Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 17:17:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,561,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường + vét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BC KTKT | 32,468 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường + lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BC KTKT | 1,261 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT | 24,964 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm, k=0,98 | Theo BC KTKT | 23,585 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp CPSĐ mặt đường mở rộng, k=0,98 | Theo BC KTKT | 0,729 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 84,5176 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BC KTKT | 83,215 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo BC KTKT | 83,215 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 8 cây/md x 2 hàng, L=4m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn ≥ 4cm, đóng ngập đất 3,5m, đất cấp I | Theo BC KTKT | 1.642,2 | 100m |
| 10 | Vật tư cừ tràm L=4m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn ≥ 4cm | Theo BC KTKT | 193.545 | m |
| 11 | Thép neo đầu cừ d=6mm | Theo BC KTKT | 629,951 | kg |
| 12 | Đắp taluy, lê đường bằng sỏi đỏ và đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 96,264 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo BC KTKT | 8.365,94 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Theo BC KTKT | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 1,125 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo BC KTKT | 9 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=2,85m | Theo BC KTKT | 1 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Theo BC KTKT | 8 | trụ |
| 6 | Biển báo tròn | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 0,625x0,3m | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Theo BC KTKT | 7,898 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 7,3271 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính | Theo BC KTKT | 0,225 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo BC KTKT | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,931 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo BC KTKT | 78 | cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo BC KTKT | 34,515 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2841E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 5.992.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.992.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi