Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632437-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210101070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:27:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,289,365,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; đã tham gia bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựHồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực (nếu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên);- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị dàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng ≥ 800 kg
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 30
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1500
9-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD)
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
B NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC CỬA + VÁCH KÍNH)
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
C XÂY DỰNG TRỤ BTS
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
D NHÀ BẢO VỆ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
E XÂY DỰNG HÀNG RÀO
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
F CỘT CỜ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
O THỬ TẢI CỌC
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
P THIẾT BỊ PCCC
28Lắp đặt Y nhựa đều uPVC DN50 (Ø60)như trên27cái
29Lắp đặt Xiphong uPVC DN50 (Ø60)như trên12cái
30Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên4cái
31Lắp đặt tê cong uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên3cái
32Lắp đặt nối ren trong uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên28cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên20cái
37Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN50/32 (Ø60/42)như trên28cái
38Lắp đặt giảm nhựa uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên2cái
39Lắp đặt thông tắc uPVC DN65 (Ø75)như trên4cái
40Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
41Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên28cái
42Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên94cái
43Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên10cái
27Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
44Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên8cái
45Lắp đặt phễu thu sàn DN50 (FD-D60)như trên19cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,18100m
35Vật tư phụ ống giónhư trên1hệ
36Lắp đặt Quạt thải vệ sinh 330l/s@150Panhư trên3cái
37Lắp đặt louver ktc: 400 x 200như trên3bộ
38Lắp đặt Ống gió tole ktc: 400 x 200như trên2m
39Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 200như trên21m
40Lắp đặt Ống gió tole ktc:150 x 150như trên8m
41Lắp đặt Co ống gió tole ktc: 250x200như trên6cái
42Lắp đặt Gót dày 200x150như trên21cái
43Lắp đặt RAG 200x200như trên21cái
44Lắp đặt Vuông giảm 250x150như trên3cái
45Lắp đặt Ống gió mềm D150như trên24m
46Vật tư phụnhư trên1hệ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 08 kênh-24VDCnhư trên1hộp
2Lắp đặt tủ hiển thị phụnhư trên1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóinhư trên3,110 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnnhư trên12bộ
5Lắp đặt chuông báo cháynhư trên2,45 chuông
6Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCDnhư trên1cái
7Lắp đặt Rơ le trung gian 24VDC-5Anhư trên1cái
8Lắp đặt Cáp chống cháy 1x2c x 1.0 mm² cu/frnhư trên511m
9Lắp đặt Cáp nguồn 1x2c x 1.5 mm² cu/frnhư trên222m
10Lắp đặt hộp nối dây 110x110như trên4hộp
11Lắp đặt hộp chia hai ngãnhư trên43hộp
34Lắp đặt ống gió mềm D150như trên16m
12Lắp đặt ống điện PVC D25như trên15m
13Lắp đặt ống điện PVC D20như trên647m
14Lắp đặt ống mềm D16như trên86m
15Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên221cái
16CCLĐ kẹp ống PVC D20như trên431cái
17Vật tư phụ hệ thống báo cháynhư trên1
1Lắp đặt hộp kiểm tra + tủ chứa bộ đếm sét 250x350x150như trên1hộp
2Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2như trên60m
3Công tác đóng cọc tiếp địa fi 16, l=2,4mnhư trên5cọc
4Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 3 R=51mnhư trên1cái
2SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtnhư trên0,013100m2
3SXLD cốt thép móng đường kính 10mmnhư trên0,01tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính 12mmnhư trên0,005tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính 16mmnhư trên0,01tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính 20mmnhư trên0,019tấn
7Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn gốc không có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
8Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn thân có vị trí bắt dây néonhư trên3đoạn
9Đoạn trụ Anten 3m, thép ống D49x4, mặt bích dày 8mm, thép giằng d14, bản thép, mạ kẽm nhúng nóng và sơn - đoạn ngọn có vị trí bắt dây néonhư trên1đoạn
10Kim thu sét mạ kẽm dài 2mnhư trên1bộ
11Đai dây néo PL 160x10như trên4bộ
12Bu lông TK 12x40 + lon đền lắp kim thu sétnhư trên22cái
13Bu lông TK 14x60 + lon đền lắp tiếp địa kim thu sétnhư trên228cái
14Ốc siết cáp ( Kẹp chữ U )như trên96cái
15Yếm cápnhư trên32cái
16Tăng đơ loại 3,5Tnhư trên16cái
17Chốt trụ vòng U CH12Enhư trên16cái
18Cổ dê bắt tiếp địa vào thân trụ PL30x1như trên11bộ
19Bu lông neo 14, L=920mmnhư trên16cái
20Lắp đặt Cáp dây néonhư trên295,02m
21Lắp ráp cột anten 21mnhư trên1tấn
22Dựng cột anten dây néo 21mnhư trên0,876cột
1Đào móng chiều rộng như trên0,119100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,023100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,023100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên1,408m3
1Bê tông móng rộng như trên0,211m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên7,92100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên1,408m3
8Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100như trên0,654m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên0,918m3
1Cung cấp và ép cọc DƯL BTCT D300 M60MPaTheo yêu cầu chương V và quy định hiện hành1.440m
2Sản xuất thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
3Lắp đặt thép tấm đầu cọcnhư trên0,036tấn
4SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 10mmnhư trên0,143tấn
5SXLD cốt thép neo đài cọc đường kính 14mmnhư trên1,208tấn
6Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 250như trên1,984m3
7Cắt đầu cọc bằng máy cắt bê tôngnhư trên56,52m
8Đào móng chiều rộng như trên1,17100m3
9Đào móng đà kiềng bằng thủ công, đất cấp Inhư trên26,262m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,687100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,746100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Inhư trên0,746100m3
13Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250(bê tông thương phẩm)như trên23,915m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng như trên0,089m3
15Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng như trên29,082m3
16Bê tông tường Pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên1,64m3
17Bê tông xà dầm, đà kiềng, sàn pít thang máy đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)như trên3,168m3
18Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I, mật độ 20 -25 cây / m2như trên9,936100m
19Đệm cát đầu cừ bể tự hoạinhư trên2,208m3
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên2,163m3
21Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên44,352m3
22Rải bạt nhựa lót đáy đà kiềngnhư trên0,826100m2
23Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên49,383m3
24Rải bạt nhựa lót nền trệtnhư trên4,574100m2
25Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 250(Bê tông thương phẩm)như trên54,624m3
26Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm)như trên143,437m3
27Bê tông lanh tô, ô văng, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên8,602m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250như trên15,709m3
29Bê tông hầm tự hoại đá 1x2 M200(Bê tông thương phẩm)như trên2,503m3
30Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên1,17100m2
31Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,216100m2
32Ván khuôn thép cho bê tông cộtnhư trên4,626100m2
33Xây gạch ống 8x8x18cm làm ván khuôn đà kiềng, vữa M75như trên13,67m3
34Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,512100m2
35Ván khuôn cho gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên6,051100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngnhư trên1,412100m2
37Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái, senonhư trên11,297100m2
38Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng và bổ trụnhư trên1,764100m2
39Ván khuôn gỗ cho bê tông bể tự hoạinhư trên0,116100m2
40SXLD cốt thép móng, đường kính 6mmnhư trên0,044tấn
41SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,81tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính 16 mmnhư trên2,168tấn
43SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên1,13tấn
44SXLD cốt thép cột đường kính 16 mmnhư trên6,882tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 6mmnhư trên0,637tấn
46SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 16 mmnhư trên0,592tấn
47SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 18 mmnhư trên2,742tấn
48SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính 20 mmnhư trên1,494tấn
49SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 6 mmnhư trên1,559tấn
50SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 14 mmnhư trên0,155tấn
51SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 16 mmnhư trên0,1tấn
52SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 18 mmnhư trên8,213tấn
54SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 6 mmnhư trên1,332tấn
55SXLD cốt thép sàn, sàn mái đường kính 10 mmnhư trên17,824tấn
56SXLD cốt thép cầu thang đường kính 6mmnhư trên0,096tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đường kính 8mmnhư trên0,416tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đường kính 10 mmnhư trên0,035tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đường kính 12 mmnhư trên1,799tấn
60SXLD cốt thép cầu thang đường kính 18 mmnhư trên0,723tấn
61SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 6 mmnhư trên0,181tấn
62SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 10 mmnhư trên0,105tấn
63SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 12 mmnhư trên0,499tấn
64SXLD cốt thép hộp gen, lanh tô, lam, cột treo, đà giằng, bổ trụ đường kính 14 mmnhư trên0,215tấn
65SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 6mmnhư trên0,013tấn
66SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 8mmnhư trên0,005tấn
67SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 10mmnhư trên0,08tấn
68SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 12mmnhư trên0,387tấn
69SXLD cốt thép pít thang máy, đường kính thép 20mmnhư trên0,107tấn
70SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính thép 8mmnhư trên0,197tấn
71Xây tường ngoài nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên138,974m3
72Xây gạch tường ngoài kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên1,671m3
73Xây tường trong kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy như trên16,711m3
74Xây tường trong nhà kt8x8x18cm, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao như trên73,035m3
75Xây tường bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên10,189m3
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên752,126m2
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên1.927,829m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên214,078m2
79Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên287,88m2
80Trát trần, vữa XM mác 75như trên204,184m2
81Bả bằng matít vào tường ngoài nhànhư trên752,126m2
82Bả bằng matít vào tường trong nhànhư trên1.896,939m2
83Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnnhư trên1.251,239m2
84Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên2.003,365m2
85Sơn dầm, trần, tường trong, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.896,939m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên731,54m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75như trên98,055m2
88Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75như trên98,055m2
89Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch thạch anh 120x600mmnhư trên30,89m2
90Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch thạch anh 300x600mmnhư trên317,718m2
91Ốp đá trang trí vào tường kích thước 100x200mmnhư trên40,838m2
92Ốp đá Marble tường cầu thangnhư trên16,83m2
93Lát đá granite bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM mác 75như trên123,291m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, mặt bàn bếp, mặt bệ lavabo vữa XM mác 75như trên76,885m2
95Sơn Epoxy nền sàn nhà khonhư trên254,9m2
96Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên139,335m2
97Khò nóng bitum chống thấm sàn máinhư trên284,76m2
98Cắt ron chống trượt sàn ram dốcnhư trên20,410m
99Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏnhư trên21,188m3
100Cung cấp và trồng cỏ vào bồnnhư trên52,97m2
101CCLD trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmnhư trên408,55m2
102CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnhư trên136,548m2
103CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60như trên349,62m2
104Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnhư trên1,02tấn
53SXLD cốt thép dầm, dầm mái đường kính 20 mmnhư trên5,095tấn
106Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
107Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmnhư trên0,933tấn
108CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên10,8m2
109Sản xuất bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
110Lắp dựng bệ đỡ Lavabo bằng thép mạ kẽmnhư trên0,115tấn
111Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mmnhư trên1,712100m2
112Lớp cách nhiệt hai túi khínhư trên171,248m2
113Xây tường tường gối đỡ bằng gạch kt 4x8x18cm, dày 20cm, vữa M75như trên3,888m3
114Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên33,5m2
115Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
116Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm sàn sân khấunhư trên0,19tấn
117CCLĐ tấm sàn Cemboar dày 20lynhư trên45,23m2
118Lát sàn gỗ công nghiệp sân khấu dày 12mmnhư trên42,15m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnhư trên2,608100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàinhư trên12,379100m2
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên96,12m2
2Lắp dựng lan can inox + tay vịn inoxnhư trên72,33m2
3Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox, kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên3,78m2
4Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên16,65m2
5Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên51,9m
6Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T1070; kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên68,88m2
7Cung cấp cửa đi lá sách hệ T1070 cửa lá sách (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên7,56m2
8Lắp dựng vách kính cố định sử dụng khung nhôm, kính cường lực dày 8lynhư trên82,44m2
9Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay mở ngoài + vách kính khung nhôm hệ T1600, kính cường lực trắng dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên42,12m2
10Cung cấp vách kính + cửa bản lề sàn, Kính trong cường lực dày 12mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên40,32m2
11Lắp đựng vách kính ngoài nhànhư trên179,54m2
12Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65 + lam nhôm 50x100x2mm, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên139,86m2
13Cung cấp vách kính hệ khung nhôm hệ 65, Kính cường lực dày 10.76mm phản quang màu xanh biển (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên39,68m2
14Lắp dựng vách ngăn, cửa đi tấm compact dày 12ly nhà vệ sinhnhư trên64,8m2
15Cung cấp vách ngăn tấm compact dày 12mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện)như trên60m2
16Cung cấp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm, khối nhà chính (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên4,8m2
17Cung cấp cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm kính mờ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên29,28m2
18Cung cấp lắp dựng cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng, bằng hộp nhôm kim dày 1.3mm (Bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên46,2m2
19Cung cấp lắp dựng lam louver Aluminium dày 0.8mm khung sườn thép hộp 40x80x1.4(Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên15,4m2
20Cung cấp lắp dựng lam nhôm ngang 50x100mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)như trên67,56m2
10Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,704m3
11Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên1,396m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,388m3
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên0,432m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên1,656m3
15Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200như trên0,081m3
16Bê tông lót nền sàn trệt đá 4x6, mác 100như trên1,064m3
17Bê tông nền sàn trệt đá 1x2, mác 250như trên0,958m3
18Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250như trên1,642m3
19Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,049100m2
20Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,062100m2
21Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên0,086100m2
22Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,139100m2
23Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên0,229100m2
24Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, bổ trụnhư trên0,024100m2
25Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máinhư trên0,182100m2
26SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,008tấn
27SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,06tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,054tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,011tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,015tấn
32SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên0,172tấn
33SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mmnhư trên0,041tấn
34SXLD cốt thép đà mái, đường kính 16 mmnhư trên0,258tấn
35SXLD cốt thép sàn đường kính 6 mmnhư trên0,019tấn
36SXLD cốt thép sàn đường kính 8 mmnhư trên0,339tấn
37SXLD cốt thép lanh tô đường kính 6 mmnhư trên0,002tấn
38SXLD cốt thép lanh tô đường kính 10 mmnhư trên0,01tấn
39Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên2,356m3
40Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên0,494m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên30,14m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên2,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên5,44m2
30SXLD cốt thép cột đường kính 14 mmnhư trên0,07tấn
44Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên4,32m2
45Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên19,04m2
46Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên30,14m2
47Bả matít vào tường trong nhànhư trên2,44m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,14m2
50Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên31,24m2
51Lát sàn gạch ceramic nhám kt 300x600mmnhư trên1,65m2
52Lát sàn gạch gạch ceramic kt 600x600mmnhư trên10,24m2
53Ốp gạch len chân tường kt 120x600mm (Gạch cắt từ kt 600x600mm)như trên1,488m2
54Ốp gạch ceramic vào tường nhà vệ sinh kt 300x600mmnhư trên9,9m2
55CCLĐ cửa đi 1 cánh hệ khung nhôm 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3,52m2
56CCLĐ ổ khóa cửa đinhư trên2cái
57CCLĐ cửa sổ lùa 2 cánh hệ khung nhôm 888, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên1,96m2
58CCLĐ cửa sổ mở hất 1 cánh hệ khung nhôm 388, kính cường lực 5mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên0,36m2
59CCLĐ vách kính khung nhôm hệ 1070, kính cường lực 8mm(Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ)như trên2,94m2
60Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, mác 75như trên23,49m2
61Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh...như trên21,84m2
62CCLD Gương tráng thủy dày 5 lynhư trên0,24m2
1Đào móng chiều rộng như trên1,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,233100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,233100m3
5Đắp cát đệm đầu cừnhư trên13,493m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên75,897100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên13,493m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250như trên9,01m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên6,746m3
10Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên14,288m3
11Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên2,953m3
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250như trên8,205m3
13Bê tông lót bó nền đá 4x6, mác 100như trên5,94m3
14Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250như trên8,134m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,503100m2
16Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,473100m2
17Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtnhư trên1,641100m2
18Ván khuôn gỗ cho bê tông đà kiềngnhư trên0,981100m2
19Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầmnhư trên1,821100m2
20SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,069tấn
21SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính 14 mmnhư trên0,535tấn
23SXLD cốt thép cột đường kính 6 mmnhư trên0,267tấn
24SXLD cốt thép cột đường kính 12 mmnhư trên0,843tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmnhư trên0,223tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmnhư trên1,127tấn
27SXLD cốt thép giằng tường đường kính 6 mmnhư trên0,118tấn
28SXLD cốt thép giằng tường đường kính 8 mmnhư trên0,387tấn
29SXLD cốt thép giằng tường đường kính 10 mmnhư trên0,011tấn
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày 20cm, chiều cao như trên31,627m3
31Xây tường ngoài nhà gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, chiều cao như trên28,177m3
32Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây ốp cột, vữa XM mác 75như trên1,152m3
48Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhànhư trên28,8m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên847,361m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75như trên163,87m2
35Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên164,096m2
36Bả matít vào tường ngoài nhànhư trên847,361m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhànhư trên327,966m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.175,327m2
39Ốp đá granit lên cột và tường bảng bênnhư trên27,78m2
40CCLĐ cửa xếp Inox tự động dẫn hướng bằng hệ thống cảm ứng từ motor chống rung xung động, màn hình di động, đèn màu ( chiều cao cửa 1,6m, dài 10m, rộng 40cm)như trên1bộ
41CCLĐ bộ chữ Inox vàng 304, đứng cao 150mmnhư trên1bộ
42CCLD hàng rào song sắt (bao gồm sơn 3 lớp Epoxy hoàn thiện)như trên225,819m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtnhư trên564,243m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ràonhư trên414,063m2
45Bả bằng matít vào tường, cột ngoài nhànhư trên414,063m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên414,063m2
45Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên2cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
48Lắp đặt RCCB 2P-40A-30mAnhư trên1cái
49Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
50Busbar 100Anhư trên1hệ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
52Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
53Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
54Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
55Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
57Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
58Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
59Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
60Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
61Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
62Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
63Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
64Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
65Lắp đặt Tủ điện âm tường >=31 Modulnhư trên1hộp
66Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAnhư trên1cái
67Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên6cái
68Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
70Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mAnhư trên1cái
71Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
72Busbar 100Anhư trên1hệ
73Lắp đặt Đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
74Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
76Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên2cái
77Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
78Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên4cái
79Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
80Lắp đặt Tủ điện âm tường >=20 Modulnhư trên1hộp
81Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAnhư trên1cái
82Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên3cái
83Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên2cái
84Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
85Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
86Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
87Lắp đặt MCCB 3P-80A-10kAnhư trên1cái
88Lắp đặt MCB 3P-50A-6kAnhư trên1cái
89Lắp đặt MCB 3P-16A-6kAnhư trên4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
91Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
92Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
93Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
94Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên1cái
95Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên4cái
96Hàn hóa nhiệtnhư trên6điểm
97Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên6cọc
44Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAnhư trên1cái
98Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởnhư trên1hộp
99Lắp đặt đèn led áp trần chống bụi D270, 12Wnhư trên39bộ
100Lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 14Wnhư trên170bộ
101Lắp đặt đèn led 3x10W-600x600, tán xạ âm trầnnhư trên68bộ
102Lắp đặt đèn tube led 1x18W, 1.2m chống ẩm, IP65như trên2bộ
103CCLĐ đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắc trầnnhư trên156m
104Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
105Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên11cái
106Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên12cái
107Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên8cái
108Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên3cái
109Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên49cái
110Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu gắn nổi 16A + Đế mổi, mặt nạnhư trên5cái
111Vật tư phụ kèm theonhư trên1
112Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2như trên25m
113Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2như trên23m
114Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2như trên18m
115Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2như trên8m
116Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2như trên27m
117Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên8m
118Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x16mm2như trên97m
119Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên8m
120Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên1.389m
121Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên4.254m
47Phá dỡ đầu cột hàng rào bê tông cột thépnhư trên4,728m3
1Đào móng chiều rộng như trên0,022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi như trên0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly như trên0,009100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnhư trên0,56m3
6Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4,5m (25 cây/m2)như trên3,15100m
7Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên0,56m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100như trên0,28m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng như trên0,416m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250như trên0,189m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông móngnhư trên0,021100m2
12Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtnhư trên0,025100m2
13SXLD cốt thép móng, đường kính 6 mmnhư trên0,006tấn
14SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmnhư trên0,017tấn
15SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmnhư trên0,022tấn
16Xây móng cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75như trên0,93m3
17Ốp đá granit đen vào tườngnhư trên3,85m2
18CCLĐ cột cờ Inox cao 6m (Hoàn thiện theo bản vẽ)như trên3cái
19CCLĐ bulon M16 dài 250mmnhư trên12bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên5,005100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnhư trên12,125100m2
3Rải đá dăm 0x4 sân đườngnhư trên225,564m3
4Bê tông nền sân đường đá 1x2, mác 250như trên173,185m3
5SXLD cốt thép sân đường, đường kính 10 mmnhư trên7,974tấn
6Cắt khe co dãn 3mx3mnhư trên15,08810m
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, chiều rộng như trên4,471m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200như trên8,942m3
9Trát tường ngoài bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75như trên67,062m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên67,062m2
1Lắp đặt Vỏ tủ điện H1600xW(2x600)xD500xT2.0như trên1hộp
2Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên9bộ
3Cầu chì 5Anhư trên3cái
4Shuntrip 220Vnhư trên1cái
5Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp, quá ápnhư trên1bộ
6Lắp đặt Rơle bảo vệ chạm đấtnhư trên1bộ
7Lắp đặt Rơle bảo vệ mất phanhư trên1bộ
8Lắp đặt máy biến dòng MCT 200/5Anhư trên7bộ
9Lắp đặt máy biến dòng PCT 200/5Anhư trên4bộ
10Lắp đặt Chống sét lan truyền 40kA + Cầu chì 3x100A(GL)như trên1bộ
11Busbar 200Anhư trên1bộ
12Lắp đặt Đồng hồ điện kỹ thuật số đa năngnhư trên1cái
13Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpnhư trên1bộ
14Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAnhư trên1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-100A-15kAnhư trên2cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-15kAnhư trên1cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-15kAnhư trên1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
19Lắp đặt MCCB 3P-40A-15kAnhư trên2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAnhư trên4cái
21Lắp đặt MCCB 3P-20A-15kAnhư trên1cái
22Lắp đặt MCCB 2P-40A-15kAnhư trên1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-20A-15kAnhư trên2cái
24Lắp đặt Contactor 3P-25Anhư trên4bộ
25Lắp đặt Tụ bù 10kVArnhư trên4bộ
26Lắp đặt Quạt làm mát + cảm biến nhiệt độnhư trên2cái
27Vật tư phụ kèm theonhư trên1
28Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD200xT1.2như trên1hộp
29Busbar 100Anhư trên1hệ
30Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 5Anhư trên3bộ
31Lắp đặt MCCB 3P-50A-15kAnhư trên1cái
32Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAnhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAnhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên3cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên3cái
36Lắp đặt RCCB 4P-25A-30mAnhư trên1cái
37Lắp đặt Tủ điện âm tường >=9 Modulnhư trên1hộp
38Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAnhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6kAnhư trên1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A-6kAnhư trên1cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAnhư trên2cái
42Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
43Lắp đặt Tủ điện âm tường >=12 Modulnhư trên1hộp
123Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên1.505m
124Lắp đặt Khớp nối trơn Þ40như trên16cái
125Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên602cái
126Lắp đặt Box PVC 110x110như trên14hộp
127Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên279hộp
128Vật tư phụ kèm theonhư trên1
129CCLĐ Thang cáp 250x100x1.5như trên14m
130CCLĐ Nối thangnhư trên5Cái
131CCLĐ Giá đở thangnhư trên14Cái
132CCLĐ Thép góc L50x5như trên6m
133CCLĐ Tắc kê nở M10như trên28Cái
134CCLĐ Bulong M10như trên28Cái
135Vật tư phụ kèm theonhư trên1
136CCLĐ Trunking 250x100x1.5như trên5m
137CCLĐ Nốinhư trên2Cái
138CCLĐ Tênhư trên1Cái
139CCLĐ Conhư trên2Cái
140CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên3Cái
141CCLĐ Ty treo M6như trên1m
142CCLĐ Bát treonhư trên3Cái
143Vật tư phụ kèm theonhư trên1
144CCLĐ Trunking 100x50x0.8như trên64m
145CCLĐ Nốinhư trên21Cái
146CCLĐ Tênhư trên3Cái
147CCLĐ Conhư trên3Cái
148CCLĐ Tắc kê nở & Bulong M6như trên43Cái
149CCLĐ Ty treo M6như trên17m
150CCLĐ Bát treonhư trên43Cái
151Vật tư phụ kèm theonhư trên1
152Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2x5W, 2hnhư trên19bộ
153Lắp đặt đèn thoát hiểm - có bộ sạc led 2.2W, 2hnhư trên6bộ
154Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng - có bộ sạc led 2.2Wnhư trên2bộ
155Lắp đặt Ổ cắm đơn hai chấu gắn nổi 16A + Đế nổi, mặt nạnhư trên27cái
156Vật tư phụ kèm theonhư trên1
157Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2như trên30m
158Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên203m
159Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên193m
160Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên77cái
161Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên27hộp
162Vật tư phụ kèm theonhư trên1
163Lắp đặt tủ điện âm tường >=14 Modulnhư trên1hộp
164Lắp đặt MCB 2P-40A-10KAnhư trên1cái
165Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAnhư trên5cái
166Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAnhư trên1cái
122Lắp đặt Ống luồn PVC Þ40như trên40m
167Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAnhư trên3cái
168Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mAnhư trên1cái
169Hàn hóa nhiệtnhư trên4điểm
170Đóng cọc tiếp đất Þ16, L=2.4mnhư trên4cọc
171Lắp đặt đèn Tube led 1x18W, 1,2mnhư trên2bộ
172Lắp đặt đèn Tube led 1x10W, 0,6mnhư trên1bộ
173Lắp đặt đèn cầu đầu trụ D150 led 15Wnhư trên4bộ
174Lắp đặt bóng đèn led 12Wnhư trên14bộ
175Lắp đặt trụ đèn 0.8mnhư trên14cột
176Lắp đặt bóng đèn led 55Wnhư trên4bộ
177Lắp đặt trụ đèn STK liền cần 8m+ hộp đấu nối trong trụ đènnhư trên4cột
178Lắp đặt đèn Tube led 2x18W, 1.2m chống ẩm, gắn trầnnhư trên1bộ
179Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
180Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều + Đế âm, mặt nạnhư trên1cái
181Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A + Đế âm, mặt nạnhư trên4cái
182Vật tư phụ kèm theonhư trên1
183Kéo rải cáp đồng trần 25mm2như trên10m
184Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2như trên320m
185Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2như trên160m
186Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2như trên246m
187Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2như trên43m
188Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2như trên160m
189Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2như trên300m
190Kéo rải Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2như trên69m
191Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ130/100như trên0,78100m
192Lắp đặt Ống luồn HDPE Þ40/30như trên3,86100m
193Lắp đặt Ống luồn PVC Þ20như trên82m
194Lắp đặt Khớp nối trơn Þ20như trên26cái
195Lắp đặt Box PVC 110x110như trên2hộp
196Lắp đặt Hộp chia 1,2,3,4 ngãnhư trên3hộp
197Đào đất đặt đường ống điện cáp ngầm, đất cấp Inhư trên95m3
198Đắp đất đặt đường ống cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90như trên95100m3
199Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,176m3
200Xây tường hố ga điện bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên2,64m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên0,168m3
202SXLD cốt thép tấm đan đường kính như trên0,008tấn
203SXLD ván khuôn gỗ hố ga điệnnhư trên0,008100m2
204Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng như trên3cái
205Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên11,328m2
206Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên1,92m2
207Xếp gạch làm dấu 4x8x18cmnhư trên818viên
208Băng cảnh báo cáp ngầm W150như trên288m
1CCLĐ Internet router modemnhư trên1bộ
2Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 15unhư trên1hộp
3CCLĐ Access swicht 16 portnhư trên1bộ
4CCLĐ Patch panel 16 portnhư trên1bộ
5CCLĐ Wireless access pointnhư trên2bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt)như trên4cái
7Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTPnhư trên186m
8Lắp đặt hộp nối tròn 2,3 ngãnhư trên4hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên70m
10Lắp đặt ống nhựa điện PVC D20 đi âm tường, âm nềnnhư trên16m
11Lắp đặt măng sông ống điện PVC D20như trên25cái
12CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên47cái
13CCLĐ Cable tray 150x100x1.2mmnhư trên12m
14CCLĐ Trungking 100x50x0.8mmnhư trên21m
15CCLĐ Co trungking 100x50mmnhư trên3cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40như trên0,65100m
17CCLĐ Máy chiếunhư trên1bộ
18CCLĐ cáp VAG (10m)như trên1sợi
19Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
20CCLĐ SWITCH 16 PORT STPnhư trên1bộ
21CCLĐ UPS 2KVAnhư trên1bộ
22CCLĐ MÀN HÌNH LCDnhư trên1bộ
23CCLĐ CAMERA HỒNG NGOẠI IP THÂN BULLET, CHUẨN HD 2.0MP, IR, LENS: 2.7~12mm, NGUỒN PoE,CÓ VỎ CHE LẮP NGOÀI TRỜI IP66như trên4bộ
24CCLĐ CAMERA IP FIX DOME, CHUẨN HD 2.0MP CMOS, IR LENS: 4mm, NGUỒN PoE.như trên3bộ
25Kéo rải cáp 4P-cat6 UTPnhư trên302m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30như trên0,6100m
27Lắp đặt hộp box 110x110như trên7hộp
28Lắp đặt ống điện PVC D20 đi nổinhư trên84m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20như trên29cái
30CCLĐ kẹp ống điện PVC D20như trên56cái
31Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2như trên45m
33Đóng cọc nối đất D16, dài L=2.4mnhư trên6cọc
34Mối hàn hóa nhiệtnhư trên6mối
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất H=0.5mnhư trên1hộp
36Vật tư phụ (Băng keo, vít, tắc kê, dây rút...)như trên1
1Máy bơm tăng áp SH Q=5-6m3/h, h=40m.c.nnhư trên2cái
2Lắp đặt van cổng PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
3Lắp đặt van một chiều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
4Lắp đặt Y lọc PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
6Lắp đặt côn giảm lệch tâmnhư trên4cái
7Tủ điều khiển cụm bơmnhư trên1tủ
8Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơmnhư trên85m
9Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,15100m
10Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên12cái
11Lắp đặt van đáy PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
12Lắp đặt tê đều PPr Ø32 (DN25)như trên2cái
13Lắp đặt Măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên4cái
14Lắp đặt van phao cơ uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
15Lắp đặt vòi rửa DN15 (Ø21)như trên10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3như trên1bể
17Lắp đặt chậu xí bệt (hộp giấy + vòi xịt + dây cấp)như trên16bộ
18Lắp đặt Lavabo (vói + bộ xả + dây cấp)như trên13bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảnhư trên12bộ
20Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (Ø168)như trên0,82100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,79100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,16100m
25Lắp đặt Y giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên9cái
26Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
49Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,02100m
50Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên1cái
51Lắp đặt giảm uPVC DN100/80 (Ø114/90)như trên2cái
52Lắp đặt giảm uPVC DN125/100 (Ø140/114)như trên2cái
53Lắp đặt giảm uPVC DN80/50 (Ø90/60)như trên4cái
54Lắp đặt co 45 uPVC DN50 (Ø60)như trên18cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN80 (Ø90)như trên9cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên7cái
57Lắp đặt phễu thu nước mưa N80(RD-Ø90)như trên4cái
58Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 (RD-Ø114)như trên2cái
59Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 (RD-Ø140)như trên2cái
60Lắp đặt cống BTCT DN300 (H30) (Ø400 - H30)như trên6đoạn ống
61Lắp đặt cống BTCT DN200 (H30) (Ø300 - H30)như trên29,5đoạn ống
62Lắp đặt gối cống DN200 (Ø300)như trên6mối nối
63Lắp đặt gối cống DN300 (Ø400)như trên59mối nối
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,61100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,18100m
67Lắp đặt tê cong uPVC DN50 (Ø60)như trên0,11cái
68Lắp đặt tê cong uPVC DN50/34 (Ø60/42)như trên4cái
69Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên23cái
70Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN80 (Ø90)như trên4cái
71Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên20cái
72Lắp đặt co 90 uPVC DN80 (Ø90)như trên3cái
73Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên10cái
74Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN50 (Ø60)như trên3cái
75Lắp đặt lưới chắn con trùng uPVC DN80 (Ø90)như trên1cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên0,54100m
77Lắp đặt Y giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên6cái
78Lắp đặt Y đều uPVC DN100 (Ø114)như trên21cái
79Lắp đặt tê cong uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN100 (Ø114)như trên10cái
81Lắp đặt giảm uPVC DN100/50 (Ø114/60)như trên1cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 (Ø114)như trên4cái
83Lắp đặt co 45 uPVC DN100 (Ø114)như trên45cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên0,94100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên0,88100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên0,66100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên2100m
89Lắp đặt Union uPVC DN15 (Ø21)như trên6cái
90Lắp đặt ống nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên0,95100m
91Lắp đặt Union uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
92Lắp đặt Union uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
93Lắp đặt tê giảm uPVC DN20/15 (Ø27/21)như trên24cái
94Lắp đặt tê giảm uPVC DN25/15 (Ø34/21)như trên1cái
95Lắp đặt tê giảm uPVC DN32/20 (Ø42/27)như trên3cái
96Lắp đặt tê giảm uPVC DN50/20 (Ø60/27)như trên3cái
97Lắp đặt tê đều uPVC DN15 (Ø21)như trên9cái
98Lắp đặt tê đều uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
99Lắp đặt tê đều uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
100Lắp đặt tê đều uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
101Lắp đặt nối ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên9cái
102Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN20 - 3/4'' (Ø27 - 3/4'')như trên15cái
103Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN25 - 1'' (Ø34 - 1'')như trên2cái
104Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN32 - 1x1/4'' (Ø42 - 1x1/4'')như trên2cái
105Lắp đặt nối ren ngoài uPVC DN50 - 2'' (Ø60 - 2'')như trên3cái
106Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC DN50 (Ø60)như trên24cái
107Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN15 (Ø21)như trên50cái
108Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN20 (Ø27)như trên18cái
109Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN25 (Ø34)như trên20cái
110Lắp đặt măng sông nhựa uPVC DN32 (Ø42)như trên3cái
111Lắp đặt van cổng uPVC DN25 (Ø34)như trên1cái
112Lắp đặt van cổng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
113Lắp đặt van cổng uPVC DN50 (Ø60)như trên1cái
114Lắp đặt van cổng uPVC DN20 (Ø27)như trên6cái
115Lắp đặt giảm uPVC DN25/20 (Ø34/27)như trên1cái
116Lắp đặt giảm uPVC DN32/25 (Ø42/34)như trên1cái
117Lắp đặt hai đầu ren dùng cho ống uPVC DN50 (Ø60)như trên2cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnhư trên1cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC DN15 - 1/2'' (Ø21 - 1/2'')như trên46cái
120Lắp đặt co 90 uPVC DN50 (Ø60)như trên11cái
121Lắp đặt co 90 uPVC DN15 (Ø21)như trên55cái
122Lắp đặt co 90 uPVC DN20 (Ø27)như trên15cái
123Lắp đặt co 90 uPVC DN25 (Ø34)như trên11cái
124Lắp đặt co 90 uPVC DN32 (Ø42)như trên6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa PPr Ø32 (DN25)như trên24cái
126Lắp đặt co 90 PPr Ø32 (DN25)như trên16cái
127Lắp đặt lưới chắn côn trùng uPVC DN32 (Ø42)như trên1cái
128Lắp đặt đồng hồ nước DN50(kèm phụ kiện) + hộp bảo vệnhư trên1cái
129Đào kênh mương, chiều rộng như trên4,17100m3
130Đắp cát móng đường ống, đường cốngnhư trên14m3
131Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên281m3
132Bê tông xử lý chịu lực ống băng đường đá 1x2 M200như trên2,375m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng như trên0,291100m3
134Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85như trên11,088m3
135Đắp cát đệm đầu cừnhư trên4,148m3
136Đóng cọc cừ tràm d8-d10, L=4.5m (25 cây/m2)như trên23,333100m
137Nạo vét bùn đầu cừ tràmnhư trên4,148m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng như trên1,924m3
139Bê tông đáy bể tự hoại và hố ga đá 1x2, chiều rộng như trên6,455m3
140Bê tông thành hố ga dày như trên1,17m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200như trên4,556m3
142SXLD cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga đường kính như trên0,134tấn
143SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,141tấn
144SXLD cốt thép tường đường kính như trên0,247tấn
145SXLD cốt thép tấm đannhư trên0,169tấn
146Ván khuôn gỗ cho bê tông tường hố ganhư trên0,275100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnhư trên13cái
148Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, vữa XM mác 75như trên5,728m3
149Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75như trên0,296m3
150Trát tường hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75như trên31,348m2
151Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75như trên6,815m2
1Lắp đặt ống đồng Ø9.5mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
2Lắp đặt ống đồng Ø15.9mm, dày 0.81mmnhư trên6,7100m
3Cách nhiệt ống đồng 9.5 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
4Cách nhiệt ống đồng 15.9 - Dày 19mmnhư trên6,7100m
5Lắp đặt Oxy + bình gaz hàn ống đồngnhư trên1hệ
6Lắp đặt Nitơ thử xì và làm sạch đường ống đồngnhư trên1hệ
7Phụ kiện lắp đặt ống đồngnhư trên1hệ
8Lắp đặt Trunking 600x200x1.5mm chống ẩmnhư trên20m
9Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/PVC 2Cx0.75mm2như trên188m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm2như trên4.990m
11Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20như trên29m
12Lắp đặt Ống luồn PVC Ø20như trên306m
13Lắp đặt măng sông PVC Ø20như trên102cái
14CCLĐ Kẹp ống PVC Ø20như trên204cái
15Lắp đặt Box PVC 80x80như trên21hộp
16Phụ kiện lắp đặtnhư trên1hệ
17Lắp đặt ống thoát nước Ø27 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
18Lắp đặt ống thoát nước Ø34 + Superlon 13mmnhư trên0,42100m
19Lắp đặt ống thoát nước Ø42 + Superlon 13mmnhư trên0,5100m
20Phụ kiện lắp đặt ống nướcnhư trên1hệ
21Lắp đặt quạt hướng trục 500l/s-200Panhư trên2cái
22Lắp đặt LOUVER ktc: 600 x 200như trên2bộ
23Lắp đặt Ống gió tole ktc: 600 x200như trên1m
24Lắp đặt Ống gió tole ktc: 350 x200như trên12m
25Lắp đặt Ống gió tole ktc: 300 x 150như trên18m
26Lắp đặt Ống gió tole ktc: 250 x 150như trên34m
27Lắp đặt Ống gió tole ktc: 150x150như trên36m
28Lắp đặt Miệng gió FAG 300x300như trên12cái
29Lắp đặt Vuông giảm 350x300như trên2cái
30Lắp đặt Vuông giảm 300x250như trên2cái
31Lắp đặt Co 350x150như trên2cái
32Lắp đặt Gót dày 250x150như trên12cái
33Lắp đặt VCD D150như trên12cái
6Lắp đặt Cáp neo trụ kim thu sétnhư trên27m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp đồng trầnnhư trên30m
8CCLĐ Giá đỡ cáp đồng trầnnhư trên20cái
9CCLĐ Tăng đơ cápnhư trên3cái
10CCLĐ bộ đếm sétnhư trên1bộ
11Vật tư phụ hệ thống chống sétnhư trên1
1Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy trong nhà 250x500x1100như trên6hộp
2Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50x13mmnhư trên6cái
3Lắp đặt Cuộn vòi DN50 dài 20mnhư trên6bộ
4Lắp đặt van góc DN50như trên6cái
5Bình chữa cháy ABC 8kgnhư trên17bộ
6Bình chữa cháy CO2 5kgnhư trên17bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350như trên2hộp
8Lắp đặt Cuộn vòi vải bạt DN65 dài 20mnhư trên2bộ
9Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN65/19mmnhư trên2cái
10Lắp đặt van góc DN65như trên2cái
11Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100như trên2cái
12Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100như trên1cái
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháynhư trên11bộ
14Bảng tiêu lệnh PCCCnhư trên7cái
15Lắp đặt van xả khí tự động DN20như trên2cái
16Lắp đặt van mặt bích mù DN65như trên2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmnhư trên1,5100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,8mmnhư trên0,61100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mmnhư trên0,09100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,40mmnhư trên0,02100m
21Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên6cái
22Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100/65như trên3cái
23Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN65/50như trên11cái
24Lấp đặt Tê ren thép tráng kẽm STK DN50như trên7cái
25Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100như trên11cái
26Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN65như trên15cái
27Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50như trên15cái
28Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN100như trên2cái
29Lấp đặt Giảm thép tráng kẽm STK DN65như trên3cái
30Đào kênh mương rộng như trên0,26100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85như trên0,26100m3
32Cùm U treo ống DN100như trên6bộ
33Cùm U treo ống DN65như trên26bộ
34Cùm O treo ống DN65như trên9bộ
35Cùm O treo ống DN50như trên3bộ
36Vật tư phụ phòng cháy chữa cháynhư trên1
5Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5mnhư trên1bộ
37Giá đỡ và ty treonhư trên1
1Thí nghiệm thử tải cọcnhư trên3tim
1Máy bơm điện ly tâm trục ngang Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
2Máy bơm diezel Q=54l/s, h=60mnhư trên1cái
3Máy bơm bù áp Q=3,6l/s, h=65mnhư trên1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; đã tham gia bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựHồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.51
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.31
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Hồ sơ chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực (nếu là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên);- Tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc dàn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 chiếc1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn chiếc2
4 Vận thăng ≥ 800 kg chiếc1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít cái2
6 Máy phát điện cái1
7 Giàn giáo thép (1 bộ giàn giáo có 42 chân, 42 chéo) bộ30
8 Ván khuôn m21500
9 Cây chống thép cây1000
10 Máy hàn máy1
11 Máy cắt uốn thép máy1
12 Máy cắt gạch máy1
13 Máy bơm nước máy1
14 Máy đầm bê tông (đầm dùi) máy1
15 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->