Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630059-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201068858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:10:00 đến ngày 2021-06-30 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,754,255,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ KÈ
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 31,75 100m2
2 Đào bụi dừa nước 63,5 m2
3 Đào san đất, đất cấp I 2,4 100m3
4 Đá dăm 4x6 làm lớp lót móng 1,2 100m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 60 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 2.015,82 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 53,2659 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 7,3671 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm 429,1408 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc 119,8916 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép tấm 120x270x10mm 14,95 tấn
12 Gia công kết cấu thép Hộp nối cọc 35x35 55,6954 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1.212 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1.212 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển 503,955 10 tấn
16 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) 1,77 100m
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 6 mối nối
18 Cung cấp thép hình làm khung định vị đóng cọc 1,2533 tấn
19 Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính vật liệu phụ) 0,0943 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 1,7971 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 1,7971 tấn
22 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 1,68 100m
23 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 2,64 100m
24 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước 1,68 100m
25 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm). Đóng thẳng 73,64 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước, chiều dài cọc 7,52 100m
27 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm. Đóng xiên 85,4 100m
28 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm 568 mối nối
29 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 32 mối nối
30 Cung cấp thép hình làm khung định vị đóng cọc 24,826 tấn
31 Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính vật liệu phụ) 10,2862 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 195,63 tấn
33 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 195,63 tấn
34 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) 15,96 100m
35 Đóng cọc thép hình khung định vị trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 25,08 100m
36 Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác dưới nước 15,96 100m
37 Đập đầu cọc BTCT 32,7938 m3
38 Quét Bitum hộp nối cọc 589,4 m2
39 Khấu hao cừ larsen làm khung vây thi công 27,2721 tấn
40 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) 42,784 100m
41 Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) 64,176 100m
42 Nhổ cừ larsen, dưới nước 42,784 100m cọc
43 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 1.346,116 m3
44 Bê tông tường chiều dày 1.119,626 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 105,5255 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 105,7559 tấn
47 SXLD ván khuôn móng kè 8,0946 100m2
48 SXLD ván khuôn tường kè 60,3835 100m2
49 Bê tông lót móng tường kè, đá 1x2, mác 150 264,728 m3
50 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su 353,25 m
51 Lắp đặt Ống PVC D50mm, L=0,7m 1,8575 100m
52 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc 133,104 m3
53 Đá dăm 0x4 làm tầng lọc 188,81 m3
54 Rải vải địa kỹ thuật R>=13.5KN/m 16,1 100m2
55 Đào nạo vét bùn đất mái kè, chiều cao đổ đất 59,9638 100m3
56 Đào bóc đá hộc 3,2664 100m3
57 Phá dỡ tường kè BTCT cũ dùng làm bù vênh 263,1556 m3
58 Đắp bao tải đất bù vênh 304,3477 m3
59 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước, R>=24kN 77,7574 100m2
60 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, R>=24kN 78,3182 100m2
61 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m dưới nước 506 cái
62 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.3m trên cạn 76 cái
63 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.5m dưới nước 25 cái
64 Thả thảm đá bọc PVC 2x5x0.5m trên cạn 640 cái
65 Thả thảm đá bọc PVC 2x1x1m dưới nước 642 cái
66 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 112,4928 m3
67 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 1.610,9782 m3
68 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 2.037,8496 100m
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng 60,0415 100m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 55,4296 100m3
71 Mua đất chọn lọc để đắp 1.340,053 m3
72 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,377 100m3
73 Thép làm mốc quan trắc 0,15 tấn
74 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 3,24 100m
75 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,288 m3
76 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao 0,0018 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0556 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0151 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng thép tấm 0,4851 tấn
80 Cung cấp bu lông M12x35 80 cái
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,088 100m2
82 Làm biển báo BTCT hình chữ nhật (1,2x2,8)m 2 cái
83 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 140mm 2 cái
84 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m 2 bảng
85 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 1,7 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1322 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,105 100m2
88 Sơn phản quang trụ tiêu 14 m2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc ranh GPMB 50 cấu kiện
B VỈA HÈ VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng mương thoát nước, Dưới mặt vỉa hè dày 10cm, Vuốt nối 129,5775 m3
2 Bê tông đáy mương đá 1x2 M300 68,85 m3
3 Bê tông thành mương đá 1x2 M300 114,75 m3
4 Bê tông nắp mương đá 1x2 M300 25,1328 m3
5 SXLD cốt thép mương 16,3367 tấn
6 Gia công lắp đặt cấu kiện Thép tấm mương thoát nước 8,167 tấn
7 Ván khuôn đáy mương 1,8383 100m2
8 Ván khuôn thành mương 17,8741 100m2
9 Ván khuôn nắp (kích thước 0,5*1,0m) 1,5422 100m2
10 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 1,9028 100m3
11 Vữa lót đệm M75 40,18 m3
12 Vỉa hè lát gạch Terrazzo dày 3cm 1.428,75 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương thoát nước 816 cấu kiện
14 Đào đất hố ga mương thoát nước 0,9072 100m3
15 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) 1,2802 100m3
16 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 17,92 100m
17 Đắp cát phủ đầu cừ 1,792 m3
18 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 4,096 m3
19 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 M300 6,272 m3
20 Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M300 20,736 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 1,888 m3
22 SXLD cốt thép hố ga 3,1587 tấn
23 Gia công lắp đặt Thép tấm hố ga 1,1053 tấn
24 Ván khuôn đáy hố ga 0,1792 100m2
25 Ván khuôn thành hố ga 0,9984 100m2
26 Ván khuôn nắp hố ga 0,1734 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga 15 cấu kiện
28 Đào đất hố ga mương cống thoát nước 0,428 100m3
29 Đắp đất hố ga, K>=0,90 (Tận dụng từ đào) 1,32 100m3
30 Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m 71,712 100m
31 Đắp cát phủ đầu cừ 16,896 m3
32 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 9,225 m3
33 Bê tông đáy cống, đá 1x2 M300 31,107 m3
34 Bê tông tường cống, đá 1x2 M300 57,0034 m3
35 SXLD cốt thép hố ga 9,903 tấn
36 Ván khuôn đáy, nắp dal hố ga 4,7127 100m2
37 Ván khuôn thành hố ga 4,1632 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp nắp hố ga 4 cấu kiện
39 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1200mm 2,25 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1500mm 2,25 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm 3 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm 4 mối nối
43 Gia công lắp đặt Thép tấm quanh hố ga cống 0,2252 tấn
44 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm D90 dày 1,2mm làm lan can 0,3868 100m
45 Sản xuất cửa van tự động cống D1200, D1500 bằng thép 304 1,7801 tấn
46 Cung cấp Tấm đệm cao su dày 10mm 4 cái
47 Cung cấp Bulong D20x150 96 cái
48 Cung cấp Bulong D12x50 32 cái
49 Cung cấp Bulong D32x200 8 cái
50 Lắp đặt cửa van tự động bằng thép 304 1,7801 tấn
51 Thả thảm đá 2x2x0.3m 8 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,96%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1292E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,63 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->