Gói thầu: Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Hạ áp lộ 370E1.41 Mai Lâm từ 35kV xuống vận hành 22kV, kết nối liên thông với lộ 473E1.41

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623675-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số: 06 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Hạ áp lộ 370E1.41 Mai Lâm từ 35kV xuống vận hành 22kV, kết nối liên thông với lộ 473E1.41
Số hiệu KHLCNT 20210568857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:45:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,122,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trung thế
B Phần thiết bị
C Phần A cấp
1 Chống sét van 22kV - 10kA 17 bộ
2 Dao cắt có tải LBS 24kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (Dao LPS, tủ điều khiển ,dây điều khiển LBS) 1 bộ
3 Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA 2 bộ 2 pha
D Phần vật liệu
E Phần A cấp
1 Dây chảy 31.5A 1 bộ/ 3pha
2 Ống nối dây A240mm2 6 cái
F Phần B cấp
1 Dây chảy 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ/ 3pha
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 3500 NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 NPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Tiếp địa đường dây RC-1 (20.61 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Tiếp địa đường dây RC-4 (102.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8.35 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Dây tiếp địa CS (9,4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Xà néo 3 pha dọc xuyên tâm X2C-ABC (122.35 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Xà néo 3 pha dọc cột lực cao X2s-ABC (168.89 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến X2D-ABC (210.39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (91.3kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
16 Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98,8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Xà néo 22kV X2-22 (99.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà đỡ chống sét van XCSV (40.19kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Xà đỡ chống sét van XCSV 1 pha (10.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Xà phụ 3 pha 2 phía dọc tuyến XP-3.2D (48.26kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3.2 (39.36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Xà phụ 3 pha lệch XL3.1 (19.61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Ghế thao tác GTT (69.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Thang sắt TS (47.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Ghép cột đúp 16m GC-16 (41.80kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
28 Ghép cột đúp 20m GC-20 (54.86kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Sứ đứng 24kV+ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 quả
30 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 chuỗi
31 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
32 Dây dẫn nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.551 m
33 Dây buộc định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
34 Giáp níu dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m
35 Dây đồng mềm M35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
36 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
37 Cosse ép Cu-Al 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
38 Cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
39 Cosse ép Cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
40 Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
41 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
42 Biển tên cầu dao, Recloser, LBS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
44 Chụp cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
45 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
46 Đai thép không rỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
G Phần cáp ngầm
1 Sơn chống cháy trong trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
H Phần trạm biến áp
I Phần thiết bị
J Phần A cấp
1 MBA 100kVA-22/0.4kV 1 máy
2 MBA 400kVA-22/0.4kV 3 máy
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 2 tủ
4 Chống sét van 22kV - 10kA 10 bộ 3 pha
K Phần vật liệu
L Phần A cấp
1 Dây chảy 6,3A 1 bộ 3 pha
2 Dây chảy 25A 6 bộ 3 pha
3 Dây chảy 31.5A 2 bộ 3 pha
M Phần B cấp
1 Xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến (51,26kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (42,42kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV-35 (65,29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ 3 pha
5 Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ 3 pha
6 Sứ đứng 24kV+ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
7 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
8 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
9 Dây đồng mềm M35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
10 Dây chảy 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
11 Cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
12 Cosse ép Cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Chụp cực SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Chụp cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Chụp cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Chụp hạ thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N Phần kết nối Recloser, LBS với trung tâm điều độ HTĐ Hà Nội
O Phần B cấp
P Thiết bị
1 Router 3G Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Q Vật liệu
1 SIM APN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Dây đơn 1x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Đầu hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đầu cốt kim các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
R DỊCH VỤ HÀNG THÁNG
1 Gói cước 3G SIM APN (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gói
S PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN
T Phần nhân công theo ĐM 4970
U Phần đường dây trung áp
V Phần thiết bị
W Phần thiết bị lắp mới
1 Chống sét van 22kV - 10kA 17 bộ
2 Dao cắt có tải LBS 24kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (Dao LPS, tủ điều khiển ,dây điều khiển LBS) 1 bộ
3 Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV-150VA 2 bộ 2 pha
X Phần thiết bị lắp lại
1 Recloser điện áp 22kV lắp lại 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 35kV lắp lại 1 bộ
Y Phần thiết bị thu hồi
1 Thu hồi chống sét van 35kV 11 bộ
Z Phần vật liệu
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13- dựng bằng máy 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- dựng thủ công 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- dựng bằng máy 8 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13- dựng thủ công 9 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13- dựng bằng máy 6 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 3500 - dựng thủ công 1 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13- dựng bằng máy 2 cột
8 Tiếp địa đường dây RC-1 (20.61 kg/bộ) 24 bộ
9 Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) 5 bộ
10 Tiếp địa đường dây RC-4 (102.34kg/bộ) 2 bộ
11 Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8.35 kg/bộ) 3 bộ
12 Dây tiếp địa CS (9,4kg/bộ) 5 bộ
13 Xà néo 3 pha dọc xuyên tâm X2C-ABC (122.35 kg/bộ) 2 bộ
14 Xà néo 3 pha dọc cột lực cao X2s-ABC (168.89 kg/bộ) 1 bộ
15 Xà néo 3 pha dọc dọc tuyến X2D-ABC (210.39kg/bộ) 2 bộ
16 Xà néo 22kV xuyên tâm X2-22C (91.3kg/bộ) 18 bộ
17 Xà néo 22kV dọc tuyến xuyên tâm X2C-22D (98,8kg/bộ) 8 bộ
18 Xà néo 22kV ngang tuyến xuyên tâm X2C-22N (97.41kg/bộ) 4 bộ
19 Xà néo 22kV X2-22 (99.92kg/bộ) 1 bộ
20 Xà đỡ chống sét van XCSV (40.19kg/bộ) 7 bộ
21 Xà đỡ chống sét van XCSV 1 pha (10.68kg/bộ) 12 bộ
22 Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (56.48kg/bộ) 1 bộ
23 Xà phụ 3 pha 2 phía dọc tuyến XP-3.2D (48.26kg/bộ) 2 bộ
24 Xà phụ 3 pha 2 phía XP-3.2 (39.36kg/bộ) 3 bộ
25 Xà phụ 3 pha lệch XL3.1 (19.61kg/bộ) 2 bộ
26 Ghế thao tác GTT (69.07kg/bộ) 3 bộ
27 Thang sắt TS (47.76kg/bộ) 3 bộ
28 Sứ đứng 24kV+ty 79 quả
29 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) 213 chuỗi
30 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) 3 chuỗi
31 Dây dẫn nhôm bọc lõi thép 24kV ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 (kéo rải) 5.442 m
32 Dây đồng mềm M35 mm2 65 m
33 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 93 m
34 Cosse ép Cu-Al 240mm2 21 cái
35 Cosse ép Cu 50mm2 58 cái
36 Cosse ép Cu 35mm2 51 cái
37 Biển tên cầu dao, Recloser, LBS 1 cái
38 Biển tên cột 85 cái
39 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 85 m
AA Phần cáp ngầm
1 Cáp ngầm 35kV 3x240 kéo lại 25 m
2 Sơn chống cháy trong trạm 25 m
AB Phần trạm biến áp
AC Phần thiết bị
AD Phần thiết bị lắp mới
1 MBA 100kVA-22/0.4kV 1 máy
2 MBA 400kVA-22/0.4kV 3 máy
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 2 tủ
4 Chống sét van 22kV - 10kA 10 bộ 3 pha
AE Phần thiết bị thu hồi
1 Thu hồi MBA 100kVA-35/0.4kV 1 máy
2 Thu hồi MBA 320kVA-35/0.4kV 2 máy
3 Thu hồi MBA 400kVA-35/0.4kV 1 máy
4 Thu hồi Tủ điện hạ áp ATM tổng 500A, trong nhà 1 tủ
5 Thu hồi Tủ điện hạ áp ATM tổng 500A, ngoài trời 1 tủ
6 Thu hồi chống sét van 35kV 10 bộ
AF Phần vật liệu
AG Phần vật liệu lắp mới
1 Xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến (51,26kg/bộ) 1 bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 (42,42kg/bộ) 4 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV-35 (65,29kg/bộ) 8 bộ
4 Kẹp quai 8 bộ 3 pha
5 Kẹp hotline 8 bộ 3 pha
6 Sứ đứng 24kV+ty 12 quả
7 Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện (120kN) 3 chuỗi
8 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 198 m
9 Dây đồng mềm M35 mm2 38 m
10 Cosse ép Cu 50mm2 147 cái
11 Cosse ép Cu 35mm2 30 cái
AH Phần vật liệu lắp lại
1 Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi 35kV 8 bộ 3 pha
AI Phần nhân công theo TT10
AJ Phần đường dây trên không
1 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào máy kết hợp thủ công) - MT4 (M) 6 móng
2 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) - MT5 (TC) 6 móng
3 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào máy kết hợp thủ công) - MT5 (M) 8 móng
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m lực cao (đào thủ công) - MT5S (TC) 1 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào thủ công) - MĐ5 (TC) 4 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào máy kết hợp thủ công) - MĐ5 (M) 3 móng
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào máy kết hợp thủ công) - MĐ6 (M) 1 móng
8 Tiếp địa đường dây RC-1 (20.61 kg/bộ) 24 bộ
9 Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) 5 bộ
10 Tiếp địa đường dây RC-4 (102.34kg/bộ) 2 bộ
AK Phần nhân công ĐM 203
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Thu hồi dây dẫn AC-50mm2 2,613 km
2 Thu hồi cột LT10m 6 cột
3 Thu hồi cột LT12m 1 cột
4 Thu hồi xà X2 2 bộ
5 Thu hồi xà X2-D 1 bộ
6 Thu hồi xà rẽ 1 bộ
7 Thu hồi xà pi 1 bộ
8 Thu hồi xà phụ XP3 2 bộ
9 Thu hồi xà đỡ SI 1 bộ
10 Thu hồi xà chống sét van 2 bộ
11 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
12 Thu hồi thang sắt 1 bộ
13 Thu hồi ghế thao tác 1 bộ
14 Thu hồi sứ đứng 29 quả
15 Thu hồi chuỗi đỡ 3 chuỗi
16 Thu hồi chuỗi néo đơn 36 chuỗi
AM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến XTN-35 1 bộ
2 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-35 2 bộ
3 Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV-35 3 bộ
4 Thu hồi xà đỡ chống sét van mặt máy CSV MM 5 bộ
5 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 8 bộ
6 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 8 bộ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV 9 quả
8 Thu hồi chuỗi néo 35kV 3 chuỗi
9 Thu hồi thanh dẫn 153 m
AN Phần nhân công kết nối Recloser, LBS với trung tâm điều độ HTĐ Hà Nội nhà thầu thực hiện
AO Thiết bị
1 Lắp đặt Router Modem 3G 2 bộ
2 Khai báo cấu hình bộ định tuyến Router 2 bộ
3 Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Router 2 bộ
AP Vật liệu
1 Kéo rải cáp mạng 2 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 2 10 m
3 Bấm đầu mạng 12 cái
4 Ép đầu cốt các loại 4 10 cái
AQ PHẦN CHI PHÍ KHAI BÁO VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KẾT NỐI RECLOSER NHÀ THẦU THỰC HIỆN
AR THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AS Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa 2 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
AT Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 2 hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy 2 hệ thống
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Tín hiệu đo lường AI 42 tín hiệu
2 Tín hiệu chỉ thị vị trí DI 96 tín hiệu
3 Tín hiệu cảnh báo SI 2 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển SO 2 tín hiệu
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AW TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Tín hiệu đo lường AI 42 tín hiệu
2 Tín hiệu chỉ thị vị trí DI 96 tín hiệu
3 Tín hiệu cảnh báo SI 2 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển DO 10 tín hiệu
AX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input 2 tín hiệu
2 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input 2 tín hiệu
3 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output 2 tín hiệu
5 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output 2 tín hiệu
6 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AY Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AZ TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
BA TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
BB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BC TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 2 ngăn
BD TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển 2 ngăn
BE PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN
BF Thiết bị
BG Trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn 1 ca
BH Đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.019E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.2 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây trung thế, nâng cấp, hạ áp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22, 35kV Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->