Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm đông máu cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631299-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm đông máu cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210604342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:01:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dung dịch Canxi Clorua 576 Lọ Dung dịch lỏng CaCl2 0.025M dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh, dung tích tối thiểu 15ml/lọ, thời gian ổn định tối thiểu của thuốc thử sau khi mở nắp ở nhiệt độ 37oC là 24 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
2 Hóa chất xét nghiệm APTT (Xác định thời gian đông máu trong huyết tương- Sử dụng trên máy Evolution 1.008 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.9 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.0 CV% bộ thuốc thử bao gồm: Thuốc thử cephalin tạo từ tế bào não thỏ và chất hoạt hóa polyphenolic trong dung dịch đệm trung tính; thể tích tối thiểu 4ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu sau khi mở nắp (đặt trong hệ thống máy) là 7 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
3 Hóa chất xét nghiệm APTT (Xác định thời gian hoạt hóa Thromboplastin từng phần- Sử dụng trên máy Evolution 504 Bộ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 0.7 CV% thành phần 1 bộ bao gồm: Thuốc thử 1 là cephalin tạo từ tế bào não thỏ theo phương pháp của Bell và Alton, dạng đông khô, và thuốc thử 2 là dung dịch kaolin (5mg kaolin trong 1ml), thể tích tối thiểu 5ml/ lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 24 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
4 Cóng đo từ - Sử dụng trên máy Evolution 180 Cuộn Làm bằng nhựa dùng 1 lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong; hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
5 Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX (Xác định hoạt động của yếu tố IX trong huyết tương) - Sử dụng trên máy Evolution 180 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.0 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 6.5 CV% thành phần bao gồm: huyết tương từ người, chứa citrat, làm lạnh khô, yếu tố IX đã được loại bỏ bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc, thể tích tối thiểu1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 4 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
6 Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII (Xác định hoạt động của yếu tố 8 trong huyết tương)- Sử dụng trên máy Evolution 180 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.4 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.3 CV%, thành phần bao gồm huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố VIII bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 4 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
7 Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII - Sử dụng trên máy Evolution 6 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 4.4 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.3 CV%, thành phần bao gồm huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố VIII bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc. Hoạt động còn lại của yếu tố VIII ít hơn 1%, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi sau hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
8 Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX - Sử dụng trên máy Evolution 6 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 4.1 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.0 CV%, thành phần bao gồm: huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố IX bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc. Hoạt động còn lại của yếu tố IX ít hơn 1%, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
9 Hóa chất kiểm chứng các xét nghiệm kháng nguyên bằng phương pháp đo độ đục 48 Bộ Thành phần1 bộ bao gồm: thuốc thử 1: 1 lọhuyết tương người bình thường có citrat, dạng đông khô, và thuốc thử 2: 1 lọ huyết tương người không bình thường có citrat, dạng đông khô, thể tích mỗi lọ tối thiểu1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi sau hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
10 Minireducer 400 Cái Ống thông 2 đầu hình trụ bằng nhựa và dùng 1 lần;. Phân nhóm trang thiết bị 1
11 Hóa chất xét nghiệm PT - Sử dụng trên máy Evolution 864 Bộ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.3 CV, thành phần 1 bộ bao gồm: thuốc thử 1: dạng đông khô được chuẩn bị từ chiết xuất não thỏ, giá trị ISI gần 1.0, thuốc thử chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu để kéo dài thời gian prothrombin liên quan đến sự thiếu hụt thật sự yếu tố II, V, VII, X và/hoặc fibrinogen; và thuốc thử 2 là dung môi dung dịch hòa tan có chứa canxi. thể tích tối thiểu 10ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 48 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1.
12 Hóa chất chuẩn (để kiểm chứng xét nghiệm PT, APTT)sử dụng trên máy Evoluiton 12 Bộ Thành phần 1 bộ bao gồm: thuốc thử 1:Lọ tối thiểu 2ml thuyết tương người bình thường có citrat, dạng đông khô, và thuốc thử 2:1 lọ tôi thiểu 2ml huyết tương người bất thường có citrat, dạng đông khô, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 16 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
13 Hóa chất chuẩn sử dụng trên máy Evoluiton 288 Bộ Thành phần gồm: 1 lọ thuốc thử 1: huyết tương người bình thường có citrat, dạng đông khô, và 1 lọ thuốc thử 2: huyết tương người bất thường có citrat, dạng đông khô; thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
14 Hóa chất xét nghiệm Thrombin - Sử dụng trên máy Evolution 12 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.7 CV%. Thành phần gồm: thrombin citrat canxi (người), khoảng 1.5 NIH unit/ml, dạng đông khô, thể tích tối thiểu 2ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
15 Hóa chất Calib - Sử dụng trên máy Evolution 24 Lọ Thành phần gồm: huyết tương người bình thường có citrated, dạng đông khô, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 4 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
16 Que khuấy từ dùng trong xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution 6 Que Que khuấy từ. Phân nhóm trang thiết bị 3
17 Que khuấy hóa chất dùng trong xét nghiệt PT - Sử dụng trên máy Evolution 6 Que Que khuấy từ. Phân nhóm trang thiết bị 3
18 Dung dịch định lượng nồng độ fibrinogen 1.152 Lọ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.1 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.9 CV% Thành phần gồm: thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH unit/ml) chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyết tương có heparin, thể tích tối thiểu 4ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 10 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
19 Hóa chất trong xét nghiệm Fibrinogen, sử dụng trên máy Evolution 576 Lọ thành phần gồm dung dịch đệm có pH khoảng 7,35, thể tích tối thiểu 15ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 3 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
20 Ống cho thuốc thử tạo màu 400 Cái Ống thông 2 đầu hình trụ bằng nhựa. . Phân nhóm trang thiết bị 1
21 Hóa chất rửa - Sử dụng trên máy Evolution 2.304 Lọ Thành phần gồm: dung dịch chứa Kali hydroxide (KOH
22 Hóa chất xét nghiệm PT - Sử dụng trên máy Evolution 432 Bộ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.8 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.3 CV. Thành phần 1 bộ gồm:1 lọ thuốc thử 1: dạng đông khô được chuẩn bị từ chiết xuất não thỏ, giá trị ISI gần 1.0, thuốc thử chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu để kéo dài thời gian prothrombin liên quan đến sự thiếu hụt thật sự yếu tố II, V, VII, X và/hoặc fibrinogen; và 1 lọ thuốc thử 2: dung dịch hòa tan có chứa canxi, thể tích tối thiểu 5ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 48 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
23 Nước rửa máy Evolution 540 Lít Thành phần chính là hóa chất diệt nấm họ ether glycol được pha loãng trong nước; . Phân nhóm trang thiết bị 1
24 Hóa chất xét nghiệm Di -Dimer - sử dụng trên máy Evolution 18 Bộ Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.6 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 2.4 CV%. Thành phần 1 bộ gồm thuốc thử 1: Tris uffer; và thuốc thử 2: dung dịch huyền phù vi hạt latex được phủ bởi hai kháng thể đơn dòng chuột khác nhau kháng D-dimer người (8D2 và 2.1.16) sau đó được ổn định (với albumin bò), thể tích tối thiểu 6ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 15 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1382654E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2765308E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là; 5.311.905.200 (3 x 5.311.905.200 = 15.935.715.600) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.311.905.200 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.935.715.600
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.311.905.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.935.715.600 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện torng vòng 24 gờ kể từ khi Bệnh viện yêu cầu để thực hiện việc Hướng dẫn cài đặt vận hành sử dụng, kiểm tra, kiểm chuẩn kết quả xét nghiệm liên quan đến hóa chất mà nhà thầu cung ứng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->