Gói thầu: Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Vật tư, dụng cụ phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:25:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,210,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đeo an toàn 3 điểm, 2 móc | 5 | bộ | Dây được làm từ sợi Polyester, các khoá nối và khoá điều chỉnh được làm từ kim loại thép không rỉ | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | 1.650 | cái | Kích thước 60x102cm – 70kg (bó 10 cái) | Hạng mục 2 | |
| 3 | Cuốc + cán dài | 14 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 3 | |
| 4 | Xẻng lưỡi nhọn + cán | 10 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 4 | |
| 5 | Xẻng lưỡi bằng + cán | 20 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 5 | |
| 6 | Xà beng | 3 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 6 | |
| 7 | Dao quắm + cán | 9 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 7 | |
| 8 | Dao rựa | 10 | cái | Chất liệu: Rèn bằng nhíp ôtô. | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bạt nylon KT 4 x 10m | 29 | tấm | - Bạt nhựa 2 da (xanh-cam) - Kt: 4x10m | Hạng mục 9 | |
| 10 | Xô nhựa 10 lít | 10 | cái | Chất liệu: nhựa PP | Hạng mục 10 | |
| 11 | Xô nhựa 20 lít | 10 | cái | Chất liệu: nhựa PP | Hạng mục 11 | |
| 12 | Xô tôn 10 lít | 30 | cái | Chất liệu: tôn | Hạng mục 12 | |
| 13 | Máy bơm nước di động lưu lượng 60m3/h; cột áp 8 - 24m | 2 | cái | - Lưu lượng: 60m3/h; - Cột áp 8 - 24m | Hạng mục 13 | |
| 14 | Máy bơm nước di động lưu lượng 20m3/h; cột áp 15m | 3 | cái | - Lưu lượng 20m3/h; - Cột áp 15m | Hạng mục 14 | |
| 15 | Thang nhôm rút đôi chữ A | 1 | cái | - Chiều cao chữ A: 2m8 - Duỗi thẳng chữ I: 5m6 - Chiều cao rút gọn: 1m1 - Tải trọng 120kg | Hạng mục 15 | |
| 16 | Xe rùa (bánh đúc) | 9 | cái | - Thùng làm bằng tôn 0,6mm, sườn bằng ống kẽm 34mm, bánh đúc - Tải trọng 120kg | Hạng mục 16 | |
| 17 | Dây thép phi 0,5mm | 11 | kg | Dây thép mạ kẽm 0,5mm | Hạng mục 17 | |
| 18 | Dây thép phi 1mm | 41 | kg | Dây thép mạ kẽm 1mm | Hạng mục 18 | |
| 19 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 21 | kg | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Hạng mục 19 | |
| 20 | Dây thép phi 2mm | 136 | kg | Dây thép mạ kẽm 2mm | Hạng mục 20 | |
| 21 | Dây thép Phi 3mm | 111 | kg | Dây thép mạ kẽm 3mm | Hạng mục 21 | |
| 22 | Dây thép phi 4mm | 250 | kg | Dây thép mạ kẽm 4mm | Hạng mục 22 | |
| 23 | Dây thừng nylon mềm phi 10 | 300 | m | Dây thừng nylon mềm 10mm | Hạng mục 23 | |
| 24 | Dây thừng mềm phi 20 | 200 | m | Dây thừng nylon mềm 20mm | Hạng mục 24 | |
| 25 | Quần áo mưa BHLĐ | 72 | bộ | Chất liệu: Vải dù tráng nhựa, 2 lớp | Hạng mục 25 | |
| 26 | Đèn pin + bộ sạc Washing WFK403, KT155x45x25 | 66 | cái | Đèn pin + bộ sạc Washing WFK403, KT155x45x25 | Hạng mục 26 | |
| 27 | Ủng cao su | 46 | đôi | Nhựa PVC, cao su tổng hợp | Hạng mục 27 | |
| 28 | Kìm điện | 17 | cái | - Kìm được chế tạo từ thép có độ cứng cao - Cán kìm được bọc lớp nhựa giúp thao tác êm tay | Hạng mục 28 | |
| 29 | Phích cắm 63A-5P-400V-6H-IP44; kiểu 3258 | 13 | cái | Phích cắm công nghiệp sử dụng nguồn điện 3 pha 400VAC, có ngàm cố định vào ổ cắm | Hạng mục 29 | |
| 30 | Dây điện 3x6+1x4 mm2; Cu/PVC/PVC | 500 | m | Ruột dẫn: đồng - Số lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn | Hạng mục 30 | |
| 31 | Ống nhựa mềm phi 21 | 100 | m | - Sản xuất từ nhựa PVC và chỉ Polyester - Kích thước đường kính trong của ống là 21mm | Hạng mục 31 | |
| 32 | Ống nhựa mềm phi 50 | 100 | m | - Sản xuất từ nhựa PVC và chỉ Polyester - Kích thước đường kính trong của ống là 50mm | Hạng mục 32 | |
| 33 | Xe cải tiến | 2 | xe | - Xe cải tiến có săm được thiết kế vành tăm được làm từ sắt phi 14 với số lượng 10 cây/1 vành bánh - Thùng xe làm bằng tôn dày 0,8 mm, khung thùng xe bằng thép V40,V30. Càng xe thép ống fi 34, Bánh xe fi 650, nan hoa fi 12, Vòng bi 6305, Trục xe thép fi 28 - Kích thước: (D x R x C) 1000 x 600 x 300 mm | Hạng mục 33 | |
| 34 | Túi cứu thương loại A | 13 | cái | Túi cứu thương theo thông tư 19/2016/TT – BYT | Hạng mục 34 | |
| 35 | Tăng đơ M18 | 42 | cái | - Được rèn hoặc đúc từ thép cường độ cao - Đường kính 18mm | Hạng mục 35 | |
| 36 | Khóa cáp D18 | 42 | cái | Khóa cáp thép được dùng để kẹp vành đai của cáp, giáp mối khi không thể bện cáp, nối cáp vào với nhau được, hay khi cần những điểm kết nối tạm thời dành cho các loại dây cáp thép. Một chiếc khóa cáp mạ kẽm bao gồm phần thân chữ U, đầu khóa và 2 con ê cu tạo thành.được mạ bằng công nghệ mạ điện phân. | Hạng mục 36 | |
| 37 | Dây khoanh vùng an toàn | 110 | cuộn | - Chất liệu: Nhựa - Màu: Đỏ, trắng - Chiều dài: 100m/cuộn. | Hạng mục 37 | |
| 38 | Máy cắt cỏ Honda BC35 (GX35) | 10 | cái | Máy cắt cỏ cầm tay Honda BC35 (GX35) (Model mới: HC35, động cơ GX35) - Lưỡi cắt cỏ : Loại hai cánh - Kích thước :1928x637x444mm - Trọng lượng khô: 7.5kg - Nhà sản xuất: Honda | Hạng mục 38 | |
| 39 | Dây buộc nylon | 9 | cuộn | Chất liệu: Dây PP (nilon) - Kích thước: Bản rộng 5 cm - Trọng lượng: 0,96 đến 0,98 kg/cuộn | Hạng mục 39 | |
| 40 | Kìm cộng lực | 5 | cái | -Chất liệu: Đầu kìm hợp kim thép, tay cầm bọc cao su -Quy cách: 18 inch -Trọng lượng: 1.3kg | Hạng mục 40 | |
| 41 | Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm | 8 | cái | Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=860mm, tải trọng 350kg | Hạng mục 41 | |
| 42 | Xe đẩy hàng 2 bánh (tải trọng 350kg) | 5 | cái | - Chất liệu: Thép – Thép ống - Kích thước: 430 x 600 x 1625 mm - Tải trọng: 350 kg | Hạng mục 42 | |
| 43 | Thép V 65 x 65 x 5 | 42 | cọc | Thép V 65 x 65. dày 5mm. Chiều dài 1,5m/cọc | Hạng mục 43 | |
| 44 | Cọc tre chống cây 10m/cây, phi 60-80mm | 150 | cây | Tre đực có chiều dài 10m/cây, đường kính 6-8cm | Hạng mục 44 | |
| 45 | Pa lăng xích 2 tấn | 3 | cái | - Tải trọng nâng: 2 tấn - Chiều cao nâng hạ tiêu chuẩn : 3m- 5m | Hạng mục 45 | |
| 46 | Xe nâng tay thủy lực tải trọng 3 tấn | 3 | cái | - Tải trọng nâng 3 tấn - Chiều cao nâng thấp nhất 85mm - Chiều cao nâng cao nhất 200mm - Kích thước càng nâng (rộng x dài) 685 x 1220mm | Hạng mục 46 | |
| 47 | Lưỡi dao máy cắt cỏ | 25 | cái | - Lưỡi cắt cỏ : Loại hai cánh dùng cho máy cắt cỏ Honda BC35 | Hạng mục 47 | |
| 48 | Cáp lụa chống xoắn phi 6 | 300 | m | Lõi là sợi cáp bọc nhựa. Đường kính 6mm | Hạng mục 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29315975E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58463195E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị tương tự gói thầu.
- Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 369.747.455 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc; - Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu). Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi