Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632159-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210614970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:29:00 đến ngày 2021-06-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,266,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,717 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,968
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,797 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,797 100m³/km
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,797 100m³/km
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,689 100m²
7 Đắp cát M=1,34-:-1,72 công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,355 100m³
8 Đắp cát M=1,34-:-1,72 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,589 100m³
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,535
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,171
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,366
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m²
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,447 tấn
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,952
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,34 100m³
31 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,482
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,336
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,687
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,123
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m²
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,374
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,338
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m²
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,408 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,835
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,756 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,442 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,723 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,931 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,245
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,229 100m²
55 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,305 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,839
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 100m²
58 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
59 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,302
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,281 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 tấn
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 100m²
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,184
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,845
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,221
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,469
69 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,925
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,381
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,74
72 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,642
73 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,071 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,971 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,792 1m²
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,971 tấn
78 Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,652 100m²
79 Sản xuất và lắp dựng ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.181 cái
80 Tôn úp nóc rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,82 md
81 Dán ngói giếng đáy 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,091
82 Ngói úp nóc giếng đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,38 md
83 Đắp đố chân cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Đắp đố đỉnh cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Đắp đố đỉnh cột và giữa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
86 Đắp đố trụ chân dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Đắp quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Trát giả đá chân móng, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,897
89 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,552
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.875,88
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,152
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,339
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,797
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,54
95 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,28
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,687
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,288
98 Xốp kê ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,034
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,502
100 Khò tấm breiglas chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.423,58 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,84 m
103 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,032
104 Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,077
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,07 m
106 Lát nền, sàn gạch 60x60, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 828,006
107 Lát nền, sàn gạch 30x30 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,397
108 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,148
109 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,107
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,755
111 Sơn giả đá cột tròn sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,755
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.495,03
113 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.609,99
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,697 100m²
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,525 100m²
116 Khuôn kép cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507 md
117 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507 m
118 Sản xuất lắp dựng Nẹp khuôn gỗ cửa đi và cửa sổ KT 40x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 md
119 Sản xuất cửa đi pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,797 m2
120 Sản xuất cửa đi pa nô đặc ván dày 3cm (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m2
121 Sản xuất cửa sổ pa nô kính dày 5mm (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,254 m2
122 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,051
123 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17
124 Sơn PU cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,149
125 Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
126 Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
127 Tay khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
128 Móc cài cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
129 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,19 m2
130 Sản xuất cửa sổ cánh hất khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,745 m2
131 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08 m2
132 Lắp dựng vách kính, cửa nhôm kính các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,015
133 Thanh chống bão ở vách kính thép hộp 60x120x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
134 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,622
136 Sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,244 1m²
137 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 6x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,64 m
138 SX lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Sản xuất và lắp đặt con tiện gỗ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
140 Sơn PU lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,401
141 Lắp đặt tủ điện tổng KT 30x40x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
142 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hộp
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
145 Lắp đèn pha led 200w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
146 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 bộ
147 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
148 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
149 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
150 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc nhựa hai chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
152 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
153 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
154 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
160 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.359 m
169 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
170 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
172 Lắp đặt tê 90/25, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
173 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
174 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
175 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
179 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
180 Lắp đặt chậu xí bệt C108VRN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
181 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
184 Lắp đặt van nhựa V21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
187 Xi phông thoát chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
188 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
189 Nắp ga thu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
190 Lắp đặt van nhựa V60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Lắp đặt van nhựa V34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
192 Máy bơm hàn quốc 6m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
194 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
195 Lắp đặt van nhựa V21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
197 Van cơ chống tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
198 Giỏ bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
200 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
205 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
206 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
207 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
208 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
209 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
210 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
213 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
214 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,296
215 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m³
216 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,832
217 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m³
218 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m³/km
219 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m³/km
220 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724
221 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
222 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16
223 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m²
224 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
225 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,541
226 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333
227 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m²
228 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
229 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,37
230 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076
231 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,446
232 Cút sành vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
233 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608
234 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m²
235 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
236 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
237 Tôn đậy nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,54
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0527
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4206 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,7597
7 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,56
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,32
9 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8731 100m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3956
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5824 100m³
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,62
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,62
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1472 10 tấn/km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 10 tấn/km
C HỒ NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 100m³
2 Sửa móng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,46
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m³/km
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 100m³/km
6 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,59 100m
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m²
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
13 Cát vàng lọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m²
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,76
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m²
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
22 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,58 tấn
23 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,58 tấn
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 10 tấn/km
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 cấu kiện
26 Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,19
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m²
30 Rải cát đáy hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,75
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18
33 Con tiện lục bình xi măng ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 cái
34 Lắp dựng con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 cái
35 Thép gắn con tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
39 Trát lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,11
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,64 m
41 Ốp đá granít tự nhiên vào mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,29
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,11
43 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,86
44 Đắp đất màu vào bồn hoa quanh hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,77 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,45
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m²
47 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84
48 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,47 m
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m²
51 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xanh rêu 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,3
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
53 Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,17 kg
54 Ròng cọc cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Qủa cầu Inox cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Bu lông M16 L300 cùng phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Bu lông D12*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao 3.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
59 Tay đèn chùm 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
60 Đèn trang trí sân vườn dạng đèn cầu D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
61 Bóng đèn cho đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bóng
62 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
64 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
67 Mua cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,48 md
68 Mua cây cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m2
69 Mua cây cọ lùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
70 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,48 md
71 Đảo phân vi sinh theo hố trồng cây xanh xây cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,48 md
72 Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-2 tháng (khi đã sống, lên lá non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,48 md
73 Trồng cây cọ vào bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
74 Rải phân vi sinh theo hố trồng cây( theo gốc cây độc lập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 gốc
75 Đảo phân vi sinh theo hố trồng cây xanh xây cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 gốc
76 Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-2 tháng (khi đã sống, lên lá non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
77 Trồng cây cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m2
78 Rải phân vi sinh theo hố trồng cây cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m2
79 Đảo phân vi sinh theo hố trồng cây xanh xây cảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m2
80 Tưới nước và chăm sóc cây trong vòng 1-2 tháng (khi đã sống, lên lá non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,22 m2
81 Thuê đất làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
83 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m²
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
85 Khấu hao tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
86 Khấu hao thép V75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 kg
87 Lắp dựng hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135
88 Tháo dỡ hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135
89 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³
90 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³
92 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³/km
93 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³/km
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
95 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³/km
96 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³/km
D HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Cung cấp, lắp đặt điện trở giám sát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt 24v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt đế đầu nhiệt 24v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 Mét
12 Cung cấp, lắp đặt gen mềm PVC D16 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 Mét
13 Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D16 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
14 Cung cấp, lắp đặt át cấp nguồn cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
16 Cung cấp, lắp đặt gen cứng PVC D20 kèm phụ kiện bảo vệ cáp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 Mét
17 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống báo cháy( vít, nở, nở săt, băng dính ….. ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
18 Chi phí lắp dựng giàn ráo thi công hệ thống PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
19 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
20 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy 24v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
21 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Exit 2*1,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Mét
24 Cung cấp, lắp đặt gen D16 dùng cho Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối 15*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
26 Cung cấp, lắp đặt át dùng cho Exit,sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
27 Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển bơm 3 x 16+ 1*10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
28 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Cung cấp, lắp đặt van chặn D15 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
30 Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
32 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Cung cấp lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Cung cấp, lắp đăt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt kép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt cút D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
38 Cung cấp, lắp đặt zoong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Cung cấp, lắp đặt giắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
40 Cung cấp, lắp đặt Côn thép đen D100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
41 Cung cấp, lắp đặt Bích thép D80 BS16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
43 Cung cấp, lắp đặt Bulong liên kết với mặt bích M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Kg
44 Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
46 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Mét
47 Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D65 dày 2,9 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
48 Cung cấp, lắp đặt thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
49 Cung cấp, lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
50 Cung cấp, lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
51 Cung cấp, lắp đặt cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
52 Cung cấp, lắp đặt tê thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Cung cấp, lắp đặt côn hàn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 Cung cấp, lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
55 Cung cấp, lắp đặt tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
56 Cung cấp, lắp đặt côn thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
57 Cung cấp, lắp đặt Ubon D50 - D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
58 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 (1.6 Mpa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 500*600*180) có chân, mái . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
61 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 chuyên dụng rài 20 mét/ 1 cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
62 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
65 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tủ
66 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 mét/1 cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
67 Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
68 Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
69 Cung cấp, lắp đặt khớp ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
70 Cung cấp, lắp đặt kép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
71 Cung cấp, lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
72 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy Model: MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
73 Cung cấp, lắp đặt bình khí Model: CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
74 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
75 Cung cấp, lắp lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
76 Chi phí đào đất, san lấp mặt bằng đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
77 Chi phí xây trụ chống trôi xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
78 Chi phí gia công, lắp đặt giá đỡ bơm V50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
79 Băng tan chống thấm hoàn thiện hệ thống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
80 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
81 Que hàn điện 3,2 mm-LB52 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
82 Sơn chống rỉ đường ống từ D50-D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
83 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chữa cháy (vit, nở, nở săt, lơ đồng, đá cắt, đá mài …….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
84 Chi phí thử nghiệm, vận hành và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
85 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Liva bán kính bảo vệ R = 73 mét (LAP - CX - 070) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
86 Cung cấp, lắp đặt cột đỡ kim thu sét (ống tráng kẽm D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
87 Cung cấp, lắp đặt đế cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
88 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ néo cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
89 Cung cấp, lắp đặt cáp M70 bọc PVC (Cadisun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
90 Cung cấp, lắp đặt cáp M4 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Mét
91 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 100x160x210mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
92 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16*2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
93 Thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
94 Chi phí đào đất làm bể tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
95 Chi phí vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
96 Chi phí đo điện trở hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
E CHI PHÍ THIẾT BỊ NỘI THẤT, ÂM THANH
1 Thiết bị trung tâm
Nguồn điện Nguồn điện AC
Ngõ vào Line,telephone:-14dB, 33KΩ, không cân bằng
Ngõ ra Ghi âm;-20dB , 47KΩ, không cân bằng
Số lượng máy hội thảo có thể kết nối tối đa 50 máy, tối đa 150 máy khi kết nối 3 Ampli trung tâm với nhau
Kích thước 360(R) × 90(C) × 150(S)mm
Trọng lượng 1.745kg
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
2 Máy chủ tọa (Cần dài 400mm) Có loa đi kèm. Nút bấm công tắc khi phát biểu và nút bấm ưu tiên. Ngõ ra điều khiển được gắn liền Nguồn điện 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm ) Kích thước 170(R) × 65(C) × 115(S)mm Trọng lượng 1.1Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
3 Máy đại biểu (Cần dài 400mm) Có loa đi kèm. Nút bấm công tắc khi phát biểu.Ngõ ra điều khiển được gắn liền. Nguồn điện 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm ) Ngõ ra Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) Loa trong:130Ω, 200mW Kích thước 170(R) × 65(C) × 115(S)mm Trọng lượng 1.1Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Chiếc
4 Cáp nối dài chuyên dụng 10m Độ dài cáp : 10m Màu sắc : Màu đen bóng Đầu giắc : Giắc đặc chủng hội thảo Chịu được khí hậu nhiệt đới ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
5 Cáp nối dài chuyên dụng 2m Độ dài cáp : 2m Màu sắc : Màu đen bóng Đầu giắc : Giắc đặc chủng hội thảo Chịu được khí hậu nhiệt đới ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Chiếc
6 Loa họp treo tường Công Suất 30W Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Mặt che tương ứng - Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng 2.5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Tăng âm liền mixer 240W Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC Công Suất ra: 240W Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz Độ méo tiếng: Dưới 1% Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA Trở kháng cao, 42Ω Trở kháng thấp, 4Ω (31V) Ngõ ra âm thanh, 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom, Mic1 Tỉ lệ S/N, Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc, Bass/Treble Thành phẩm, Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Lõi dẫn: đồng tráng thiếc Cáp xoắn đôi Tiết diện lõi: 2x1.1mm2 Cách điện lõi: nhựa PVC Chống nhiễu, chậm cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
9 Micro phát biểu cổ ngỗng Cực thu: Cardioid Trở kháng: 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện: 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối, Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C Thành phần: Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Phụ kiện đi kèm, Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Micro không dây Phạm vi tần số UHF620 ~ 820MHZ ( tùy chọn ) Chế độ nhận Tần số phù hợp FM/IRA –Tự động dò tần số Khoảng cách kênh25KHz/125KHz/250KHz/300K ( tùy chọn) Số điểm tần sốUHF100 ~ 1280 (tùy chọn) Nội dung hiển thị : RF/AF/Kênh/Tần số/Pin/Tắt tiếng/Và các mục khác Tần số vô tuyến ổn định± 0.005%ơ Độ lệch cực đại± 35KHz,với âm thanh nén và tự động điều khiển âm lượng Công suất tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Loa sân khấu + Loa full range 2 đường tiếng Kích thước loa bass: LF15 + Công suất: 500W + Dải tần: 60Hz-20kHz + Trở kháng: 8Ω + Độ nhạy: 102dB + SPL tối đa: 127dB + HXV: 90*60 + Thùng loa được làm bằng gỗ plywood 18mm + Kích thước: 420 mm x 450mm x 690mm + Trọng lượng: 30kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Công suất Card 1800W - Công Suất đầu ra : 600Wx2 @ 8Ohm 900Wx2 @ 4Ohm - Điện cầu: 1200 W - S/N : 98dB - Tần số Đáp Ứng : ±. 3dB, 20Hz-20 KHz - T.H.D : ≤0. 01% @ 8Ω công suất định mức 1 Khz độ nhạy : 0.775 V - Giảm xóc yếu tố : > 500 @ 1 KHz/8 ohms - Trở kháng đầu vào : 10 K/20 K, Balance/mất cân bằng - Trọng Lượng : 16.5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Dây loa chuyên dùng chống nhiễu Lõi dẫn: đồng tráng thiếc Cáp xoắn đôi Tiết diện lõi: 2x1.5mm2 Cách điện lõi: nhựa PVC Chống nhiễu, chậm cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
14 Vang cơ chống hú + Âm thanh tốt. + Chức năng hồi âm đôi; + Hiệu ứng âm nhạc HIFI. + Với chức năng ức chế thông tin phản hồi + Chức năng hiển thị LED màu xanh dương + Bộ điều khiển âm lượng của âm nhạc và MIC MIC đầu vào: 5 nhóm (3 đầu, 2 tín hiệu) 4 đầu vào âm thanh nhóm 5,1 kênh, kiểm soát cá nhân của từng kênh + Sử dụng hiệu quả cao cấp chip kỹ thuật số + Điều khiển âm lượng cá thể của MUSIC và MIC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Tủ đựng thiết bị 12U có mixer - Vỏ tủ bằng gỗ dán nhiều lớp dày 9mm bề mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt, ốc liên kết dập mạ crom bóng đen và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, có ốc khóa chống xê dịch, có móc lắp khóa bảo vệ thiết bị, có giá đỡ bộ trộn - Đinh tán neo kép, có ngăn để mixer - Xung quanh các cạnh bọc góc đai nhôm hoặc thép - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi định vị thiết bị dễ dàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Hệ thống dây rắc kết nối tín hiệu âm thanh: - Dây 2 đầu canon - Dây AV 4 đầu - Dây 1-2 hoa sen - Rắc 6 ly - hoa sen - Rắc đấu loa newtric Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
17 Màn hình LED điện tử P5 Kích thước màn hình lớn: D2,4m x C1,4m =3,36m2 Khoảng cách điểm ảnh, 5mm Mật độ điểm ảnh, 40000 điểm/m2 Cấu hình điểm ảnh, 1R1G1B Chế độ quét, 1/16 quét liên tục Bóng đèn, 2121 SMD Độ phân giải tấm, 64X32=2048 dots Trọng lượng 1 tấm, 354 g Giao tiếp, HUB75-B Khoảng cách lý tưởng, >= 5 m Công suất tối đa, 700 W/m2 Tần số Frame, ≥60 Hz/s Tần số Refresh, ≥1920 Hz/s Nhiệt độ/ Độ ẩm môi trường làm việc, -10℃~+40℃/10-80% no condensation Độ sáng cân bằng, ≥1000 cd /m2 Điện năng tiêu thụ, 700/280 w/m2 Nhiệt độ/ Độ ẩm môi trường bảo quản, -20℃~+60℃/10-85% no condensation Hệ thống khung cơ khí của màn hình LED được làm bằng sắt hộp mạ kẽm 20x40mm,… được hàn với nhau để thành kết cấu khung giá đỡ màn hình. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 M2
18 Nhân công lắp đặt micro hội thảo + amly trung tâm , loa hội họp + vật tư phụ bao gồm bu lông , ốc vít , dây thít , băng dính ......... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
19 Dây điện Trần phú 2x2,5 - Ruột dẫn: Đồng nhiều sợi xoắn - Số ruột: 1ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
20 Đèn LED chiếu tỏa 200W Thông số kỹ thuật 1. Điện áp AC AC 220 / 50HZ 2. Tổng công suất 200W 3. Nguồn sáng LED, mỗi nguồn 100W 4. Định lượng: 2x100w lõi ấm led 5. Tuổi thọ 50000 giờ 6. Màu sắc Ấm áp Trắng / Trắng lạnh để lựa chọn 7. Nhiệt độ màu: Hiệu chỉnh nhiệt độ màu tuyến tính 3200K / 5600K 8. Chùm tia góc 60 ° 9. Nhấp nháy: nhấp nháy 1-25Hz 10. Chế độ điều khiển từ xa DMX512 11. Kênh 2/4 / 6CH 12. Tỷ lệ IP: IP20 13. Nhiệt độ môi trường xung quanh -20 ° C〜40 ° C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Đèn far LED 54 bóng full màu 54x3W - Đèn Led độ sáng cao 54 chiếc x 3W - RGB 3in1 - Chế độ điều khiển: DMX512, Master / Slave và - Âm thanh hoạt động (Màn hình kỹ thuật số) - Kênh: 6CHS - Góc chùm: 38 ° (tiêu chuẩn) tùy chọn - Công suất định mức: 200W - Bao bì đầy màu sắc Tuổi thọ bóng đèn:> 100 nghìn giờ - Màu sắc: Màu RGB có thể được trộn với hơn 16,7 triệu loại màu - Điều khiển: DMX512, Master-Slave, độc lập, âm nhạc Kích hoạt - Kênh: 6 CH - Tính năng: Vỏ nhôm đúc màu đen, ứng dụng đẹp và rộng, ít tiêu thụ điện năng, - Độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao - Chức năng: Thay đổi kết hợp màu sắc của công nghệ lai mới nhất và tuyệt vời chương trình tích hợp, dần dần, chuyển tiếp và các hiệu ứng khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
22 Đèn far LED ánh sáng nắng 54x3W Hãng sản xuất: STAT Light - Màu 3200K ( ánh sáng vàng halogen ) - Điện áp: AC 90V-245V / 50-60Hz - Công suất: 200W - Cầu chì: 3A - Đèn: 54 pcs 3W đèn LED trắng ấm - Góc chùm: 15 ~ 45 độ (có thể lựa chọn) - Tuổi thọ đèn: > 100 ngàn giờ - Điều khiển: DMX512, Master-slave, độc lập, nhạc Kích hoạt - Kênh DMX: 6CH - Tín hiệu DMX: Đầu vào / Đầu ra: XLR 3 chân - Tính năng: Vỏ nhôm, tiết kiệm điện, độ sáng cao, ổn định, tuổi thọ cao - Chức năng: Đổi màu kết hợp của công nghệ hybrid mới nhất và chương trình tích hợp tuyệt vời,nhấp nháy, dần dần, xung, chu kỳ, màu ,lựa chọn, nhạc kích hoạt, điện tử tuyến tính Dimmer - Kích thước: 280 x 280 x 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Bàn điều khiển ánh sáng Tiêu chuẩn DMX512 / 1990 408 kênh Màn hình LCD có đèn nền Tối đa 24 máy quét có thể được kết nối với tối đa 16 kênh mỗi kênh 24 kênh cho điều chỉnh độ sáng 8 thanh trượt để điều khiển bằng tay của ochannels Cần điều khiển để dễ di chuyển Cho phép vận hành bằng tay 12 cuộc rượt đuổi (nhiều nhất là 40 bước cho mỗi cuộc rượt đuổi) 480 bước rượt đuổi Phạm vi thời gian của corss: 0,1s-25,5s Phạm vi thời gian tốc độ: 0,1s-25,5s Mỗi tốc độ cahse và thời gian chéo có thể được lưu tự động Thẻ nhớ dung lượng cao 128K Dữ liệu tự động lưu Đầu nối tín hiệu DMX: XLR-D3F Nguồn điện: DC9V 1000mA Lên đến tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn UL và tiêu chuẩn GB7000.15-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Móc treo đèn chuyên dụng Dạng móc câu từ kim loại, có ốc vít để bắt cố định Hợp kim nhôm tải trọng 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
25 Sào treo đèn - Sào đèn đơn - Ống treo đèn Ø48 dày 2mm, chiều dài theo vị trí treo đèn, bằng hợp kim sắt sơn đen, hệ thống tăng đơ, khóa cáp, đai bảo hiểm, hệ cơ khí gia cố vào tường hoặc trần Kích thước: Dài 4,8m - Bulông ốc vít đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
26 Dây kết nối tín hiệu đèn Là sản phẩm dây chất lượng, với vỏ ngoài màu nâu , mềm dẻo, là dòng sản phẩm chất lượng cao. - Sản phẩm cho tín hiệu truyền trung thực. không bị nhiễu. vỏ ngoài bền cùng những sợi đồng li ti Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
27 Hệ thống rắc tín hiệu đèn, đầu cáp, đầu cốt, phích đấu điện, nẹp ống, đai ống, cầu đấu, ..... vật tư phụ: Dây thít. bulong, băng keo, ốc vít cho hệ thống ánh sáng + nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
28 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ Lát Kích thước: 1210 x1000 x 1370 (mm) Mặt trước cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Bục tượng bác Gỗ Lát sơn phủ PU cao cấp, màu theo yêu cầu Mặt trước cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Kích thước: 550 x 500x 1280 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Bàn hội trường Chất liệu: Gỗ lát Kích thước: D7400 x R2000 x C760 (mm) Mặt bàn rộng 600mm Khung bàn dày 3x10mm. Ván bưng mặt bàn dày 1.2mm. chân trước 3x5; chân trong 5x5. Khung xương bên trong dày 2,7. Ván trước, cổ dày 1,2cm đục trạm trổ hoa lá tây sâu 0,5cm, sắc nét. Các ván hồi và bậc dầy 1cm. Bàn được liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Kính trắng 8mm theo kích thước bàn, mài mỏ vịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Md
31 Ghế hội trường Chất liệu: Gỗ Lát Vách ghế đục chữ thọ kích thước 480 x 520 x1050 (cm) Kích thước chân 5,5 x 5,5cm, cột vách to tròn đường kính 4,2cm chương ghế dày 4x10 Các khung mặt ghế dày 2,5 x7 Các vai ghế dày 2,5 x 7, ván mặt dày 1,2cm Vách cong dày 2cm Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập,ko rác, sơn PU mầu cánh gián nhạt dầy 5 lớp ,có độ chống chầy xước cao. Đệm và tựa bọc nỉ cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
32 Ghế chủ tọa Chất liệu: gỗ Lát Kích thước: R650 x S550 x C1200 (m) Khung vách ghế dàu 5cm, chân to 9x9cm, các vai ghế dày 3x10cm Tay ghế to 8cm x dày 4cm cong Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập,ko rác, sơn PU mầu cánh gián nhạt dầy 5 lớp ,có độ chống chầy xước cao. Đệm và tựa bọc nỉ cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Biển đảng cộng sản việt nam Kích thước: D4,8m x C0,4m Biển hiệu Đảng cộng sản VN, khung thép hộp mạ kẽm 40 x 20 nền thưng Alumex đỏ, viển ke nhôm vàng, chân nổi 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 md
34 Phông sân khấu phông nhung loại cao cấp Chất liệu: Bằng vải nhung dày loại 1, 1 mặt tuyết dầy bóng - Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt tuyết mềm mịn. - Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết bắt sáng nhiều hơn. - Vải nhung tạo cảm giác mềm mại, độ bóng tinh tế và tính chất rủ tốt - Kích thước phông hậu: D4,8m x C3,0m - Kích thước phông đỏ: R1,8m x H 5,0m x 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
35 Bộ cờ sao búa liềm rời Chất liệu: Bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
36 Hoa để bục tượng bác Chất liệu: Vải lụa cao cấp, Kích thước theo bục tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Hoa để bục phát biểu Chất liệu: Vải lụa cao cấp, Kích thước theo bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ
1 Máy điều hòa 12000BTU Inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị âm thanh của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
G HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh 24v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Cung cấp , lắp đặt bơm điện Máy bơm điện Lưu lượng: 54 - 132m3/h Cột áp: 26-46 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm diesel Lưu lượng: 54 - 132m3/h Cột áp: 26-46 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Vận chuyển bộ bàn ghế các loại, bục giảng và ghế băng từ vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
2 Vận chuyển bộ bàn ghế đơn lẻ (Ghế chủ tọa và đại biểu) vào vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
3 Lắp đặt rèm phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 m2
4 Lắp đặt vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m2
5 Lắp đặt cửa ra vào phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4923682E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.453208E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 8.586.228.000 đồng (1x 8.586.228.000 = 8.586.228.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có công tác thi công xây dựng mới nhà 3 tầng mái tôn chống nóng kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và mua sắm thiết bị nội thất, âm thanh và phòng cháy chữa cháy. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8.586.228.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.586.228.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->