Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ 5, phường Nguyễn Thái Học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ 5, phường Nguyễn Thái Học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:33:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5521 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1912 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6247 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1472 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5289 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5289 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,02 | 100m |
| 10 | Thí nghiệm sức tải đầu cọc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 12 | ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3714 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 14 | Ca máy cắt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ca |
| 15 | Nhân công bẻ neo đầu cọc (bq 10 cọc/công) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | công |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,0464 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,728 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2044 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,183 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2614 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6665 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1814 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1836 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5511 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6078 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1703 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7339 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2271 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6872 | m2 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1362 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1643 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4323 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | 10m3/1km |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,7342 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,3716 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,987 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,489 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,489 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,4604 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,845 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,845 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,995 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,995 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7991 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,492 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,492 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,88 | m |
| 10 | Thêm công trang trí các mặt đứng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,9744 | m2 |
| 12 | Phào trần PU | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,64 | m |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5841 | tấn |
| 15 | ốp biển hiệu bằng tấm ALUMINUM | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5312 | m2 |
| 16 | Phông rèm sân khấu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 17 | Bục phát biểu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bục + tượng Bác Hồ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Chữ nổi MICA mầu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | chữ |
| 20 | Lam chắn nắng bằng inox 20x40x1,2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,92 | kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3115 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5981 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5981 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0486 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,74 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh sần) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4541 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7095 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7095 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4214 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc + ốp hồi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,02 | m |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | SX cửa sổ Inox | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,0512 | kg |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,972 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,972 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9317 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7314 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7719 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3483 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0506 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3124 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3124 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3464 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,596 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9192 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2193 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,8844 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,8844 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,772 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,772 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,06 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Sika) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,06 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,6 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,52 | m |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7432 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7432 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,9472 | m2 |
| 32 | Bu lông M16 - L=500 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2189 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4665 | m2 |
| 36 | Tăng đơ d16 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9059 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED 600x1200; 80W | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Mặt + rọ (mặt 2) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Mặt + rọ (mặt 1) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 19 | Đinh vít + nở | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cái |
| 20 | Tủ điện 400x400x150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha vuông 200W | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | Cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột MFZL4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Thép bản hàn kim chân thu sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2469 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,675 | m2 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 13 | Thử điện trở R | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Đinh vít + nở | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Keo dán ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tuýp |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,547 | m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9115 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8099 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1291 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1638 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4685 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4604 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0996 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8885 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2992 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,758 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,758 | m2 |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8152 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4343 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,128 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,76 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,168 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,176 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ mở hất | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| N | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2756 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1478 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,088 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,088 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5555 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5555 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6296 | 100m2 |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH | |||
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 9 | Tê, cút | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| Q | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Chếch nhựa d90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| S | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| U | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6566 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6566 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9225 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2768 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8138 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6312 | m2 |
| V | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9365 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,7392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,1593 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,187 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3742 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,23 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8125 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,276 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9287 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| W | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0445 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5273 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0706 | m3 |
| 6 | Thép V50x50x5 lõi trụ cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,025 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,025 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 10 | Nhân công trang trí trụ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Gia công cửa song sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 14 | Bản lề cổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Khuy + khóa cổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bánh xe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| X | Hàng rào hoa thép L = 16m | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9616 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6624 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6624 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0982 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,989 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,989 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| Y | Hàng rào gạch L = 125.8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8731 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8305 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1562 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1247 | 10m3/1km |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8762 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9373 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5535 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6284 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5429 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1603 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4244 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8488 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,0156 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,0156 | m2 |
| 17 | Nhân công thu dọn, vệ sinh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| Z | Sân bê tông (S = 350m2) | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | 10m |
| AA | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5928 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,344 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5928 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi