Gói thầu: Gói thầu số: 05 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Cải tạo các nhánh dây cũ nát đường dây trung thế thuộc lộ 479E1.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 05 XL ĐTXD-2021 thi công xây lắp công trình: Cải tạo các nhánh dây cũ nát đường dây trung thế thuộc lộ 479E1.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 13:58:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,452,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị: | |||
| B | Phần A cấp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | Bộ | |
| C | Phần vật liệu | |||
| D | Phần B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 NPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 3 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 87,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn mạch kép 22kV xuyên tâm (TL: 141,27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 116,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 107,45kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Xàn néo cột pi tim 2m (TL: 159,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 50,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 49,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 62,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 21,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 40,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện (TL: 83,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Thang trèo cột li tâm 12m (TL: 35,78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp (TL: 75,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 21 | Cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV -1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | m |
| 24 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.143 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078 | m |
| 26 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 28 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | sợi |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 31 | Ống co nhiệt đường kính 4mm cho cáp bọc 24kV tiết diện 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 33 | Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Biển tên cột cầu dao, cột SOG, cột Recloser (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 36 | Cách điện đứng 22kV+ Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Quả |
| 37 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 240-300mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 240-300mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện kép 22kV cho dây trần tiết diện 240-300mm2 + phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 43 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 24,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Dây nối đất fi10 dài 12m (TL: 7,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Dây nối đất fi10 dài 14m (TL: 8,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 49 | Ống nhựa xoắn HPDE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 50 | Ống nhựa HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| 51 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 52 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HiỆN | |||
| F | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| G | Phần thiết bị: | |||
| H | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 95,4 | tấn | |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 28 | cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 30 | cột | |
| 6 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 58 | mối | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 44 | bộ | |
| 8 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 6,953 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 87,29kg/bộ) | 19 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đơn mạch kép 22kV xuyên tâm (TL: 141,27kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 116,39kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 107,45kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xàn néo cột pi tim 2m (TL: 159,44kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 50,5kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 49,53kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 62,39kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL: 21,31kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha (TL: 40,2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 83,16kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Thang trèo cột li tâm 12m (TL: 35,78kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,006 | km | |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,131 | km | |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 3,081 | km | |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 3,018 | km | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6,6 | 10đầu | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 11,9 | 10 sứ | |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 246 | chuỗi | |
| 36 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 12 | chuỗi | |
| 37 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 34 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD | 1 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD1 | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD2 | 1 | Bộ | |
| 41 | Kéo dây vượt đường tiết diện dây 70mm2 | 1 | vị trí | |
| 42 | Kéo dây vượt đường tiết diện dây 150mm2 | 1 | vị trí | |
| 43 | Kéo dây vượt sông tiết diện dây 150mm2 | 1 | vị trí | |
| 44 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm (DN-12) | 0,08 | 100kg | |
| 45 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm (DN-14) | 3,09 | 100kg | |
| I | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC TT10 | |||
| J | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5 (đào thủ công) | 12 | Móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT-5.(đào bằng máy) | 8 | Móng | |
| 3 | Móng cột đúp MTK-16 ( đào thủ công) | 8 | Móng | |
| 4 | Móng cột đúp MTK-16. (đào bằng máy) | 11 | Móng | |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 34 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD | 1 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD1 | 1 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD2 | 1 | bộ | |
| K | NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 203 | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| M | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| O | Phần vật liệu | |||
| P | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 42 | cột | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 14,5 | 10sứ | |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện silicon, chuỗi néo, điện áp | 63 | chuỗi | |
| 4 | Tháo chuỗi cách điện silicon, chuỗi néo, điện áp | 3 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 22 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 7,134 | km | |
| Q | PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi