Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình : Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Triều Công xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631427-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình : Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Triều Công xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210543054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:18:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,311,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 214,666,530 VNĐ ((Hai trăm mười bốn triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn năm trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp Theo HSTK 120,3526 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 245,7617 100m3
3 Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 120,3526 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 23,1632 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSTK 122,5657 100m3
6 Mua đất đắp K95 Theo HSTK 33.425,3241 m3
7 Mua đất đắp K98 Theo HSTK 3.224,3149 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK 6,9189 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 11,0703 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK 41,1687 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo HSTK 5,8624 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK 41,1687 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B=50cm
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 116,53 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK 3,237 100m2
3 Bê tông móng M150 Theo HSTK 174,8 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK 288,2306 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 1.640,08 m2
6 Bê tông tấm đan rãnh M250 Theo HSTK 111,14 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 4,8167 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 4,8123 100m2
9 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSTK 6,474 100m2
10 Bê tông mũ mố rãnh M200 Theo HSTK 71,21 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1.079 1cấu kiện
12 Lắp ống nhựa PVC D110 Theo HSTK 279 md
13 Lắp nút bịt ống PVC D110 Theo HSTK 93 cái
D RÃNH CHỊU LỰC B=50cm
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 11,61 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo HSTK 0,211 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 46 m3
4 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 3,5026 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 2,6111 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK 2,9646 tấn
7 Bê tông tấm đan rãnh M300 Theo HSTK 11,5 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,5475 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,0793 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 2,6069 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 106 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 5,72 m3
13 Bê tông lót móng hố thu phụ, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 9,23 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,9108 100m2
15 Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 17,74 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK 18,66 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 100,7 m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250 Theo HSTK 5,46 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2366 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2364 100m2
21 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSTK 0,318 100m2
22 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,5 m3
23 Cốt thép tấm đan, dầm bó vỉa D Theo HSTK 0,0553 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 53 1cấu kiện
25 Lắp đặt song chắn rác composite Theo HSTK 44 cái
E BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 15,48 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTK 2,382 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK 30,97 m3
4 Đệm vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTK 309,66 m2
5 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK 8,7948 100m2
6 Sản xuất bê tông bó vỉa M200 Theo HSTK 52,4 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 1.191 cái
8 Bê tông đan rãnh M200 Theo HSTK 14,77 m3
9 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK 1,5755 100m2
10 Đệm vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTK 590,7 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 1.969 cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống Theo HSTK 2,2131 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 4 m3
3 Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 Theo HSTK 20,15 m3
4 Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu M150 Theo HSTK 10,52 m3
5 Ván khuôn móng, thân, tường cánh Theo HSTK 1,44 100m2
6 Ván khuôn ống cống Theo HSTK 1,442 100m2
7 Bê tông ống cống M200 Theo HSTK 10,08 m3
8 Cốt thép ống cống D Theo HSTK 0,9394 tấn
9 Mối nối ống cống Theo HSTK 13 mn
10 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Theo HSTK 78,25 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=1500mm Theo HSTK 14 đoạn
12 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSTK 0,7377 100m3
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK 1,5 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK 50 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 Theo HSTK 500 m2
4 Thanh lý bãi đúc Theo HSTK 2,15 100m3
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 76mm, đoạn ống dài 40m Theo HSTK 8,38 100 m
2 Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 76mm Theo HSTK 2 cái
3 Lắp cút nhựa - Đường kính 76mm Theo HSTK 7 cái
4 Lắp đặt tê ren nhựa HDPE - Đường kính 76mm Theo HSTK 1 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm Theo HSTK 8,38 100m
6 Khử trùng ống nước - Đường kính 76mm Theo HSTK 8,38 100m
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK 2 cái
9 Đào đất đặt đường ống, máy đào Theo HSTK 1,5084 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,03 100m3
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,4765 100m3
12 Lưới cảnh báo Theo HSTK 251,4 m2
13 Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) Theo HSTK 0,9364 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,1561 m3
15 Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van Theo HSTK 0,0061 100m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK 0,1312 m3
17 Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0536 m3
18 Ván khuôn giằng tường hố van Theo HSTK 0,0121 100m2
19 Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,0656 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0403 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan Theo HSTK 0,0023 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0067 tấn
23 Sản xuất khung đỡ Theo HSTK 0,044 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK 0,044 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK 1 cái
26 Lấp đất hố móng =1/3 KL đào Theo HSTK 0,3121 m3
27 Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0006 m3
28 Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 Theo HSTK 52 md
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt Theo HSTK 3 bộ
2 Cột bê tông LTMB 18 NPC.9.2 Theo HSTK 1 cột
3 Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0 Theo HSTK 4 cột
4 Gông cột đôi 18m Theo HSTK 2 bộ
5 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn: XNBSC-22-1T Theo HSTK 1 bộ
6 Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TD Theo HSTK 2 bộ
7 Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1T Theo HSTK 1 bộ
8 Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TD Theo HSTK 1 bộ
9 Xà đỡ ghế cách điện Theo HSTK 1 bộ
10 Ghế cách điện Theo HSTK 1 bộ
11 Thang sắt Theo HSTK 2 bộ
12 Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m Theo HSTK 3 bộ
13 Sứ đứng 24kV + ty mạ Theo HSTK 8 quả
14 Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn Theo HSTK 3 chuỗi
15 Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép Theo HSTK 18 chuỗi
16 Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 Theo HSTK 58,14 m
17 Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x120mm2 Theo HSTK 373,32 m
18 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTK 6 cái
19 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo HSTK 24 cái
20 Tháo hạ dây AC-120 Theo HSTK 354 m
21 Tháo hạ xà thép cột đỡ Theo HSTK 2 bộ
22 Tháo hạ sứ đứng Theo HSTK 6 quả
23 Hạ cột bê tông Theo HSTK 2 cột
24 Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T Theo HSTK 1 ca
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột MT8-2,5m Theo HSTK 1 móng
2 Móng cột MTK8-2,5m Theo HSTK 2 móng
3 Tiếp địa RC2 - phần xây dựng Theo HSTK 3 bộ
K XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 Theo HSTK 2 cột
2 Tiếp địa trạm biến áp treo Theo HSTK 1 hệ
3 Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T Theo HSTK 2 bộ
4 Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA Theo HSTK 1 bộ
5 Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA Theo HSTK 1 bộ
6 Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA Theo HSTK 1 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp Theo HSTK 1 bộ
8 Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác Theo HSTK 1 bộ
9 Ghế cách điện và sàn thao tác Theo HSTK 1 bộ
10 Thang trèo Theo HSTK 1 bộ
11 Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 Theo HSTK 45 m
12 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo HSTK 1 bộ
13 Dây nối đất thu lôi van dài 5m Theo HSTK 1 bộ
14 Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m Theo HSTK 1 bộ
15 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 Theo HSTK 21 m
16 Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ Theo HSTK 26 quả
17 Hộp chụp cực máy biến áp Theo HSTK 1 hộp
18 Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 Theo HSTK 14 đầu
19 Ghíp nhôm 3 bu lông 70 Theo HSTK 18 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTK 12 cái
21 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo HSTK 1 bộ
22 Khóa tủ điện Theo HSTK 1 cái
23 Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T Theo HSTK 1 ca
L XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m Theo HSTK 2 móng
2 Tiếp địa trạm biến áp treo Theo HSTK 1 hệ
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 Theo HSTK 10 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 Theo HSTK 23 cột
3 Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt Theo HSTK 7 bộ
4 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m Theo HSTK 7 bộ
5 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo HSTK 26 bộ
6 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo HSTK 5 bộ
7 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN Theo HSTK 1 bộ
8 Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL Theo HSTK 1 bộ
9 Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL Theo HSTK 1 bộ
10 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 Theo HSTK 38 bộ
11 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 Theo HSTK 20 bộ
12 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo HSTK 8 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTK 4 cái
14 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 Theo HSTK 609,96 m
15 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 Theo HSTK 293,76 m
16 Kéo dây vặn xoắn vượt đường Theo HSTK 2 vị trí
17 Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 Theo HSTK 7 bộ
18 Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ Theo HSTK 30 bộ
19 Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha Theo HSTK 30 hộp
20 Aptomat 1 cực 40A Theo HSTK 120 cái
21 Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 Theo HSTK 240 m
22 Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha Theo HSTK 210 m
23 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông Theo HSTK 60 cái
24 Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T Theo HSTK 1 ca
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất Theo HSTK 5 móng
2 Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất Theo HSTK 23 móng
3 Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng Theo HSTK 7 bộ
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo HSTK 1 tủ
2 Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột Theo HSTK 1 bộ
3 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột Theo HSTK 1 cái
4 Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T Theo HSTK 16 bộ
5 Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD Theo HSTK 3 bộ
6 Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL Theo HSTK 1 bộ
7 Xà treo cáp lệch công đôi ngang: XTC-2TNL Theo HSTK 1 bộ
8 Đèn chiếu sáng Led 100W Theo HSTK 25 bộ
9 Chụp liền cần đơn Theo HSTK 13 chụp
10 Chụp liền cần đôi Theo HSTK 6 chụp
11 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 Theo HSTK 14,28 m
12 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 Theo HSTK 581,4 m
13 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK 150 m
14 Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 Theo HSTK 36 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Theo HSTK 8 cái
16 Đầu cốt đồng S16 Theo HSTK 12 cái
17 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông Theo HSTK 50 cái
18 Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 Theo HSTK 4 cái
19 Băng dính cách điện Theo HSTK 10 cuộn
20 Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T Theo HSTK 1 ca
P PHẦN THIẾT BỊ
Q ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A Theo HSTK 1 bộ
R TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Theo HSTK 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra Theo HSTK 1 tủ
3 Cầu chì SI-24kV/100A Theo HSTK 1 bộ 3f
4 Chống sét van LA-24kV Theo HSTK 1 bộ 3f
S PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
T ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A Theo HSTK 1 bộ
U TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV Theo HSTK 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra Theo HSTK 1 tủ
3 Cầu chì SI-24kV/100A Theo HSTK 1 bộ 3f
4 Chống sét van LA-24kV Theo HSTK 1 bộ 3f
V PHẦN THÍ NGHIỆM
W ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK 3 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Theo HSTK 8 quả
3 Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV Theo HSTK 21 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp trung thế 24kV Theo HSTK 1 sợi
5 Thí nghiệm cầu dao phụ tải Theo HSTK 1 bộ 3p
X TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo HSTK 1 HT
2 Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV Theo HSTK 1 máy
3 Thí nghiệm Ampemét Theo HSTK 4 cái
4 Thí nghiệm Vônmét Theo HSTK 1 cái
5 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSTK 1 mẫu
6 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo HSTK 1 mẫu
7 Thí nghiệm biến dòng điện U Theo HSTK 3 máy
8 Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV Theo HSTK 1 bộ 3p
9 Thí nghiệm chống sét van 24kV Theo HSTK 1 bộ 3p
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo HSTK 1 bộ 3p
11 Thí nghiệm Aptomat 500A Theo HSTK 1 cái
12 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Theo HSTK 26 quả
Y ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo HSTK 1 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK 7 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo HSTK 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1466653E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2933306E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.017.771.400 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.017.771.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->