện trần | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | m |
| 35 | Cáp ngầm trung áp ruột nhôm 12kV | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi