Gói thầu: Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624305-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống AGC Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210567748
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 16:45:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,831,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,474,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bốn trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. CHI PHÍ NHÂN CÔNG Dẫn chiếu đến chương V - 0
2 1. Tạo lập danh sách các dữ liệu SCADA yêu cầu cho AGC, lập trình phần mềm tại các trung tâm điều độ Dẫn chiếu đến chương V - 0
3 1.1. Tạo lập danh sách, khai báo, xây dựng số liệu cho điều khiển AGC Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
4 1.2. Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A0 cho các tín hiệu bổ sung Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
5 1.3. Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A1 cho các tín hiệu bổ sung Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
6 2. Phần DCS Dẫn chiếu đến chương V - 0
7 2.1. Lập trình nhận tín hiệu từ máy tính AGC vào DCS nhà máy cho tổ máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
8 2.2. Lập trình đưa tín hiệu từ DCS ra máy tính Gateway Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
9 2.3. Lập trình logic trong DCS nhà máy cho tổ các tổ máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 4
10 3. Phần Lắp đặt thiết bị, kết nối các hệ thống Dẫn chiếu đến chương V - 0
11 3.1. Kéo dải cáp quang trong hệ thống Dẫn chiếu đến chương V km 2
12 3.2. Lắp đặt các chuyển đổi quang điện cho hệ thống Dẫn chiếu đến chương V chiếc 8
13 3.3. Lắp đặt HUB cho hệ thống Dẫn chiếu đến chương V chiếc 4
14 3.4. Lắp đặt máy tính Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
15 3.5. Cài đặt phần mềm cho máy tính Dẫn chiếu đến chương V cái 1
16 3.6. Lắp đặt Module vào ra 4 tổ máy Dẫn chiếu đến chương V cái 4
17 3.7. Kiểm tra toàn bộ kết nối hệ thống Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
18 4. Phần thử nghiệm tại nhà máy Dẫn chiếu đến chương V - 0
19 4.1. Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
20 4.2. Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
21 4.3. Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
22 4.4. Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
23 4.5. Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
24 4.6. Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
25 4.7. Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
26 4.8. Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
27 4.9. Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
28 4.10. Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
29 4.11. Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
30 4.12. Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
31 4.13. Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
32 4.14. Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
33 4.15. Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
34 4.16. Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
35 4.17. Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực Dẫn chiếu đến chương V hàm 1
36 4.19. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
37 4.19. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
38 4.20. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
39 4.21. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
40 4.22. Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) tại nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
41 4.23. Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q-MVar) tại nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
42 5. Phần thử nghiệm kết nối với trung tâm điều độ Dẫn chiếu đến chương V - 0
43 5.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 2
44 5.2. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
45 5.3. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 2
46 5.4. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Dẫn chiếu đến chương V tín hiệu 1
47 6. Phần thử nghiệm điều khiển từ xa Dẫn chiếu đến chương V - 0
48 6.1. A0: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
49 6.2. A0: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
50 6.3. A0: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
51 6.4. A0: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
52 6.5. A1: Thử nghiệm điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
53 6.6. A1: Thử nghiệm điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến Gateway của nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
54 6.7. A1: Điều khiển công suất hữu công (P - MW) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
55 6.8. A1: Điều khiển công suất vô công (Q - MVar) từ Trung tâm điều độ đến nhà máy Dẫn chiếu đến chương V hệ thống 1
56 II. Phần vật tư/thiết bị Dẫn chiếu đến chương V - 0
57 1. Bộ phối quang ODF Dẫn chiếu đến chương V Cái 4
58 2. Cáp quang 12 FO Dẫn chiếu đến chương V Mét 2.000
59 3. Máy tính công nghiệp (Workstation,02 HDD1T, CPU Intel Xeon W-2123, 16GBRAM, RAID 1-3-5) và vật tư phụ kiện Dẫn chiếu đến chương V bộ 1
60 4. Module đầu ra tín hiệu 8 kênh: Module PM8AO Dẫn chiếu đến chương V bộ 2
61 5. Module I/O iRTUe Dẫn chiếu đến chương V bộ 2
62 6. Phần mềm dùng cho hệ thống AGC Dẫn chiếu đến chương V bộ 1
63 7. Phần mềm Windows 10: Windows 10 SNGL OLP NL Dẫn chiếu đến chương V bộ 1
64 8. Switch công nghiệp IES 618-4F-4D Dẫn chiếu đến chương V bộ 1
65 9. Switch công nghiệp IES 618-4F-4DI Dẫn chiếu đến chương V bộ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831663E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 849.498.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.831.663.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 849.498.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt, cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống AGC (hệ thống điều khiển công suất tổ máy phát điện từ A0 hoặc A1) hoặc hệ thống SCADA giữa nhà máy điện với A0, A1.Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.831.500 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->