Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632492-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20210604470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 17:26:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp dịch vụ của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, sửa chữa ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên và có Bằng nghề sửa chữa ô tô - xe máy trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách quản lý, kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà xưởng
- Đặc điểm thiết bị Diện tích nhà xưởng ≥ 200m2 (có phòng sơn, pha sơn, khu sửa chữa riêng). Nhà thầu liệt kê và cung cấp giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế tại nhà xưởng theo kê khai của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay dầu máy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 5 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
2 Thay lọc dầu Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
3 Thay dây cao áp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
4 Thay má phanh trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
5 Thay má phanh sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
6 Láng đĩa phanh Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
7 Thay rotuyn lái trong Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
8 Thay rotuyn lái ngoài Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
9 Thay Bi chữ thập cầu trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 2 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
10 Thay Bi chữ thập cầu sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 2 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
11 Thay bi quang treo Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
12 Thay Bi moay ơ trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 4 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
13 Thay bugi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
14 Thay chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Đôi 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
15 Thay còi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Đôi 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
16 Thay nước mát Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 4 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
17 Thay giảm xóc sau bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
18 Thay đầu phun nước rửa kính phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
19 Thay chăn bùn lòng lốp bên phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
20 Thay con quay chia điện Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
21 Thay nắp chia điện Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
22 Thay lốp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 4 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
23 Thay bình ắc quy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
24 Thay phin lọc ga Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
25 Nạp ga điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
26 Bảo dưỡng moay ơ trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
27 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
28 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
29 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
30 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
31 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
32 Mỡ moay ơ trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
33 Sơn badxoc trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
34 Sơn cửa trước bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
35 Sơn cửa sau bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
36 Sơn badxoc sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
37 Sơn cửa sau bên phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
38 Sơn cửa trước bên phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
39 Dọn nội thất Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005
40 Thay dầu máy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 5 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
41 Thay lọc dầu Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
42 Thay giảm xóc trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
43 Thay giảm xóc sau bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
44 Thay rotuyn trụ đứng Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
45 Thay cao su càng A quả to Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
46 Thay cao su càng A quả nhỏ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
47 Thay dây curoa điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Sợi 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
48 Thay dây curoa máy phát Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Sợi 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
49 Thay cao su đồng tiền Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 8 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
50 Thay cao su cân bằng Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
51 Thay cao su láp ngoài Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
52 Thay cao su càng I đỡ trên Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
53 Thay mô bin đánh lửa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
54 Thay cao su chụp bụi giảm xóc trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
55 Thay cao su chụp bụi giảm xóc sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
56 Thay dây cam Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Sợi 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
57 Thay tăng cam Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
58 Thay tay mở cửa trong bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
59 Thay đèn gầm bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
60 Thay còi Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Đôi 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
61 Thay chổi gạt mưa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Đôi 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
62 Thay chuột cửa trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
63 Thay ốp đèn gầm Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
64 Thay cáp lên kính bên phải Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
65 Thay Rơle ngắt điện điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
66 Thay má phanh trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
67 Thay dây cao áp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
68 Thay bình ắc quy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
69 Thay lốp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
70 Thay van lốp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
71 Thay phin lọc ga Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
72 Ép ống cao su điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
73 Nạp ga điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
74 Bảo dưỡng điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
75 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
76 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
77 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
78 Thông xúc dàn nóng + dàn lạnh Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
79 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
80 Bảo dưỡng mô tơ cửa kính Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
81 Gò + sơn toàn bộ xe Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
82 Dọn nội thất Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô Mitsubishi Lancer 33A 0888, sản xuất năm 2002
83 Thay dầu máy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 7 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
84 Thay lọc dầu Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
85 Thay giảm xóc trước bên phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
86 Thay giám xóc sau bên phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
87 Thay má phanh trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
88 Thay má phanh sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
89 Thay bát bèo trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
90 Thay rotuyn bót lái chính Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
91 Thay cao su càng A trên Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 4 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
92 Thay rotuyn bót lái phụ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
93 Thay cao su càng A dưới Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 3 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
94 Thay rotuyn đứng dưới Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
95 Thay rotuyn đứng trên Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
96 Thay rotuyn lái trong bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
97 Thay phin lọc ga Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
98 Thay quạt điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
99 Thay tổng côn Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
100 Thay lá côn Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
101 Thay bàn ép Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
102 Thay bi tê Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Vòng 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
103 Thay lốp Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quả 2 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
104 Thay bình ắc quy Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
105 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
106 Bảo dưỡng phanh Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
107 Bảo dưỡng máy đề Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
108 Bảo dưỡng máy phát Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
109 Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
110 Nạp ga điều hòa Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
111 Dọn nội thất Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
112 Sơn badxoc trước Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
113 Sơn cửa trước phải Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
114 Sơn cửa trước lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
115 Sơn badxoc sau Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
116 Sơn hông sau trái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
117 Sơn thùng xe bên phải Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
118 Sơn tai xe bên lái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
119 Đánh bóng toàn bộ xe Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Xe 1 Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp dịch vụ của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật, sửa chữa ô tô 1 Tốt nghiệp đại học trở lên và có Bằng nghề sửa chữa ô tô - xe máy trở lên.1010
2 Phụ trách quản lý, kế toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà xưởng Diện tích nhà xưởng ≥ 200m2 (có phòng sơn, pha sơn, khu sửa chữa riêng). Nhà thầu liệt kê và cung cấp giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thực tế tại nhà xưởng theo kê khai của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->