Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình : Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Triều Công xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình : Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Triều Công xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:18:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,311,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 214,666,530 VNĐ ((Hai trăm mười bốn triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn năm trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTK | 120,3526 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 245,7617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 120,3526 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 23,1632 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK | 122,5657 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK | 33.425,3241 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK | 3.224,3149 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 6,9189 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 11,0703 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 41,1687 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK | 5,8624 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK | 41,1687 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B=50cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 116,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK | 3,237 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK | 174,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 288,2306 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.640,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Theo HSTK | 111,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 4,8167 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 4,8123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSTK | 6,474 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh M200 | Theo HSTK | 71,21 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1.079 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 279 | md |
| 13 | Lắp nút bịt ống PVC D110 | Theo HSTK | 93 | cái |
| D | RÃNH CHỊU LỰC B=50cm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 11,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 3,5026 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,6111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 2,9646 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Theo HSTK | 11,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,5475 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0793 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 2,6069 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 106 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 5,72 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố thu phụ, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 9,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,9108 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,74 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 18,66 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 100,7 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Theo HSTK | 5,46 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2366 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2364 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSTK | 0,318 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, dầm bó vỉa D | Theo HSTK | 0,0553 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 53 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo HSTK | 44 | cái |
| E | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 15,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK | 2,382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 30,97 | m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 309,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 8,7948 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK | 52,4 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1.191 | cái |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo HSTK | 14,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK | 1,5755 | 100m2 |
| 10 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 590,7 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1.969 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo HSTK | 2,2131 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo HSTK | 20,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu M150 | Theo HSTK | 10,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, thân, tường cánh | Theo HSTK | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 1,442 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK | 10,08 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK | 0,9394 | tấn |
| 9 | Mối nối ống cống | Theo HSTK | 13 | mn |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo HSTK | 78,25 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d=1500mm | Theo HSTK | 14 | đoạn |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK | 0,7377 | 100m3 |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 50 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo HSTK | 500 | m2 |
| 4 | Thanh lý bãi đúc | Theo HSTK | 2,15 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 76mm, đoạn ống dài 40m | Theo HSTK | 8,38 | 100 m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê ren nhựa HDPE - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 8,38 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 8,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, máy đào | Theo HSTK | 1,5084 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,03 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,4765 | 100m3 |
| 12 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK | 251,4 | m2 |
| 13 | Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) | Theo HSTK | 0,9364 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van | Theo HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,1312 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường hố van | Theo HSTK | 0,0121 | 100m2 |
| 19 | Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,0656 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0403 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | 0,0023 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0067 | tấn |
| 23 | Sản xuất khung đỡ | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lấp đất hố móng =1/3 KL đào | Theo HSTK | 0,3121 | m3 |
| 27 | Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0006 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 | Theo HSTK | 52 | md |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.9.2 | Theo HSTK | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0 | Theo HSTK | 4 | cột |
| 4 | Gông cột đôi 18m | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn: XNBSC-22-1T | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TD | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-1T | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi dọc: XRNSC-22-2TD | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo HSTK | 8 | quả |
| 14 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo HSTK | 3 | chuỗi |
| 15 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo HSTK | 18 | chuỗi |
| 16 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK | 58,14 | m |
| 17 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x120mm2 | Theo HSTK | 373,32 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Tháo hạ dây AC-120 | Theo HSTK | 354 | m |
| 21 | Tháo hạ xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ sứ đứng | Theo HSTK | 6 | quả |
| 23 | Hạ cột bê tông | Theo HSTK | 2 | cột |
| 24 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK | 1 | ca |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT8-2,5m | Theo HSTK | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK8-2,5m | Theo HSTK | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 - phần xây dựng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| K | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo HSTK | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo HSTK | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | Theo HSTK | 21 | m |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo HSTK | 26 | quả |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | Theo HSTK | 14 | đầu |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK | 1 | ca |
| L | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | Theo HSTK | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo HSTK | 1 | hệ |
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo HSTK | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo HSTK | 23 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo HSTK | 609,96 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo HSTK | 293,76 | m |
| 16 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | Theo HSTK | 2 | vị trí |
| 17 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 19 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 20 | Aptomat 1 cực 40A | Theo HSTK | 120 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo HSTK | 240 | m |
| 22 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo HSTK | 210 | m |
| 23 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK | 60 | cái |
| 24 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK | 1 | ca |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất | Theo HSTK | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | Theo HSTK | 23 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | Theo HSTK | 7 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp lệch công đôi ngang: XTC-2TNL | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng Led 100W | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 9 | Chụp liền cần đơn | Theo HSTK | 13 | chụp |
| 10 | Chụp liền cần đôi | Theo HSTK | 6 | chụp |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 14,28 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo HSTK | 581,4 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 14 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 17 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK | 50 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 20 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo HSTK | 1 | ca |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo HSTK | 1 | bộ 3f |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ 3f |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| T | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo HSTK | 1 | bộ 3f |
| 4 | Chống sét van LA-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ 3f |
| V | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| W | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo HSTK | 8 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Theo HSTK | 21 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | Theo HSTK | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| X | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo HSTK | 3 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo HSTK | 26 | quả |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK | 7 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1466653E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2933306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.017.771.400 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.017.771.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi