Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630940-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trường THCS Chợ Chu - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210572438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 12:29:00 đến ngày 2021-06-20 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,606,299,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu - Nhà hiệu bộ
1 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 3,5118 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,2453 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,1374 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,8311 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 8,8992 m3
6 Láng granitô bậc cấp Kỹ thuật theo chương V 31,248 m2
7 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Kỹ thuật theo chương V 72 m
8 Đắp đất nền công trình Kỹ thuật theo chương V 1,6817 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,2283 m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4998 m3
11 Láng granitô nền sàn Kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 1,4868 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Kỹ thuật theo chương V 22,8734 m3
14 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM Kỹ thuật theo chương V 411,6428 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 40,4932 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 57,0121 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 51,7222 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,8346 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,4028 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 23,4076 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 331,683 m2
23 Ốp tường gạch 300x450mm Kỹ thuật theo chương V 149,616 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 841,8127 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 536,7728 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 250,22 m2
27 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 179,118 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 331,683 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.791,2108 m2
30 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,1402 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 1,1402 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 96,832 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 2,9986 100m2
34 Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 Kỹ thuật theo chương V 45,6 md
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 114,8 m
36 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 158,6256 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 158,6256 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 82,2 m
39 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Quả cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Ống nhựa thoát nước D110 Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
42 Cút nhựa D110 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Măng xông D110 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Đai Inox Kỹ thuật theo chương V 55 cái
45 Inox làm lan can hành lang + Cầu thang Kỹ thuật theo chương V 1.028,8975 kg
46 Bu lông vít nở Inox M14, L=200 Kỹ thuật theo chương V 28 Cái
47 Lắp dựng lan can Kỹ thuật theo chương V 57,022 m2
48 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7623 m3
49 Láng granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 26,2956 m2
50 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 36,96 m
51 Gia công thang sắt Kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
52 Nắp tôn 0,8mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) Kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
54 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) Kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) Kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
56 Vách kính vách nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 14,63 m2
57 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) Kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Kỹ thuật theo chương V 0,5211 tấn
59 Lắp dựng cửa nhôm hệ Kỹ thuật theo chương V 83,752 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Kỹ thuật theo chương V 14,63 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 18,9504 1m2
63 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 329,8147 1m3
64 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 15,8555 m3
65 Ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,6516 100m2
66 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,4901 100m2
67 Ván khuôn móng dài Kỹ thuật theo chương V 1,6771 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,8319 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 2,6667 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Kỹ thuật theo chương V 2,0726 tấn
71 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 41,682 m3
72 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,2343 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 18,7788 m3
74 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 2,7227 100m3
75 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,079 100m2
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,6334 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,5501 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 2,5483 tấn
79 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,8607 m3
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,6334 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,5501 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 2,5483 tấn
83 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,8607 m3
84 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 5,7907 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 6,6263 tấn
86 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 56,3258 m3
87 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,8517 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,2941 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,0906 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 20,1466 m3
93 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Kỹ thuật theo chương V 0,6502 100m2
94 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1143 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,9025 m3
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,0262 m3
102 Ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
105 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,7604 m3
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 5,4634 100m2
107 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 19,6308 1m3
108 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 3,7428 1m3
109 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 9,1938 m3
110 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
111 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,2839 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,1769 100m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
114 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 86 1cấu kiện
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 67,9736 m2
117 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 40 m2
118 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,5725 m3
B Cấp điện + Thu lôi - Nhà hiệu bộ
1 Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Đèn Led gắn trần 10w/220v Kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Đèn gắn tường bóng Led 15w-220v Kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 ổ cắm đơn âm tường Kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 ổ cắm đôi âm tường Kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Công tắc đơn Kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Công tắc đôi Kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Công tắc đảo chiều Kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Quạt trần + Hộp số Kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Quạt treo tường Kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Automat 3 pha 75A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Automat 3 pha 40A Kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Automat 1 pha 16A Kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 600 m
15 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 460 m
16 Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x4mm2 (Dây E) Kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Dây điện ruột đồng 1 lõi 1x2,5mm2 (Dây E) Kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Xà sứ đón dây L45x45x5 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Tủ điện tổng 500x400x200 Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Tủ điện tầng 300x250x150 Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Hộp nối dây 200x100 Kỹ thuật theo chương V 14 hộp
23 Đế âm tường 110x65x45 Kỹ thuật theo chương V 78 cái
24 Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat Kỹ thuật theo chương V 78 cái
25 Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D16 Kỹ thuật theo chương V 700 m
26 Ống nhựa mềm luồn dây ngầm tường PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tường PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 3x25+1x16mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Phụ kiện lắp đặt Kỹ thuật theo chương V 1
30 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 7 1m3
31 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Kỹ thuật theo chương V 7 m3
32 Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 6 cọc
33 Dây nối đất thép 40x5 Kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Dây nối tiếp địa D10 Kỹ thuật theo chương V 5 m
35 Đào rãnh đặt dây nối đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Kỹ thuật theo chương V 28 1m3
36 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Kỹ thuật theo chương V 28 m3
37 Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 12 cọc
38 Dây tiếp địa 40x5 Kỹ thuật theo chương V 80 m
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Kỹ thuật theo chương V 120 m
42 Chân giữ dây thu sét D10 Kỹ thuật theo chương V 120 Cái
43 Con sứ chân kim thu sét Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C Bể tự hoại + Cấp thoát nước - Nhà hiệu bộ
1 Đào móng hố bể, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 22,7734 1m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,1214 m3
4 Ván khuôn móng đáy bể Kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m2
5 Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,6045 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,6016 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
8 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Kỹ thuật theo chương V 36,0152 m2
9 Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất Kỹ thuật theo chương V 36,0152 m2
10 Ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0841 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8518 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 5,7358 m3
15 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 Kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
17 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
18 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Tê nhựa hàn DN40x32 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tê nhựa hàn DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tê nhựa hàn DN32x25 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê nhựa hàn DN25 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tê nhựa hàn DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Tê nhựa ren DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Tê nhựa ren DN20 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Cút nhựa hàn DN40 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cút nhựa hàn DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cút nhựa hàn DN32 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cút nhựa hàn DN25 Kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Cút nhựa hàn DN20 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Cút nhựa ren DN20 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Cút nhựa ren DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Côn nhựa DN40x32 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Côn nhựa DN32x25 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Van phao DN25 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Van xả đáy téc DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Van khóa DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Van khóa DN25 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Van khóa DN20 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Rắc co DN40 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Rắc co DN25 Kỹ thuật theo chương V 11 cái
42 Rắc co DN20 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Xí bệt Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Vòi xịt xí Kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lô giấy Inox Kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lavabo Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Vòi rửa Lavabo Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Tiểu nam treo tường Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Van xả nhấn tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Gương soi Kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Vòi xả PPR DN20 Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Téc ngang Inox 3m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Giá để téc nước Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Phễu thu nước sàn Inox D76 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
56 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
57 ống nhựa thoát nước UPVC D60 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Tê kiểm tra D110 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Tê nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Cút nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 30 cái
62 Tê nhựa vuông D110x34 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Tê nhựa vuông D110 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tê nhựa vuông D76 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Tê nhựa vuông D90x76 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Cút nhựa vuông D110 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Cút nhựa vuông D110x34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cút nhựa vuông D76 Kỹ thuật theo chương V 22 cái
69 Cút nhựa vuông D76x34 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Cút nhựa vuông D34 Kỹ thuật theo chương V 32 cái
71 Cút nhựa vuông D90 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Côn nhựa D90x76 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Côn nhựa D110x76 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Ống tránh D76 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Bình chữa cháy ABC loại 4kg Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
76 Hộp đựng bình Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
77 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
D Phá dỡ nhà kho + Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 45,24 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 246,3455 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2707 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 4,4515 m3
5 Tháo dỡ trần Kỹ thuật theo chương V 161,98 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Kỹ thuật theo chương V 4,4866 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Kỹ thuật theo chương V 103,4975 m3
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Kỹ thuật theo chương V 25,6115 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 3,8741 100m2
10 Bốc xếp phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 141,7608 m3
11 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 133,5957 m3
E Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,2006 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,6293 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0804 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,8084 m3
5 Miết mạch tường đá loại lõm Kỹ thuật theo chương V 1,608 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
7 Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 11,24 m
8 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 7,4516 m3
9 Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 3,9284 m3
10 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 49,116 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 23,2914 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,4718 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,3996 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,9463 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 110,113 m2
16 Ốp tường gạch 300x450mm Kỹ thuật theo chương V 155,1575 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 88,2434 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 66,2231 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 27,66 m2
20 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 110,113 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 189,1666 m2
23 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 19,5712 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Kỹ thuật theo chương V 0,5735 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn Kỹ thuật theo chương V 25,22 md
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 34,28 m
29 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 46,8736 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Kỹ thuật theo chương V 46,8736 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 34,28 m
32 Phễu thu nước Kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Quả cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Ống nhựa thoát nước D90 Kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
35 Cút nhựa D90 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Măng xông D90 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Đai Inox Kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, pano nhôm hộp (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) Kỹ thuật theo chương V 22,6 m2
39 Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) Kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
40 Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) Kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
41 Lắp dựng cửa nhôm hệ Kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
42 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 55,8315 1m3
43 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 4,2445 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,1709 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 15,3077 m3
46 Ván khuôn móng dài Kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
48 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,4366 m3
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,3011 100m3
50 Ván khuôn sàn mái Kỹ thuật theo chương V 0,7645 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,5102 tấn
52 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 7,3022 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2869 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,8418 m3
57 Ván khuôn lanh tô Kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
61 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,5157 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,9596 100m2
64 Đèn Compact đui cài 15w Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Đèn Compact đui cài 10w Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Công tắc đơn 5A Kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Aptomat 1 pha 20A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 80 m
69 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
71 ống nhựa chìm luồn dây D16 Kỹ thuật theo chương V 100 m
72 Đào móng hố bể, đất cấp III Kỹ thuật theo chương V 18,0025 1m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,9313 m3
75 Ván khuôn móng đáy bể Kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
76 Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 1,2415 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,5896 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,2684 m3
79 Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100 Kỹ thuật theo chương V 29,7052 m2
80 Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất Kỹ thuật theo chương V 29,7052 m2
81 Ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
82 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
83 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,7037 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
85 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 4,5887 m3
86 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN40 Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
88 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Tê nhựa DN40x25 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Tê nhựa DN25x20 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Tê nhựa DN20 Kỹ thuật theo chương V 13 cái
92 Tê nhựa DN40 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Cút nhựa DN20 Kỹ thuật theo chương V 25 cái
94 Cút nhựa DN25 Kỹ thuật theo chương V 11 cái
95 Cút nhựa DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Cút nhựa DN25/20 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Côn nhựa DN40x25 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Téc đứng Inox 2m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Van phao DN20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Van xả téc DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Van khóa PPR DN40 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Van khóa PPR DN25 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Van khóa PPR DN20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Rắc co DN40 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Rắc co DN25 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Rắc co DN20 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Xí bệt Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Vòi xịt xí Kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Hộp giấy vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Lavabo Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Vòi rửa Lavabo Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Giá để xà phòng Kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
114 Van xả Kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Gương soi Kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Vòi rửa đơn DN20 Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Kép các loại Kỹ thuật theo chương V 35 cái
118 ống nhựa thoát nước UPVC D140 Kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
119 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
120 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
121 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
122 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
123 Tê kiểm tra D110 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Tê kiểm tra D140 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Tê nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Tê nhựa xiên D140 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Cút nhựa xiên D110 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Cút nhựa xiên D140 Kỹ thuật theo chương V 30 cái
129 Tê nhựa vuông D90 Kỹ thuật theo chương V 13 cái
130 Tê nhựa vuông D76/34 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Cút nhựa vuông D34 Kỹ thuật theo chương V 18 cái
132 Cút nhựa vuông D76 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Cút nhựa vuông D76/34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Cút nhựa vuông D90 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
135 Phễu thu nước sàn Inox D90 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
136 Côn nhựa D140/76 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Côn nhựa D110/76 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Ống tránh D90 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Nút bịt D140 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Sân bê tông
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 37 m3
5 Cắt khe co giãn sân bê tông Kỹ thuật theo chương V 95 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4094487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0818897E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->