Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Trung Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632065-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Trung Hội
Số hiệu KHLCNT 20210572205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:54:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,821,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 116,2191 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,9545 tấn
3 Phá dỡ tường xây thu hồi mái gạch chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 5,4335 m3
4 Phá dỡ tường thu hồi, tường chặn mái xây gạch chiều dày ≤22cm Kỹ thuật theo chương V 5,0903 m3
5 Phá dỡ giằng tường thu hồi bê tông cốt thép Kỹ thuật theo chương V 1,1637 m3
6 Phá dỡ sàn mái, sê nô mái bê tông cốt thép Kỹ thuật theo chương V 7,2175 m3
7 Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái vận chuyển xà gồ, tôn vào nơi quy định Kỹ thuật theo chương V 10 công
8 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Kỹ thuật theo chương V 18,9052 m3
9 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 18,9052 m3
10 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤22mm, chiều sâu khoan ≤25cm Kỹ thuật theo chương V 112 1 lỗ khoan
11 Keo cấy thép Hilti RE500 có dung tích 500ml (hoặc tương đương) (mức độ tiêu hao vật liệu keo cho 1 lỗ khoan đường kính F22 chiều sâu lỗ khoan là 25cm là 139.2ml) Kỹ thuật theo chương V 31 lọ
12 Súng bơm keo cấy thép Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,7445 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1833 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,5302 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,6773 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Kỹ thuật theo chương V 2,4154 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,6629 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,9414 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,9128 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 9,5729 m3
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 19,8586 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,2855 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
28 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,5033 m3
29 Ván khuôn lanh tô Kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 48,3516 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 7,1497 m3
35 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,9545 tấn
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ Kỹ thuật theo chương V 77,584 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 77,584 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm (tận dụng lại tôn cũ) Kỹ thuật theo chương V 1,496 100m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm Kỹ thuật theo chương V 1,0338 100m2
40 Tôn úp nóc 0,47x300x1000 Kỹ thuật theo chương V 34,64 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Đai dữ ống Kỹ thuật theo chương V 70 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Gia công cửa sắt Kỹ thuật theo chương V 0,5964 tấn
47 Lắp dựng khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 79,32 m cấu kiện
48 Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 16,7246 m2
49 Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 Kỹ thuật theo chương V 161,392 m
50 Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 Kỹ thuật theo chương V 14,72 m
51 Gioăng cao su nẹp kính Kỹ thuật theo chương V 161,392 m
52 Tôn bưng cánh cửa Kỹ thuật theo chương V 4,5216 m2
53 Bản lề cửa đi, cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 54 bộ
54 Khóa cửa đi Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Chốt cửa sổ, cửa đi Kỹ thuật theo chương V 14 bộ
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 16,8784 m2 cấu kiện
57 Gia công hoa sắt thép vuông 14x14 cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 232,3552 kg
58 Gia công hoa sắt thép vuông 12x12 cửa đi Kỹ thuật theo chương V 143,058 kg
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 12,7502 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 61,5373 1m2
61 Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm hoặc tương đương Kỹ thuật theo chương V 15,12 M2
62 Gia công lan can ống thép tráng kẽm Kỹ thuật theo chương V 119,7542 kg
63 Sắt bản 120x120x8 Kỹ thuật theo chương V 9 kg
64 Bu lông M12 Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 Lắp dựng lan can sắt Kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
66 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm Kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
67 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 11,3606 m2
68 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 124,1858 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
70 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,8243 m3
71 Láng granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 23,027 m2
72 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 38,16 m
73 Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 (hoàn thiện) Kỹ thuật theo chương V 15,4 m
74 Lan can cầu thang + lan can tay vịn sắt vuông đặc Kỹ thuật theo chương V 242,894 kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 6,2256 1m2
76 Lắp dựng lan can sắt Kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 232,0696 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 282,56 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 169,079 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 43,1216 m2
82 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 22,5756 m2
83 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 91,112 m2
84 Láng nền sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 91,112 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 251,8696 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 517,3362 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 5,3438 100m2
88 Lưới chống bụi Kỹ thuật theo chương V 534,384 m2
89 Lắp đặt tủ điện nhựa Mica chứa 4 mô đun Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tủ điện nhựa Mica chứa 2 mô đun Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
94 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W Kỹ thuật theo chương V 9 bộ
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt công tắc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Đế âm công tắc + ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 23 cái
101 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 23 cái
102 Lắp đặt quạt trần + hộp số Kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 40 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 200 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Kỹ thuật theo chương V 200 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 90 m
110 Lắp đặt kim thu sét Fi16 - Chiều dài kim 1m Kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Kỹ thuật theo chương V 100 m
112 Cọc đỡ dây thu sét Kỹ thuật theo chương V 100 cái
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3,3912 1m2
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
118 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt van phao thái Kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van xả đáy téc nước Kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 15 cái
130 Lắp đặt ren nối các loại Kỹ thuật theo chương V 15 cái
131 Lắp đặt kép - rắc co các loại Kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt xí bệt trẻ em Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt chậu tiểu nữ Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Máng Inox rửa tay Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Vòi nhựa rửa tay D20 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
144 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Bình bột MFZ loại ABC Kỹ thuật theo chương V 4 bình
154 Hộp đựng bình chữa cháy Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
155 Nội quy tiêu lệnh PCCC Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Kỹ thuật theo chương V 1,9854 m3
157 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 2,9781 m3
158 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,3485 1m3
159 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,0581 m3
160 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,5101 m3
161 Ván khuôn giằng hàng rào Kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
164 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 2,2917 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
167 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
168 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 76,0544 m2
169 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
170 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 56,7675 m3
171 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,5677 100m3
172 Đắp cát nền công trình Kỹ thuật theo chương V 2,8384 m3
173 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 5,6768 m3
174 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
175 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
176 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
177 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.4mm Kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
178 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
179 Tôn bưng cánh cổng (bao gồm cả sơn 2 mặt) Kỹ thuật theo chương V 2,9988 m2
180 Bánh xe Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Khóa cửa + chốt Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
182 Bản lề Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
183 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 81,9944 m2
B MÁI VÒM MN TÂN LỢI
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 2,025 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
6 Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
9 Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2887 tấn
11 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,2887 tấn
12 Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,5279 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,5279 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,4724 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,4724 tấn
16 Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2953 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Kỹ thuật theo chương V 0,2953 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm Kỹ thuật theo chương V 1,6929 100m2
19 Gia công + lắp dựng bulong M18 khoan bắt dưới nền bê tông Kỹ thuật theo chương V 40 bộ
20 Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
21 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
22 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm Kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
27 Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh Kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7517318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.503463E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->