Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628898-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210576474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 18:01:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,497,924,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 3 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 42 Móng
2 Móng cột M18C 5 Móng
3 Móng cột M25 11 Móng
4 Móng cột M25C 1 Móng
5 Móng cột MT2-12 10 Móng
6 Móng cột MT2-14 4 Móng
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 62 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 19 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) 1 Cột
5 Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Đoàn Xá 3; TBA Quyết Thắng 5) 2 Bộ
6 Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An Cư) 1 Bộ
7 Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA An Cư) 1 Bộ
8 Giá đỡ xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
9 Xà đỡ cầu chì (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
10 Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
11 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
12 Xà đỡ CSV (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
13 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột 25 - lấy điện vào TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
14 Xà X1-3Đ-35kV 38 Bộ
15 Xà X2-6Đ-35kV 17 Bộ
16 Xà X2-6N+1Đ-35kV 2 Bộ
17 Xà X2-6N+2Đ (ĐD) 2 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) 5 Bộ
19 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) 5 Bộ
20 Xà X2-6Đ-35kV (ĐN) 2 Bộ
21 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) 4 Bộ
22 Xà X2-4Đ-35kV (ĐNMB) 4 Bộ
23 Giằng cột GC3-14 4 Bộ
24 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 70 Bộ
25 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)(vị trí cột 25 - lấy điện TBA Cúc Bồ 3) 1 Bộ
26 Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột số 1 nhánh TBA An Cư) 1 Bộ
27 Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 1 nhánh TBA An Cư) 1 Bộ
28 Ghế thao tác (Vị trí cột số 1 nhánh TBA An Cư) 1 Bộ
29 Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 1 nhánh TBA An Cư) 1 Bộ
30 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) (Vị trí cột số 1 nhánh TBA An Cư) 1 Bộ
31 Xà X2-6N-35kV(ĐN) (Vị trí cột số 3 nhánh TBA Văn Hội 4) 1 Bộ
32 Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 3 nhánh TBA Văn Hội 4) 1 Bộ
33 Ghế thao tác (Vị trí cột số 3 nhánh TBA Văn Hội 4) 1 Bộ
34 Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 3 nhánh TBA Văn Hội 4) 1 Bộ
35 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) (Vị trí cột số 3 nhánh TBA Văn Hội 4) 1 Bộ
36 Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
37 Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
38 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
39 Xà đỡ CSV (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
40 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
41 Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
42 Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
43 Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột lấy điện vào TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
44 Xà X2-6Đ-35kV (Vị trí cột số 1 - TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
45 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 1 - TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
46 Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1 - TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
47 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 - TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
48 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) (Vị trí cột số 1 - TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
49 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 111,5 Mét
50 Thanh đồng 40x4 1,2 Mét
51 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 288 Cái
52 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 6 Cái
53 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm (Loại thẻ bài) 15 Bộ
54 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm (Loại thẻ bài) 3 Bộ
55 Đầu cốt đồng - nhôm -50 mm 15 Bộ
56 Đầu cốt đồng -50 mm 21 Bộ
57 Đầu cốt nhôm -50 mm 27 Bộ
58 Đai thép + khóa đai 8 Bộ
59 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải 35kV(cực trên - dưới) 3 Pha
60 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 3 Pha
61 Khóa tay thao tác CD 3 Cái
62 Biển cáo thị 3 Cái
63 Biển tên cầu dao 3 Cái
64 Biển báo thứ tự pha 30 Biển
65 Biển tên cột + biển cáo thị 74 Biển
H Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) 3 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 367 Quả
3 Sứ chuỗi néo đơn polimer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 36 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 18.093 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 27 Mét
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
J Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 69 Mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đỏ loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 50 Mét
3 Hào cáp đi dưới lề, đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 258 Mét
4 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 209 Mét
5 Hố ga kéo cáp 1 Hố
6 Hố ga nối cáp 1 Hố
7 Cọc bê tông báo hiệu cáp 3 Cọc
K Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền gạch đỏ 40 m2
2 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 40 m2
3 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 30,96 m3
4 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 30,96 m3
5 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 62,7 m3
6 Hoàn trả đường nhựa 125,4 m2
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
2 Đầu cáp Tplug 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Hộp nối cáp chìm 35kV cáp 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 615 Mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 50 m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 40 m2
7 Bình bọt nở bịt đầu ống 3 Bình
8 Biển cáo thị 2 Cái
9 Biển báo cáp ngầm 2 Cái
10 Biển báo thông tin làm đầu cáp, hộp nối cáp 2 Cái
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 653 Mét
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
P Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 7 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Trạm trụ, sứ T-plug) 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 8 Bộ
5 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Trụ
6 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 300A, 02 lộ ra 250A 1 Tủ
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 02 lộ ra 250A 4 Tủ
8 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A 2 Tủ
9 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A 1 Tủ
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
R Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Cúc Bồ 3) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Văn Giang 6) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Vạn Phúc 6; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7) 10 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Văn Hội 4) 2 Móng
5 Móng TBA M25B (TBA Quyết Thắng 5) 2 Móng
6 Bệ đọc chỉ số công tơ 9 Cái
7 Kè nền trạm và nền trạm 23,127 m3
8 Đất nền trạm 95,184 m3
9 Đổ bên tông nền trạm 10,334 m3
10 Cống bê tông cốt thép F1000 2 Mét
11 Đế cống bê tông bản rộng 250 F1000 3 Cái
12 Cọc tre 445 Mét
S PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 14 Cột
2 Cột bê tông PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7) 6 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3) 4 Bộ
5 Xà đầu trạm XII-3N (TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6; TBA Văn Hội 4) 3 Bộ
6 Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6) 2 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6; TBA Văn Hội 4) 8 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6; TBA Văn Hội 4) 8 Bộ
9 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6; TBA Văn Hội 4) 8 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Văn Giang 6; TBA Văn Giang 7) 2 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Vạn Phúc 6; TBA Quyết Thăng 5; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; Đoàn Xá 3; TBA Văn Hội 4) 6 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vạn Phúc 6; TBA Quyết Thắng 5; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Đoàn Xá 3; TBA Văn Hội 4) 6 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Giang 6; TBA Văn Hội 4) 7 Bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quyết Thắng 5) 1 Bộ
15 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Hội 4) 5 Bộ
16 Thang trèo 2,7m(2 thang/bộ) (TBA Quyết Thắng 5) 1 Bộ
17 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quyết Thắng 5; TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3; TBA Văn Giang 7; TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Hội 4) 8 Bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ hạ thế (TBACúc Bồ 3) 1 Bộ
19 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đoàn Xá 3; TBA An Cư; TBA Trại Vàng 3) 3 Bộ
20 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vạn Phúc 6; TBA Văn Hội 4) 2 Bộ
21 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Quyết Thắng 5) 1 Bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Văn Giang 6) 1 Bộ
23 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Văn Giang 7) 1 Bộ
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 404 Mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 18 Mét
26 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 46 Mét
27 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 195 Mét
28 Đầu cốt đồng - 50 mm 102 Cái
29 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 36 Cái
30 Đầu cốt đồng - 95mm 4 Cái
31 Đầu cốt đồng - 150m m 134 Cái
32 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 84 Cái
33 Chụp đầu cáp 138 Cái
34 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 24 Cái
35 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 174 Mét
36 Băng dính cách điện 45 Cuộn
37 Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV 24 Pha
38 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực trên - dưới) 24 Pha
39 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 24 Pha
40 Biển cáo thị 9 Cái
41 Biển tên trạm 9 Cái
42 Biển báo thứ tự pha 72 Cái
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) 24 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 100 Quả
3 Sứ chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 9 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 117 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 120 Mét
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
W Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 20 Móng
2 Móng cột M20 11 Móng
3 Móng cột MT2-10 1 Móng
X Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8m (TĐ, H, LT) 18 Cột
Y Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1 Kèm S3 1 Bộ
2 Kèm S1 1 Bộ
3 Tấm ốp 32 Bộ
4 Xà X1-2Đ 16 Bộ
5 Xà X2-4Đ 6 Bộ
6 Xà X2-8Đ 1 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 27 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 33 Mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 804 Mét
10 Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) 1.053 Mét
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 42 Cột
2 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 2 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 11 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 14 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S3 29 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S4 3 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 13 Bộ
8 Xà X2L(ĐN) 3 Bộ
9 Côliê bắt cáp 4 Bộ
10 Móc treo MT 26 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 1 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 3 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 3 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 1 Bộ
15 Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 63 Mét
16 Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x35 14 Mét
17 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 192 Bộ
18 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 149 Bộ
19 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-70 11 Bộ
20 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 47 Bộ
21 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-70 3 Bộ
22 Đầu cốt đồng - nhôm -10 mm 6 Bộ
23 Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm 8 Bộ
24 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 4 Bộ
25 Đầu cốt nhôm -120 mm 16 Bộ
26 Đầu cốt đồng - nhôm -120 mm 80 Bộ
27 Đầu cốt đồng - nhôm -185 mm 12 Bộ
28 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 13 Hòm
29 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f; Hộp chia điện 18 Hòm
30 Đấu nối lại hòm công tơ các loại 40 Hòm
31 Hộp chia điện 6 đầu ra 2 Hòm
32 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông 214 Cái
33 Bu lông xuyên (BLX) 59 Bộ
34 Đai thép + khóa đai 74 Bộ
35 Ốp bổ trợ vòng đơn 25 Bộ
36 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 184 Bộ
37 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 63 Bộ
38 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 77 Mét
39 Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ 17 Mét
40 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 77 Mét
41 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x16mm2 66 Mét
42 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 3x35+1x16mm2 49 Mét
43 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 335 Mét
44 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 67 Hộ
45 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 61 Cái
46 Biển tên cột 84 Cái
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 3.558 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 8 Mét
AC PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AD Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch đỏ loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 Mét
AE Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền gạch đỏ 12 m2
2 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 12 m2
3 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 3,18 m3
4 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 3,18 m3
AF PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AG Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 4,8 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 4 Đầu
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 72 Mét
4 Bình bọt bịt đầu ống nhựa 2 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 2 Cái
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 113 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->