Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ 5, phường Nguyễn Thái Học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631469-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Tổ 5, phường Nguyễn Thái Học
Số hiệu KHLCNT 20210619649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:33:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 27,5521 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1912 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6247 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1472 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5289 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5289 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 78 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,02 100m
10 Thí nghiệm sức tải đầu cọc Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,936 100m
12 ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,3714 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 m3
14 Ca máy cắt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 ca
15 Nhân công bẻ neo đầu cọc (bq 10 cọc/công) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 công
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 79,0464 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5,728 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 34,496 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2044 100m2
20 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,183 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,129 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0755 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2614 tấn
24 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 31,6665 m3
25 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1814 m3
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1836 m3
27 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 14,5511 m3
28 Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch đặc bê tông (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8,6078 m3
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,1703 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7339 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1246 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2271 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,17 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 39,6872 m2
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5,412 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 49,2 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24,6 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24,6 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1362 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1643 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,158 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 158 cái
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4323 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,25 10m3/1km
47 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,325 100m3
48 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 29,7342 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 258,3716 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 9,987 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24,489 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24,489 m2
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 47,4604 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 169,845 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 169,845 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 286,995 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 286,995 m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7991 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 30,492 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 30,492 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 22,88 m
10 Thêm công trang trí các mặt đứng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10 công
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 203,9744 m2
12 Phào trần PU Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 128,64 m
13 Gia công hệ khung dàn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5841 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5841 tấn
15 ốp biển hiệu bằng tấm ALUMINUM Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 12,5312 m2
16 Phông rèm sân khấu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 33,25 m2
17 Bục phát biểu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Bục + tượng Bác Hồ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
19 Chữ nổi MICA mầu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 34 chữ
20 Lam chắn nắng bằng inox 20x40x1,2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 41,92 kg
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3115 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 19,5981 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 19,5981 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0486 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,74 m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (đánh sần) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 12,4541 m2
30 Gia công xà gồ thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7095 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7095 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4214 100m2
33 Tôn úp nóc + ốp hồi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 44,02 m
D Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 21,6 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,86 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6.38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,02 m2
6 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,04 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 m2
10 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
11 SX cửa sổ Inox Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 133,0512 kg
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 36,972 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 36,972 m2
E Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5902 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9317 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1168 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,074 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,7314 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7719 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3483 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0506 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 61,3124 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 61,3124 m2
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,176 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0033 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0194 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,4678 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3464 100m2
17 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,596 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9192 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2193 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,428 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 115,8844 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 115,8844 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 108,772 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 108,772 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 117,06 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Sika) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 117,06 m2
27 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 76,6 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 144,52 m
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,7432 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,7432 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 91,9472 m2
32 Bu lông M16 - L=500 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
33 Gia công giằng mái thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2189 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2189 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4665 m2
36 Tăng đơ d16 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9059 100m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ VĂN HÓA
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED 600x1200; 80W Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
9 Mặt + rọ (mặt 2) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
10 Mặt + rọ (mặt 1) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 260 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 240 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 hộp
19 Đinh vít + nở Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 300 cái
20 Tủ điện 400x400x150 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Gia công hệ khung dàn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1319 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1319 tấn
23 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha vuông 200W Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
H Cứu hỏa
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT3 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 Bình chữa cháy xách tay bằng bột MFZL4 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
3 Sứ nhồi xi măng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
4 Thép bản hàn kim chân thu sét Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,2469 kg
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,675 m2
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m
8 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
11 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,04 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,04 m3
13 Thử điện trở R Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
J Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Rọ chắn rác Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Đai giữ ống Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
8 Đinh vít + nở Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
9 Keo dán ống Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 tuýp
K NHÀ VỆ SINH
L Phần móng
1 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 16,547 m3
2 Đầm đất đáy móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9115 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8099 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1291 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8044 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1638 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0298 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2205 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4685 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4604 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0996 100m3
13 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8885 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 18,2992 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,758 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,758 m2
M Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8152 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4343 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 52,128 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 51,8 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 51,8 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 33,76 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 44,168 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,176 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,176 m2
10 Sản xuất cửa kính nhôm hệ, kính 6,38mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 m2
11 Phụ kiện cửa đi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
12 Sản xuất cửa nhôm hệ mở hất Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m2
13 Phụ kiện cửa sổ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
14 Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10,08 m2
N Phần kết cấu
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2152 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,117 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0688 tấn
4 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,745 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2756 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2911 tấn
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 30,5 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1478 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,088 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,088 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 25,5555 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 25,5555 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 22,2 m
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6296 100m2
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NHÀ VỆ SINH
P Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Băng dính cách điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cuộn
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 48 m
9 Tê, cút Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
Q Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Chếch nhựa d90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Rọ chắn rác Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Đai giữ ống Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
R Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt gương soi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt giá treo Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
11 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt côn PPR D25x20 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Van D25 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Van D20 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống D20 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
16 Lắp đặt cút PPR D20 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt tê PPR D20 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
S Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
T HẠNG MỤC PHỤ
U Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1182 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0197 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6566 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6566 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9225 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 16,64 m2
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 16,64 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2768 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8138 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0313 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0359 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6312 m2
V Cống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9365 100m3
2 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 43,7392 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,458 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 29,1593 10m3/1km
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,187 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6,561 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0972 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3742 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0768 tấn
10 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 15,375 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,23 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8125 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0675 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cấu kiện
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 27,3 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,273 100m2
18 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 40,95 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,276 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10,45 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,319 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9287 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 55 cấu kiện
W Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0445 m3
2 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0035 100m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5273 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0706 m3
6 Thép V50x50x5 lõi trụ cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,4 kg
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 11,025 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 11,025 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m
10 Nhân công trang trí trụ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 công
11 Gia công cửa song sắt Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,02 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,02 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 7,02 m2
14 Bản lề cổng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
15 Khuy + khóa cổng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
16 Bánh xe Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
X Hàng rào hoa thép L = 16m
1 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9616 m3
2 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0199 100m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,512 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9856 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7744 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0704 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0146 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0799 tấn
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5808 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 9,6624 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 9,6624 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0982 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,989 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 23,989 m2
16 Gia công hàng rào song sắt Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 17,88 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 17,88 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 17,88 m2
Y Hàng rào gạch L = 125.8m
1 Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 46,8731 m3
2 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8305 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1562 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1247 10m3/1km
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 17,8762 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9373 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6,0887 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5535 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1813 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6284 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 18,5429 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 14,1603 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 13,4244 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 26,8488 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 213,0156 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 213,0156 m2
17 Nhân công thu dọn, vệ sinh Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 5 công
Z Sân bê tông (S = 350m2)
1 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 10m3/1km
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 10,5 m3
4 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 15,5 10m
AA San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5928 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 57,344 10m3/1km
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5928 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->