Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp máy cào tời và tời trục phòng nổ trong lò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp máy cào tời và tời trục phòng nổ trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 16:29:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành Tời trục phòng nổ P=12kN, D=600mm, B=500mm (trọn bộ thiết bị điều khiển) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn thông số kỹ thuật yêu cầu tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải gửi kèm theo Cattalogue của Nhà sản xuất, bản vẽ thiết kế lắp đặt của đơn vị chế tạo, cam kết thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất gồm bản gốc+ bản tiếng Việt ( trường hợp tài liệu được dịch từ ngôn ngữ khác sang Tiếng Việt thì phải được đơn vị dịch thuật đóng dấu và xác nhận mới được coi là hợp lệ). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về việc thiếu sót hồ sơ dẫn đến kết quả đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành Tời trục phòng nổ P=20kN, D=1.200mm, B=1.000mm (trọn bộ bao gồm cả tủ biến tần phòng nổ công suất 110kW) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn thông số kỹ thuật yêu cầu tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải gửi kèm theo Cattalogue của Nhà sản xuất, bản vẽ thiết kế lắp đặt của đơn vị chế tạo, cam kết thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất gồm bản gốc+ bản tiếng Việt ( trường hợp tài liệu được dịch từ ngôn ngữ khác sang Tiếng Việt thì phải được đơn vị dịch thuật đóng dấu và xác nhận mới được coi là hợp lệ). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về việc thiếu sót hồ sơ dẫn đến kết quả đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành Máy cào tời 2 tang, lực kéo F=14kN, P=15kW (trọn bộ thiết bị điều khiển, cáp điện) | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn thông số kỹ thuật yêu cầu tại chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải gửi kèm theo Cattalogue của Nhà sản xuất, bản vẽ thiết kế lắp đặt của đơn vị chế tạo, cam kết thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất gồm bản gốc+ bản tiếng Việt ( trường hợp tài liệu được dịch từ ngôn ngữ khác sang Tiếng Việt thì phải được đơn vị dịch thuật đóng dấu và xác nhận mới được coi là hợp lệ). Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về việc thiếu sót hồ sơ dẫn đến kết quả đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.44E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tư được xem xét, đánh giá là các hợp đồng cung cấp tời trục phòng nổ trọn bộ; máy cào tời trọn bộ có cùng chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa gói thầu đang xét (đối với các hợp đồng tương tự có nhiều danh mục hàng hóa thì chỉ tính giá trị các hàng hóa, thiết bị tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.472.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng. - Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi