Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp bãi RTG line N25-N26 cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631221-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp bãi RTG line N25-N26 cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20210554106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:40:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,423,302,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Chi phí Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Chi phí Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
7 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
8 Chi phí bảo đảm an toàn, PCCN, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu Theo Chương V 3.850,498 m2
2 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M450 đi đổ Theo Chương V 1,615 100m3
3 Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu Theo Chương V 1.512,17 m2
4 Cung cấp Pallet gỗ và xếp Gạch bê tông tự chèn M600, Pallet gỗ (kích thước 1*1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch Theo Chương V 50 cái
5 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 về bãi tập kết, tạm tính 1km (vận dụng mã hiệu) Theo Chương V 50 cấu kiện
6 Vận chuyển gạch bê tông tự chèn M600 đi đổ Theo Chương V 1,089 100m3
7 Đào bóc cát hạt thô Theo Chương V 160,88 m3
8 Vận chuyển cát hạt thô đi đổ Theo Chương V 1,609 100m3
9 Đục phá bê tông cốt thép M200 Theo Chương V 48,122 m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,481 100m3
11 Đục phá bê tông cốt thép M200 Theo Chương V 30,631 m3
12 Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng Theo Chương V 51,52 m3
13 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,822 100m3
14 Đào bóc bê tông nhựa phạm vi vuốt dốc Theo Chương V 98,48 m3
15 Vận chuyển bê tông nhựa đi đổ Theo Chương V 0,985 100m3
16 Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman Theo Chương V 2 điểm TN
17 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ Theo Chương V 94,083 m3
18 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 1,309 100m2
19 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 71,564 m3
20 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,969 100m2
21 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 20,165 m3
22 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ Theo Chương V 178,155 m3
23 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 1,082 100m2
24 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 6,948 m3
25 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ Theo Chương V 40,873 m3
26 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,405 100m2
27 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 5,435 m3
28 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B12.5 (M150), R7 bù cao độ Theo Chương V 159,166 m3
29 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 2,97 100m2
30 Cung cấp và thi công cát trộn nhựa đường (khối lượng nhựa 6 - 7%) Theo Chương V 0,27 m3
31 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,459 tấn
32 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 23,794 tấn
33 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 32,593 tấn
34 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 247,8 m3
35 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 3,724 100m2
36 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,007 tấn
37 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 0,388 tấn
38 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 0,522 tấn
39 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 4,031 m3
40 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,061 100m2
41 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,009 tấn
42 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 0,502 tấn
43 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 0,674 tấn
44 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 5,201 m3
45 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,077 100m2
46 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,017 tấn
47 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 0,93 tấn
48 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 1,248 tấn
49 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 9,6 m3
50 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,143 100m2
51 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,021 tấn
52 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 1,076 tấn
53 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 1,443 tấn
54 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 11,153 m3
55 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,164 100m2
56 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,008 tấn
57 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 0,425 tấn
58 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 0,582 tấn
59 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 4,425 m3
60 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,067 100m2
61 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,01 tấn
62 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V Theo Chương V 0,529 tấn
63 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 0,701 tấn
64 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 5,464 m3
65 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,08 100m2
66 Cung cấp vật tư và Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V 90 m
67 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 1,534 tấn
68 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 16,676 tấn
69 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V Theo Chương V 92,169 tấn
70 Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 3,243 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 3,243 tấn
72 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 357 m3
73 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 3,978 100m2
74 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 41,317 m2
75 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,096 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V Theo Chương V 4,577 tấn
77 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V Theo Chương V 1,424 tấn
78 Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,213 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,213 tấn
80 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 23,625 m3
81 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,342 100m2
82 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 2,716 m2
83 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,079 tấn
84 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V Theo Chương V 0,925 tấn
85 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V Theo Chương V 5,056 tấn
86 Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,154 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,154 tấn
88 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 19,605 m3
89 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,234 100m2
90 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 1,965 m2
91 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T Theo Chương V 0,064 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V Theo Chương V 2,457 tấn
93 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-V Theo Chương V 0,99 tấn
94 Cung cấp, gia công cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,144 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 Theo Chương V 0,144 tấn
96 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 15,75 m3
97 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,123 100m2
98 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 1,835 m2
99 Lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo Chương V 1.369 m2
100 Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm Theo Chương V 41,07 m3
101 Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron Theo Chương V 4,107 m3
102 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo Chương V 27,38 100m2
103 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo Chương V 13,69 100m2
104 Lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm (tận dụng lại VL) Theo Chương V 462,5 m2
105 Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm Theo Chương V 13,875 m3
106 Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron Theo Chương V 1,388 m3
107 Đầm nén bằng đầm rung chấn động Theo Chương V 9,25 100m2
108 Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp Theo Chương V 4,625 100m2
109 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 22,556 m3
110 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,079 100m2
111 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo Chương V 323,6 m2
112 Cung cấp và thi công gạch bê tông tự chèn M450 dày 8cm (gạch màu) Theo Chương V 29,498 m2
113 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T Theo Chương V 1,639 tấn
114 Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 Theo Chương V 29,6 m3
115 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 2,96 100m2
116 Đào cấp phối đá gia cố xi măng 7% Theo Chương V 14,8 m3
117 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,148 100m3
118 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo Chương V 74 m2
119 Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mm Theo Chương V 18 10 mối
120 Thanh thải hệ thống các cấu kiện thép máng cáp Theo Chương V 5,762 tấn
121 Cẩu chuyển nắp mương hiện hữu lưu kho Theo Chương V 69 cấu kiện
122 Vệ sinh mương hiện hữu Theo Chương V 5,151 m3
123 Vận chuyển bùn, đất đi đổ Theo Chương V 0,052 100m3
124 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V Theo Chương V 0,064 tấn
125 Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm Theo Chương V 0,275 100m2
126 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30 (M400), R7 Theo Chương V 3,125 m3
127 Cẩu chuyển nắp mương (tính cẩu lắp 02 lần) Theo Chương V 228 cấu kiện
128 Vệ sinh mương hiện hữu Theo Chương V 17,117 m3
129 Vận chuyển bùn, đất đi đổ Theo Chương V 0,171 100m3
130 Cẩu chuyển nắp mương hiện hữu lưu kho Theo Chương V 11 cấu kiện
131 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V Theo Chương V 0,139 tấn
132 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø16 CB300-V Theo Chương V 0,146 tấn
133 Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm Theo Chương V 0,062 100m2
134 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 Theo Chương V 3,19 m3
135 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,084 100m2
136 Cung cấp và thi công Đường hàn d5 Theo Chương V 1,1 10m
137 Đục thành mương hiện hữu Theo Chương V 0,66 m3
138 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,007 100m3
139 Cung cấp và thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo Chương V 4,4 1m2
140 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V Theo Chương V 0,701 tấn
141 Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm Theo Chương V 0,156 100m2
142 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 Theo Chương V 10,238 m3
143 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,429 100m2
144 Đào cấp phối đá gia cố xi măng Theo Chương V 14,957 m3
145 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,15 100m3
146 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V Theo Chương V 1,713 tấn
147 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 Theo Chương V 36,39 m3
148 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 1,493 100m2
149 Đào cấp phối đá gia cố xi măng và đục thành ga hiện hữu Theo Chương V 55,051 m3
150 Đục thành ga hiện hữu Theo Chương V 6,23 m3
151 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,613 100m3
152 Cung cấp và thi công đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,552 m3
153 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo Chương V 0,116 100m
154 Cung cấp và thi công rải giấy dầu Theo Chương V 0,027 100m2
155 Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng Theo Chương V 0,552 m3
156 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,006 100m3
157 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø6 CB240-T Theo Chương V 0,005 tấn
158 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Ø10 CB300-V Theo Chương V 0,011 tấn
159 Cung cấp, gia công cấu kiện thép hình L100x100x10 Theo Chương V 0,06 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện thép hình L100x100x10 Theo Chương V 0,06 tấn
161 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B22,5 (M300), R7 Theo Chương V 0,208 m3
162 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,021 100m2
163 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 0,8 m2
164 Đục phá thành ga hiện hữu Theo Chương V 0,12 m3
165 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,001 100m3
166 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T Theo Chương V 0,009 tấn
167 Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 Theo Chương V 0,162 m3
168 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,022 100m2
169 Vệ sinh hố ga nâng cấp hiện hữu Theo Chương V 0,15 m3
170 Vận chuyển bùn, đất đi đổ Theo Chương V 0,002 100m3
171 Vệ sinh hố ga nâng cấp hiện hữu Theo Chương V 0,15 m3
172 Vận chuyển bùn, đất đi đổ Theo Chương V 0,002 100m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T Theo Chương V 0,009 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB240-T Theo Chương V 0,314 tấn
175 Cung cấp, gia công cấu kiện thép hình L50x5 Theo Chương V 0,066 tấn
176 Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 Theo Chương V 0,066 tấn
177 Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B20 (M250), R7 Theo Chương V 1,823 m3
178 Đục phá thành ga hiện hữu Theo Chương V 1,139 m3
179 Vận chuyển xà bần đi đổ Theo Chương V 0,011 100m3
180 Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 02 lớp Theo Chương V 3,371 m2
181 Cung cấp và thi công ván khuôn Theo Chương V 0,168 100m2
182 Cung cấp và thi công Đường hàn d8 Theo Chương V 1,536 10m
183 Cung cấp và thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới Theo Chương V 1,823 1m2
184 Cẩu lắp tang cáp (tính 2 lần cẩu) Theo Chương V 4 cái
185 Đục phá thành tang, thành hố ga Theo Chương V 0,121 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.264E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập: Phải có số lượng hợp đồng (N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) ≥ 5,89 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng N) ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có tối thiểu ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đường bãi trong cảng container khai thác hàng cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng) có giá trị ≥ 11,78 tỷ đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Ghi chú: Số lượng hợp đồng (N) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,89 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,78 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->