Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 12:29:00 đến ngày 2021-06-20 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,299,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc + Kết cấu - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 3,5118 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1374 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,8311 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,8992 | m3 |
| 6 | Láng granitô bậc cấp | Kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Đắp đất nền công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,6817 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | m3 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 22,8734 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM | Kỹ thuật theo chương V | 411,6428 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 40,4932 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 57,0121 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 51,7222 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8346 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,4028 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 23,4076 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 331,683 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch 300x450mm | Kỹ thuật theo chương V | 149,616 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 841,8127 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 536,7728 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 250,22 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 179,118 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 331,683 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.791,2108 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 96,832 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 2,9986 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 | Kỹ thuật theo chương V | 45,6 | md |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 158,6256 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 158,6256 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Ống nhựa thoát nước D110 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Cút nhựa D110 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Măng xông D110 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Đai Inox | Kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 45 | Inox làm lan can hành lang + Cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 1.028,8975 | kg |
| 46 | Bu lông vít nở Inox M14, L=200 | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 47 | Lắp dựng lan can | Kỹ thuật theo chương V | 57,022 | m2 |
| 48 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 26,2956 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 51 | Gia công thang sắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Nắp tôn 0,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 56 | Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 57 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,5211 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Kỹ thuật theo chương V | 83,752 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 18,9504 | 1m2 |
| 63 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 329,8147 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 15,8555 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8319 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6667 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,0726 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 41,682 | m3 |
| 72 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2343 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,7788 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7227 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,5483 | tấn |
| 79 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8607 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 2,5483 | tấn |
| 83 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8607 | m3 |
| 84 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 5,7907 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 6,6263 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 56,3258 | m3 |
| 87 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,8517 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2941 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,0906 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 20,1466 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,9025 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,0262 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7604 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,4634 | 100m2 |
| 107 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 19,6308 | 1m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 3,7428 | 1m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 9,1938 | m3 |
| 110 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 67,9736 | m2 |
| 117 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,5725 | m3 |
| B | Cấp điện + Thu lôi - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn Led gắn trần 10w/220v | Kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường bóng Led 15w-220v | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | ổ cắm đơn âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | ổ cắm đôi âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần + Hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 75A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Automat 3 pha 40A | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 16A | Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 16 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E) | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E) | Kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Xà sứ đón dây L45x45x5 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 23 | Đế âm tường 110x65x45 | Kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat | Kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16 | Kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 30 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Dây nối đất thép 40x5 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Dây nối tiếp địa D10 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 37 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 38 | Dây tiếp địa 40x5 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Chân giữ dây thu sét D10 | Kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 43 | Con sứ chân kim thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | Bể tự hoại + Cấp thoát nước - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng hố bể, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 22,7734 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đáy bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,6016 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 8 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Kỹ thuật theo chương V | 36,0152 | m2 |
| 9 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Kỹ thuật theo chương V | 36,0152 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 5,7358 | m3 |
| 15 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa ren DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Tê nhựa ren DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn DN32 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa DN40x32 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa DN32x25 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van phao DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van xả đáy téc DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van khóa DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van khóa DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Van khóa DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Rắc co DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Rắc co DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Vòi xịt xí | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lô giấy Inox | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Vòi rửa Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Tiểu nam treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Van xả nhấn tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Vòi xả PPR DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Téc ngang Inox 3m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Giá để téc nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Phễu thu nước sàn Inox D76 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Cút nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Tê nhựa vuông D110x34 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa vuông D110 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa vuông D76 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Tê nhựa vuông D90x76 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Cút nhựa vuông D110 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa vuông D110x34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D76 | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D76x34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D34 | Kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Côn nhựa D90x76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa D110x76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống tránh D76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 76 | Hộp đựng bình | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 77 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | Phá dỡ nhà kho + Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 246,3455 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 4,4515 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 161,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,4866 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 103,4975 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Kỹ thuật theo chương V | 25,6115 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,8741 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 141,7608 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 133,5957 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,8084 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lõm | Kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 7,4516 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 3,9284 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 49,116 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 23,2914 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,4718 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3996 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,9463 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 110,113 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x450mm | Kỹ thuật theo chương V | 155,1575 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 88,2434 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 66,2231 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 110,113 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 189,1666 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 19,5712 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn | Kỹ thuật theo chương V | 25,22 | md |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m |
| 29 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 46,8736 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 46,8736 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m |
| 32 | Phễu thu nước | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Ống nhựa thoát nước D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng xông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đai Inox | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 55,8315 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 4,2445 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,1709 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,3077 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4366 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5102 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,3022 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | 100m2 |
| 64 | Đèn Compact đui cài 15w | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Đèn Compact đui cài 10w | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 5A | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Aptomat 1 pha 20A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | ống nhựa chìm luồn dây D16 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Đào móng hố bể, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 18,0025 | 1m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9313 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng đáy bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | m3 |
| 79 | Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Kỹ thuật theo chương V | 29,7052 | m2 |
| 80 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Kỹ thuật theo chương V | 29,7052 | m2 |
| 81 | Ván khuôn nắp đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,5887 | m3 |
| 86 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Tê nhựa DN40x25 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN25x20 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 94 | Cút nhựa DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Cút nhựa DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa DN25/20 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Côn nhựa DN40x25 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Téc đứng Inox 2m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Van phao DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Van xả téc DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Van khóa PPR DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Van khóa PPR DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Van khóa PPR DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Rắc co DN40 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Rắc co DN25 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Rắc co DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Vòi xịt xí | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Hộp giấy vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Vòi rửa Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Giá để xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 114 | Van xả | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Vòi rửa đơn DN20 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Kép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 118 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 121 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Tê kiểm tra D110 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê kiểm tra D140 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Tê nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa xiên D140 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Cút nhựa xiên D110 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Cút nhựa xiên D140 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Tê nhựa vuông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Tê nhựa vuông D76/34 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Cút nhựa vuông D34 | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Cút nhựa vuông D76 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Cút nhựa vuông D76/34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa vuông D90 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Côn nhựa D140/76 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn nhựa D110/76 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống tránh D90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Nút bịt D140 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0818897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi