Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629091-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210610132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 07:35:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,875,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A, chém ngang ngoài trời, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
2 Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A, chém đứng ngoài trời, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
3 Chống sét van 3 pha 24kV(VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
4 Tụ bù trung thế 24kV-1x100kVAR. Sử dụng bình tụ 13,28kV - 100kVAr (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
5 Biến áp cấp nguồn điều khiển Recloser 24kV-22/0,22kV-100VA (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Cầu chì tự rơi 1 pha 24kV-100A SI-24-1 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
7 Sứ đứng gốm 22kV + ty SĐ-24G (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Quả
8 Sứ đứng Polymer 22kV + ty, kẹp SĐ-24P (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 612 Quả
9 Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện 4 chi tiết CN-24P (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 259 Chuỗi
10 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện 4 chi tiết CN-35P (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
11 Dây đồng bọc nối CSV Cu/PVC-50 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 78 m
12 Dây nhôm lõi thép AC-95 tháo hạ, kéo lại Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9,639 km
13 Dây nhôm lõi thép AC-50 tháo hạ, kéo lại Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1,956 km
14 Căng lại dây AC-95 CL-AC-95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6,621 km
15 Căng lại dây AC-50 CL-AC-50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30,99 km
16 Cặp cáp nhôm 3 bu lông 95 KNO-95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 282 Cái
17 Cặp cáp nhôm 3 bu lông 50 KNO-50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 594 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
19 Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 ĐCAM-50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 75 Cái
20 Đầu cốt đồng 50mm2 ĐCM-50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Cái
21 Cột bê tông ly tâm 12m NPC(PC).I-12-190-7.2 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
22 Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-9.2(có nối bích) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
23 Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13.0(có nối bích) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
24 Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11.0(có nối bích) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
25 Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13.0(có nối bích) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
26 Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13.0(có nối bích) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cột
27 Chụp đầu cột cao 2,8m CH-2,8 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
28 Xà rẽ 3 pha XR22-6D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà rẽ 3 pha XR22-6 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
30 Cổ dề néo dây CDG-98 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
31 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Bộ
32 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 44 Bộ
33 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ
34 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
35 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-35D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
37 Xà néo cột cổng II, tim 3m XNII-22C Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XNL-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
39 Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-22N Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
40 Tháo lắp lại Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22(LL) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
41 Tháo lắp lại Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22(LL) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
42 Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
43 Dây leo tiếp địa DLTĐ-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 139 Bộ
44 Dây leo tiếp địa DLTĐ-12 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 118 Bộ
45 Dây leo tiếp địa DLTĐ-14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
46 Dây leo tiếp địa DLTĐ-16 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
47 Dây néo 12m TK70-12 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Dây néo 14m TK70-14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
49 Dây néo 16m TK70-16 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 335 Bộ
51 Tiếp địa RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
52 Giằng cột 14m GC-14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
53 Giằng cột 16m GC-16 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
54 Giằng cột 18m GC-18 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
55 Khóa khoa Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 cái
56 Móng cột bê tông ly tâm đơn 12m MT2-12 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
57 Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m MT4-14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
58 Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m MT4-16 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
59 Móng cột bê tông ly tâm đơn 18m MT4-18 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
60 Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m MĐ4-14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
61 Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m MĐ4-16 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
62 Móng cột bê tông ly tâm đúp 18m MĐ4-18 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
63 Móng néo MN15-5 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 móng
B THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém ngang CDCL-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
2 Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém đứng CDCL-10T Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
3 Chống sét van 3 pha 10kV CSV-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
4 Tụ bù trung thế 1x100kVAR TB-10kV-100kVAR Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
5 Biến áp cấp nguồn điều khiển Recloser 10kV TU-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Cầu chì SI 1 pha Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 cái
7 Sứ đứng gốm 10kV SĐ-10G Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 605 Quả
8 Sứ đứng polymer 22kV SĐ-22P Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 44 Quả
9 Sứ đứng 35kV SĐ-35 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
10 Chuỗi néo gốm 10kV CN-10G Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Chuỗi
11 Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNTT-2 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Chuỗi
12 Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 61 Chuỗi
13 Chuỗi néo polymer 10kV CN-10P Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Chuỗi
14 Chuỗi néo polymer 22kV CN-22P Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Chuỗi
15 Cột bê tông vuông H10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
16 Cột bê tông ly tâm 10m LT10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
17 Cột bê tông ly tâm 12m LT12 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
18 Cột bê tông ly tâm 14m LT14 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
19 Chụp đầu cột cao 2,0m CH-2 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
20 Chụp đầu cột cao 2,0m CHK-2 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Mỏ phóng quá điện áp MP-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Xà rẽ cân XRC-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
23 Xà rẽ 3 pha XR10-6 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
24 Xà rẽ 3 pha XR10-6D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Bộ
26 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT1-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
27 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT1-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
28 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Bộ
30 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
31 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV1-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
33 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
34 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN1-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
35 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
36 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
37 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-35 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-10D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
39 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
40 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Xà néo cột cổng II XNII-22 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
42 Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
43 Dây néo 10m DN-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
C CẢI TẠO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp lực 100KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 100KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cái
2 Máy biến áp lực 160KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 160KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
3 Máy biến áp lực 180KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 180KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cái
4 Máy biến áp lực 250KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 250KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
5 Máy biến áp lực 320KVA tận dụng lại từ kho PC Nghệ An 320KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
6 Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
7 Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
8 Máy biến áp lực 400KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
9 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 180kVA-10(22)/0,4kV TNCN Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cái
10 Cầu chì tự rơi 22KV (Polymer)-100A FCO-24 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 bộ
11 Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV (Polymer)-100A LBFCO-24 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
12 Cầu chì ống 22kV-100A PK-22 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
13 Chống sét van 22KV HES-24 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 bộ
14 Dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV-630A-25kA/3s - Cách điện polymer kèm tay dao và bộ truyền động DN-24kV/630A (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
15 Dao cách ly chém đứng 24kV-630A-25kA/3s - Cách điện Polymer kèm tay dao và bộ truyền động DT-24kV/630A (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
16 Tủ hạ thế tổng 500V-300A ngoài trời trọn bộ 4 lộ ra (3x200A + 1DP), 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm 500V-300A (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 tủ
17 Chụp Silicon chống sét van CH-CSV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Bộ
18 Chụp Silicon cầu chì CH-SI Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Bộ
19 Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Bộ
20 Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Bộ
21 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 70) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 cái
22 Kẹp hotline (cho tiết diện 70) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 cái
23 Dây chảy cầu chì 3,5A Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
24 Dây chảy cầu chì 6A Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
25 Dây chảy cầu chì 9A Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
26 Dây chảy cầu chì 11A Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
27 Sứ xuyên 22KV (cả ty) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
28 Sứ đứng Polymer 22KV (cả ty, kẹp) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 198 Quả
29 Sứ đứng VHĐ 22KV (cả ty) (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 106 Quả
30 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 4 chi tiết (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 chuỗi
31 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AL70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 576 m
32 Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95mm2 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 m
33 Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 4x150 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
34 Đầu cốt đồng M150 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
35 Đầu cốt đồng M95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 63 cái
36 Đầu cốt đồng nhôm AM95 (Cu/Al-70) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
37 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Cu/Al-70) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 417 Cái
38 Đầu cốt đồng M50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 222 Cái
39 Cặp cáp nhôm 3 bu lông 50 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Cái
40 Ống nối nhôm A95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
41 Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 96 m
42 Dây đồng mềm M50 cho CSV (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 111 m
43 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (VT A cấp) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 50 m
44 Kẹp hãm KH4x95 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
45 Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-2,6 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
46 Xà néo dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
47 Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,4 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
48 Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,6 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
49 Xà đỡ lèo phụ XP-3.1 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,4m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
51 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
52 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-BL Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
53 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
54 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
55 Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,6m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
56 Giá đỡ máy biến áp GMBA-BL Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
57 Ghế cách điện GCĐ-2,6m Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
58 Ghế thao tác cột đơn GTT-CĐ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
59 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
60 Thang trèo TS Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
61 Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD2T(190) Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
62 Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
63 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
64 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
65 Biển an toàn BAT Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Cái
66 Biển tên trạm BTT Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Cái
67 Khóa đồng K-Đ Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
D THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 máy
2 Máy biến áp 100kVA-10(35)/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 máy
3 Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 máy
4 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 máy
5 Máy biến áp 180kVA-10(35)/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 máy
6 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 máy
7 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 máy
8 Máy biến áp 320kVA-10(35)/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 máy
9 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 máy
10 Cầu dao cách ly DT-10kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
11 Cầu dao cách ly DN-10kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
12 Chống sét van CSV-12kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Bộ
13 Cầu chì tự rơi SI-12kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ
14 Cầu chì ống PK-12kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
15 Tủ điện tổng hạ thế 500V-300A Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
16 Xà đón dây đầu trạm X1-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
17 Xà đón dây đầu trạm X2-10 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
19 Xà phụ XP-1 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao XCD Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
21 Xà đỡ chống sét van XCSV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
22 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
23 Xà đỡ cầu chì ống XPK Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
24 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
25 Giá đỡ máy biến áp GĐM Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Ghế thao tác trạm treo GTT Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Thang trèo TS Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Sứ xuyên SX-10kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
29 Sứ cách điện đứng SĐ-10kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 259 Quả
30 Sứ chuỗi Silicon-10kV CN-Silicon-10kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 chuỗi
31 Sứ chuỗi Thủy tinh-12kV CNTT-12kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 chuỗi
32 Cáp ngầm trung áp ruột nhôm 12kV 12kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
33 Thanh cái đồng Ø8 Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 294 m
34 Thanh cái dẫn điện trần Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 156 m
35 Cáp ngầm trung áp ruột nhôm 12kV Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->