Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625735-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210611475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:02:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,807,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp180kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
2 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
4 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
5 Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
6 Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
7 Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
8 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
9 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
10 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
11 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
12 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
13 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
14 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
15 Tủ điện 500V - 500A (ATM tổng 500A +04 ATM nhánh 200A+ DP) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
16 Tủ điện 500V - 400A (ATM tổng 400A +03 ATM nhánh 200A+DP) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
17 Tủ điện 500V - 300A (ATM tổng 300A +03 ATM nhánh 200A+DP) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
18 Cầu chì tự rơi cắt tải FCO 24kV-100A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
19 Dây chảy cầu chì 5A cho SI22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cái
20 Dây chảy cầu chì 3,2A cho SI22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
21 Dây chảy cầu chì 8A cho SI22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 cái
22 Dây chảy cầu chì 10A cho SI22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 cái
23 Dây chảy cầu chì 16A cho SI22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 21 cái
24 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 135 Quả
25 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 70 Quả
26 Chuỗi néo 24kV + Phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Chuỗi
27 Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 438 m
28 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 83 m
29 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 84 m
30 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 133 m
31 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 52 m
32 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 240 m
33 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 285 Cái
34 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 96 Cái
35 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cái
36 Đầu cốt đồng M150 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
37 Đầu cốt đồng M185 (A cấp 2 cái, B mua 22 cái) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
38 Đầu cốt đồng M240 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Cái
39 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 114 Cái
40 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
41 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 96 m
42 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 HT
43 Móc đồng D8 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6,3 m
44 Kẹp quai + kẹp hotline Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Cái
45 Chụp cực cao thế MBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ (3 cái)
46 Chụp cực hạ thế MBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ (4 cái)
47 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ (6 cái)
48 Chụp bảo vệ chống sét van Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ (3 cái)
49 Khóa đồng tủ hạ thế Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cái
50 Đai thép + khóa đai Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 115 Bộ
51 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
52 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
53 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
54 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
55 Giá MBA: GMBA(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
56 Ghế thao tác: GTT(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
57 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
58 Thang trèo: TT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
59 Chụp đầu cột 2,5m Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
60 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,4) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
61 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,4) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
62 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,4) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
63 Giá MBA: GMBA(2,4) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
64 Ghế thao tác: GTT(2,4) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
65 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-1T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
66 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
67 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
68 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
69 Giá MBA: GMBA-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
70 Ghế thao tác: GTT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
71 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
72 Thang trèo: TT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
73 Dây nối tiếp địa trạm biến áp Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
74 Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 HT
75 Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
76 Biển báo tên trạm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
B PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp 400kVA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Tủ điện hạ thế 500V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Tủ
3 Tủ tụ bù hạ thế Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
4 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
5 Sứ đứng 24KV (cả ty) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Quả
6 Dây nhôm bọc AsXV-12,7(22)/24kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 m
7 Cáp lực tổng hạ áp Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 m
8 Xà cầu chì tự rơi và chống sét van Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
10 Ghế thao tác 22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
11 Giá cáp lực Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
12 Thang trèo: TT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
C PHẦN THU HỒI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
3 Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
4 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
5 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
6 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
7 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
8 Chống sét van 10kV (3 pha) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 bộ
9 Chống sét sừng 10kV (3 pha) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
10 Cầu dao cách ly 10kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
11 Cầu dao cách ly 24kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
12 Tủ điện cũ 150A Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
13 Tủ điện cũ 300A Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Tủ
14 Tủ điện cũ 500A Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
15 Cầu chì ống PK-10kV (3 pha) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
16 Cầu chì ống PK-24kV (3 pha) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
17 Cách điện đứng 15kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 quả
18 Cách điện đứng 22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 28 quả
19 Cách điện chuỗi néo polymer 22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 chuỗi
20 Xà đỡ cầu dao: XCD-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
21 Xà đỡ chống sét van: X.CSV-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
22 Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: X.TG&CSV-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
23 Xà đỡ cầu chì và chống sét van: X.SI&CSV-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
24 Xà đỡ chống sét sừng: X.CSS-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
25 Giá bắt tay dao + thanh truyền động Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 bộ
26 Xà đỡ SI: X.SI-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 bộ
27 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
28 Xà đầu trạm XĐT-N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
29 Xà đầu trạm XĐT-2 (Kép) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
30 Xà đầu trạm XĐT-2 (Đơn) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
31 Ghế thao tác Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
32 Giá đỡ máy Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
33 Thang trèo: TT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
34 Cột Bê tông li tâm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
35 Cột Bê tông vuông Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
36 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 45 m
37 Dây nhôm trần AC50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 318 m
D ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Cầu dao phụ tải 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDPT-22kV-630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
2 Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 3x240 (Tổng tiết diện màn chắn đồng đảm bảo tối thiểu 150mm2) Cáp Cu-3x240-24kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 77 m
4 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 Cáp Cu-3x70-24kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 470 m
5 Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha ĐCNT-24/3x240 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
6 Hộp đầu cáp trong nhà 22kV 3 pha ĐCTN-24/3x240 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
7 Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha ĐCNT-24/3x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
8 Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 HDPE-195/150 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 172 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE-130/100 HDPE-130/100 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 402 m
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/24-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 m
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 120 m
12 Cách điện đứng 22kV (Polymer) + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
13 Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Quả
14 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
15 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MCN Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 88 Cái
17 Biển báo tên đường dây cáp ngầm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
18 Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
19 Khoá đồng tay dao K Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
20 Thẻ báo cáp ngầm TC Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 287 Cái
21 Ống thép mã kẽm f 33,5( dày 2mm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
22 Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-24kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 172 m
23 Hào cáp đôi 24kV đi dưới đường bê tông HC2-BT-24kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 116 m
24 Lật đậy tấm đan trong mương xây cáp ngầm có sẵn (mương có sẵn L=35m) TĐ-MC Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 70 tấm
25 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
28 Xà phụ đỡ lèo 3 pha l;ệch XPL-3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột tròn XCD-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn XCD-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
31 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 2 cột XĐ1C&CSV-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
33 Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
35 Ghế thao tác lắp trên 2 cột tròn GTT-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Thang trèo lắp trên 2 cột tròn TT-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
E ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1 Cầu dao phụ tải 24kV (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDPT-24kV-630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
2 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) HES-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
3 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7.584 m
4 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.740 m
5 Tháo hạ, căng lại dây AC-50 (hiện trạng) (TD) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5.373 m
6 Tháo hạ, căng lại dây (hiện trạng) AC-95/16(TD) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8.814 m
7 Tháo hạ, căng lại dây cáp quang ADSS (hiện trạng) ADSS(TD) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8.460 m
8 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 161 m
9 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 264 m
10 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu//PVC-50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 66 m
11 Cột bê tông li tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10,0 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
12 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11,0 (có bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Cột
13 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 (có bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 58 Cột
14 Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-11,0 (có bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
15 Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13,0 (có bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
16 Cột bê tông li tâm 18m PC(NPC).I-18-190-11,0 (có bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
17 Móng cột đơn 14m MT4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 39 Móng
18 Móng cột đơn 16m MT4-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
19 Móng cột đơn 18m MT4-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
20 Móng cột đôi 12m MĐ4-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
21 Móng cột đôi 14m MĐ4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Móng
22 Móng cột đôi 16m MĐ4-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
23 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐT22-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Bộ
24 Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ
25 Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng XK22-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
26 Xà rẽ cột đơn 22kV 2 pha lệch XRL22-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
27 Xà rẽ cột đôi 22kV 2 pha lệch XRGK22-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
28 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (dọc tuyến) XNCK22-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Bộ
29 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (ngang tuyến) XNGK22-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
30 Giá lắp chống sét van đường dây G.CSV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
31 Xà cầu dao phụ tải 2 cột tròn XCD-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Ghế thao tác 1 cột tròn GTT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Thang trèo 1 cột tròn TT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Giằng cột kép 14m GC-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Bộ
35 Giằng cột kép 16m GC-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
36 Cách điện đứng 22kV (Gốm) VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
37 Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 345 Quả
38 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) + ty CN-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 261 Chuỗi
39 Chuỗi néo cách điện kép 22kV (Polymer) + ty CNK-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Chuỗi
40 Cặp cáp dây CC-95 (3 bulong) CC-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 318 Cái
41 Cặp cáp dây CC-70 (3 bulong) CC-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Cái
42 Cặp cáp dây CC-50 (3 bulong) CC-50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 180 Cái
43 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
44 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
45 Đầu cốt đồng M-50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Cái
46 Kẹp quai (3 cái/bộ) KQ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cái
47 Kẹp hotline (3 cái/bộ) KHL Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cái
48 Ống thép mã kẽm f 33,5( dày 2mm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 M
49 Khóa Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
50 Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 189 Bộ
51 Tiếp địa đường dây RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
52 Tiếp địa đường dây lắp thiết bị Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
53 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-8 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 56 Bộ
54 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 44 Bộ
55 Tháo, lắp cầu dao cách ly 22kV CDCL-22kV(TD) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
56 Tháo, lắp ghế thao tác GTT(TD) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
F Thu hồi (tại đường dây)
1 Cầu dao cách ly 10kV CDCL-10kV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 10kV LA-10kV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
3 Cầu chì tự rơi 22kV SI-22kV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
4 Biến điện áp 1 pha 22kV TU-22kV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
5 Biến dòng 1 pha 22kV TI-22kV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Tụ bù 10kV (Bộ 3 bình 100kVar) T.Bù(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
7 Cột bê tông ly tâm 12m (chặt lấy xương cột) LT-12(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 cột
8 Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột) LT-10(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 53 cột
9 Cột bê tông vuông H8,5m (chặt lấy xương cột) H-8,5(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 cột
10 Xà XĐT-3N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 26 bộ
11 Xà XĐV-3N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 26 bộ
12 Xà XK-3N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 bộ
13 Xà XN-3N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 bộ
14 Xà XRC-2N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
15 Xà XRC-3N(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 bộ
16 Xà XK-II(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
17 Xà XSI&CSV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
18 Xà XSI(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
19 Xà GTT(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
20 Xà X.TU(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
21 Xà G.Tụ(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
22 Xà XP-3(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
23 Xà XCSV(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
24 Xà CH-2,5(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
25 Xà XCD(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
26 Cách điện đứng gốm SĐ-10(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 209 Quả
27 Cách điện đứng gốm SĐ-22(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 233 Quả
28 Cách điện đứng polimer SĐp-22(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Quả
29 Chuỗi néo polimer CNp-22(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 70 Chuỗi
30 Chuỗi néo thủy tinh CN(3b)-TT(TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 51 Chuỗi
31 Dây dẫn AC-50 (TH) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7.839 m
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn VX 4*95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 0,413 km
2 Lắp cổ đề CD1-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 bộ
3 Lắp cổ đề CDKD2-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
4 Đầu cốt đồng nhôm H95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 cái
5 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 27 cái
6 Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->