Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp bãi RTG line N25-N26 cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp bãi RTG line N25-N26 cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:40:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,423,302,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | Theo Chương V | 3.850,498 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 đi đổ | Theo Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu | Theo Chương V | 1.512,17 | m2 |
| 4 | Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn M600, Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch | Theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 về bãi tập kết, tạm tính 1km (vận dụng mã hiệu) | Theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 đi đổ | Theo Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc cát hạt thô | Theo Chương V | 160,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát hạt thô đi đổ | Theo Chương V | 1,609 | 100m3 |
| 9 | Đục phá bê tông cốt thép M200 | Theo Chương V | 48,122 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 11 | Đục phá bê tông cốt thép M200 | Theo Chương V | 30,631 | m3 |
| 12 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo Chương V | 51,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,822 | 100m3 |
| 14 | Đào bóc bê tông nhựa phạm vi vuốt dốc | Theo Chương V | 98,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ | Theo Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 16 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo Chương V | 2 | điểm TN |
| 17 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ | Theo Chương V | 94,083 | m3 |
| 18 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 1,309 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 71,564 | m3 |
| 20 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 20,165 | m3 |
| 22 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ | Theo Chương V | 178,155 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 25 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ | Theo Chương V | 40,873 | m3 |
| 26 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 5,435 | m3 |
| 28 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ | Theo Chương V | 159,166 | m3 |
| 29 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 2,97 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và thi công cát trộn nhựa đường (khối lượng nhựa 6 - 7%) | Theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 31 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 32 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 23,794 | tấn |
| 33 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 32,593 | tấn |
| 34 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 247,8 | m3 |
| 35 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 3,724 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 37 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 38 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 39 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 4,031 | m3 |
| 40 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 43 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 44 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 5,201 | m3 |
| 45 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 0,93 | tấn |
| 48 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 49 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 50 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 52 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 53 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 1,443 | tấn |
| 54 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 11,153 | m3 |
| 55 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 58 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 59 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 4,425 | m3 |
| 60 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 62 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 63 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 64 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 5,464 | m3 |
| 65 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp vật tư và Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V | 90 | m |
| 67 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 68 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 16,676 | tấn |
| 69 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo Chương V | 92,169 | tấn |
| 70 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 3,243 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 3,243 | tấn |
| 72 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 357 | m3 |
| 73 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 3,978 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 41,317 | m2 |
| 75 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo Chương V | 4,577 | tấn |
| 77 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo Chương V | 1,424 | tấn |
| 78 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 80 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 23,625 | m3 |
| 81 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 2,716 | m2 |
| 83 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 84 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo Chương V | 0,925 | tấn |
| 85 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo Chương V | 5,056 | tấn |
| 86 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 88 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 19,605 | m3 |
| 89 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 1,965 | m2 |
| 91 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo Chương V | 2,457 | tấn |
| 93 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 94 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 96 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 97 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 1,835 | m2 |
| 99 | Lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) | Theo Chương V | 1.369 | m2 |
| 100 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo Chương V | 41,07 | m3 |
| 101 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo Chương V | 4,107 | m3 |
| 102 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo Chương V | 27,38 | 100m2 |
| 103 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo Chương V | 13,69 | 100m2 |
| 104 | Lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) | Theo Chương V | 462,5 | m2 |
| 105 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo Chương V | 13,875 | m3 |
| 106 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 107 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo Chương V | 9,25 | 100m2 |
| 108 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo Chương V | 4,625 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 22,556 | m3 |
| 110 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo Chương V | 323,6 | m2 |
| 112 | Cung cấp và thi công gạch bê tông tự chèn M450 dày 8cm (gạch màu) | Theo Chương V | 29,498 | m2 |
| 113 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo Chương V | 1,639 | tấn |
| 114 | Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 | Theo Chương V | 29,6 | m3 |
| 115 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 2,96 | 100m2 |
| 116 | Đào cấp phối đá gia cố xi măng 7% | Theo Chương V | 14,8 | m3 |
| 117 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 118 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo Chương V | 74 | m2 |
| 119 | Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mm | Theo Chương V | 18 | 10 mối |
| 120 | Thanh thải hệ thống các cấu kiện thép máng cáp | Theo Chương V | 5,762 | tấn |
| 121 | Cẩu chuyển nắp mương hiện hữu lưu kho | Theo Chương V | 69 | cấu kiện |
| 122 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo Chương V | 5,151 | m3 |
| 123 | Vận chuyển bùn, đất đi đổ | Theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 124 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 125 | Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 | Theo Chương V | 3,125 | m3 |
| 127 | Cẩu chuyển nắp mương (tính cẩu lắp 02 lần) | Theo Chương V | 228 | cấu kiện |
| 128 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo Chương V | 17,117 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bùn, đất đi đổ | Theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 130 | Cẩu chuyển nắp mương hiện hữu lưu kho | Theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 131 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | Theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 132 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø16 CB300-V | Theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 133 | Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 | Theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 135 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 136 | Cung cấp và thi công Đường hàn d5 | Theo Chương V | 1,1 | 10m |
| 137 | Đục thành mương hiện hữu | Theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 138 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 139 | Cung cấp và thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới | Theo Chương V | 4,4 | 1m2 |
| 140 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | Theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 141 | Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm | Theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 142 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 | Theo Chương V | 10,238 | m3 |
| 143 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 144 | Đào cấp phối đá gia cố xi măng | Theo Chương V | 14,957 | m3 |
| 145 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 146 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | Theo Chương V | 1,713 | tấn |
| 147 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 | Theo Chương V | 36,39 | m3 |
| 148 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 1,493 | 100m2 |
| 149 | Đào cấp phối đá gia cố xi măng và đục thành ga hiện hữu | Theo Chương V | 55,051 | m3 |
| 150 | Đục thành ga hiện hữu | Theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 151 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 152 | Cung cấp và thi công đá dăm 1x2 | Theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 154 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu | Theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 155 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 156 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 157 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T | Theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 158 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V | Theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 159 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép hình L100x100x10 | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L100x100x10 | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 161 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 | Theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 162 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 163 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 164 | Đục phá thành ga hiện hữu | Theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 165 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 166 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 167 | Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 | Theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 168 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 169 | Vệ sinh hố ga nâng cấp hiện hữu | Theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bùn, đất đi đổ | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 171 | Vệ sinh hố ga nâng cấp hiện hữu | Theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 172 | Vận chuyển bùn, đất đi đổ | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB240-T | Theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 175 | Cung cấp, gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 177 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B20 (M250), R7 | Theo Chương V | 1,823 | m3 |
| 178 | Đục phá thành ga hiện hữu | Theo Chương V | 1,139 | m3 |
| 179 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 180 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp | Theo Chương V | 3,371 | m2 |
| 181 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 182 | Cung cấp và thi công Đường hàn d8 | Theo Chương V | 1,536 | 10m |
| 183 | Cung cấp và thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới | Theo Chương V | 1,823 | 1m2 |
| 184 | Cẩu lắp tang cáp (tính 2 lần cẩu) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Đục phá thành tang, thành hố ga | Theo Chương V | 0,121 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.264E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 5,89 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 11,78 tỷ đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Ghi chú: Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,89 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,78 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi