Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631944-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210631713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:13:00 đến ngày 2021-06-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Sân vườn :
1 Trát tường bồn hoa dày 2.0cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,6 1 m2
2 Láng nền sân dày 3cm tạo độ dốc, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 404,453 1 m2
3 Lát sân gạch terazoo 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 404,453 m2
B *\2- Tường rào, bờ kè :
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 209,976 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 330,924 1 m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,908 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,841 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,811 Tấn
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,511 Tấn
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 172,76 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,608 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 140,544 1 m2
10 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,324 Tấn
11 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,416 Tấn
12 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,397 1 m3
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,302 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,471 Tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 220,966 1 m2
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,981 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,061 Tấn
18 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,906 1 m3
19 Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 304,662 1 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,766 1 m3
21 Trát tường ngoài, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 958,588 1 m2
22 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 281,088 1 m2
C *\3- Cải tạo tường rào mặt trước, cổng:
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,12 1 m2
2 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,448 1 m3
3 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,059 m3
4 Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,888 1 m3
5 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 255,074 1 m2
6 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,752 1 m2
7 Trát trụ, cột trang trí, Dày 2 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,312 1 m2
8 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 287,826 1 m2
9 Lắp dựng lại bảng hiệu công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công Sân vườn lát gạch Terazoo, hàng rào. (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ,hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->