Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Trung Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ trường mầm non Trung Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:54:00 đến ngày 2021-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,821,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 116,2191 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây thu hồi mái gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 5,4335 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi, tường chặn mái xây gạch chiều dày ≤22cm | Kỹ thuật theo chương V | 5,0903 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng tường thu hồi bê tông cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái, sê nô mái bê tông cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 7,2175 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái vận chuyển xà gồ, tôn vào nơi quy định | Kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Kỹ thuật theo chương V | 18,9052 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 18,9052 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤22mm, chiều sâu khoan ≤25cm | Kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Keo cấy thép Hilti RE500 có dung tích 500ml (hoặc tương đương) (mức độ tiêu hao vật liệu keo cho 1 lỗ khoan đường kính F22 chiều sâu lỗ khoan là 25cm là 139.2ml) | Kỹ thuật theo chương V | 31 | lọ |
| 12 | Súng bơm keo cấy thép | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 2,4154 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,6629 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,9414 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,9128 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 9,5729 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 19,8586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5033 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 48,3516 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 7,1497 | m3 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | tấn |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ | Kỹ thuật theo chương V | 77,584 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 77,584 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm (tận dụng lại tôn cũ) | Kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0338 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc 0,47x300x1000 | Kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Đai dữ ống | Kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Gia công cửa sắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 79,32 | m cấu kiện |
| 48 | Vách kính cửa cố định, kính trắng an toàn dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,7246 | m2 |
| 49 | Chỉ nhôm nẹp kính 10x20x1.5 | Kỹ thuật theo chương V | 161,392 | m |
| 50 | Hèm cửa bằng sắt dẹt 20x3 | Kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m |
| 51 | Gioăng cao su nẹp kính | Kỹ thuật theo chương V | 161,392 | m |
| 52 | Tôn bưng cánh cửa | Kỹ thuật theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 53 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 54 | Khóa cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 16,8784 | m2 cấu kiện |
| 57 | Gia công hoa sắt thép vuông 14x14 cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 232,3552 | kg |
| 58 | Gia công hoa sắt thép vuông 12x12 cửa đi | Kỹ thuật theo chương V | 143,058 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 12,7502 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 61,5373 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm hệ Việt - Pháp có đố, pano, kính trắng dày 5mm hoặc tương đương | Kỹ thuật theo chương V | 15,12 | M2 |
| 62 | Gia công lan can ống thép tráng kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 119,7542 | kg |
| 63 | Sắt bản 120x120x8 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 64 | Bu lông M12 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 66 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,3606 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 124,1858 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 70 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | m3 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 23,027 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 73 | Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 (hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 74 | Lan can cầu thang + lan can tay vịn sắt vuông đặc | Kỹ thuật theo chương V | 242,894 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 6,2256 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 232,0696 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 282,56 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 169,079 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 43,1216 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,5756 | m2 |
| 83 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 91,112 | m2 |
| 84 | Láng nền sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 91,112 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 251,8696 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 517,3362 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,3438 | 100m2 |
| 88 | Lưới chống bụi | Kỹ thuật theo chương V | 534,384 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện nhựa Mica chứa 4 mô đun | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện nhựa Mica chứa 2 mô đun | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18W | Kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 101 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét Fi16 - Chiều dài kim 1m | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Cọc đỡ dây thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van phao thái | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van xả đáy téc nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt ren nối các loại | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép - rắc co các loại | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Máng Inox rửa tay | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Vòi nhựa rửa tay D20 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Bình bột MFZ loại ABC | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 155 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,9854 | m3 |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 2,9781 | m3 |
| 158 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 1m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | m3 |
| 161 | Ván khuôn giằng hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2917 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 76,0544 | m2 |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 56,7675 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,5677 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát nền công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,8384 | m3 |
| 173 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,6768 | m3 |
| 174 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 175 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.4mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 178 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 179 | Tôn bưng cánh cổng (bao gồm cả sơn 2 mặt) | Kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| 180 | Bánh xe | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Khóa cửa + chốt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bản lề | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 81,9944 | m2 |
| B | MÁI VÒM MN TÂN LỢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Gia công + lắp dựng bulong M16-L450mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,6929 | 100m2 |
| 19 | Gia công + lắp dựng bulong M18 khoan bắt dưới nền bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh | Kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7517318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.503463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi