Gói thầu: Di dời lưới điện trung, hạ thế, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Di dời lưới điện trung, hạ thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 05:07:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,062,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | M14-ba-I | 11 | móng | |
| 2 | MG-1x14-230 | 2 | móng | |
| 3 | MG-2x14-230 | 5 | móng | |
| 4 | Móng MG - 2x16m | 1 | móng | |
| 5 | Móng M12-b XDM | 1 | móng | |
| 6 | Trụ BTLT 1x14-2D (cổ dê liên kết) | 12 | bộ | |
| 7 | Trụ BTLT 2x14-2D (cổ dê liên kết) | 5 | bộ | |
| 8 | Trụ BTLT 12m (XDM) | 1 | trụ | |
| 9 | Trụ BTLT 14m-1 đoạn-190 (XDM) | 1 | trụ | |
| 10 | Trụ BTLT 2x16-2D (XDM) - cổ dê liên kết | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XF-3P-COM-2,4 XDM | 4 | bộ | |
| 12 | Xà XIT1-2,0 - SDL | 22 | bộ | |
| 13 | Xà XIG1-2,0 - SDL | 2 | bộ | |
| 14 | LBFCO - 3pha (XDM) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà XIG1-2,4 XDM | 2 | bộ | |
| 16 | Xà XIG1-2,0- XDM | 4 | bộ | |
| 17 | Xà XIG2-2,4 - XDM | 2 | bộ | |
| 18 | Xà XIN-2,0-XDM | 16 | bộ | |
| 19 | Xà XID-2,0-XDM | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ tiếp địa trụ trung thế (móng giếng) XDM | 4 | bộ | |
| 21 | Bộ tiếp địa trung thế đà cản XDM | 5 | bộ | |
| 22 | Decal số trụ trung thế | 19 | bộ | |
| 23 | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | 1 | toàn bộ | |
| 24 | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | 1 | trụ | |
| 25 | Trụ BTLT 12m (BTLT 12m-TS) thu hồi | 18 | trụ | |
| 26 | Trụ BTLT 14m-TS thu hồi | 1 | trụ | |
| 27 | Xà XHN-2,4m thu hồi | 2 | trụ | |
| 28 | Chằng néo xuống trung thế thu hồi | 2 | trụ | |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ giá chùm trạm 2x75KVA- SDL | 1 | bộ | |
| 2 | Bảng tên trạm SDL | 1 | bộ | |
| 3 | Thùng điện kế 2 ngăn thu hồi - SDL | 1 | thùng | |
| 4 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha XDM | 1 | bộ | |
| 5 | MBA & Thiết bị trạm 2x75kVA | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA SDL | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ dây hạ áp 2x75kVA SDL | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ đà FCO, LA trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ đà MBA trạm ngồi | 1 | bộ | |
| 12 | Thùng cầu dao, điện kế và ống nhựa bảo vệ | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ dây trung áp, hạ áp trạm 320kVA | 1 | bộ | |
| 14 | Đấu nối trung áp trạm | 1 | bộ | |
| 15 | MBA & thiết bị trạm 320kVA (thu hồi TBA 630kVA và lắp mới TBA 320kVA + các thiết bị đi kèm thuộc tài sản Điện lực) | 1 | toàn bộ | |
| 16 | Bộ tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| 17 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ đà FCO, LA trạm (tài sản Điện lực) | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ đà MBA trạm giàn (tài sản Điện lực) | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn | 1 | bộ | |
| 21 | Thùng điện kế 2 ngăn | 1 | thùng | |
| 22 | Bộ dây trung áp trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ dây hạ áp 560kVA | 1 | bộ | |
| 24 | MBA & thiết bị trạm 560kVA (tài sản Điện lực) | 1 | bộ | |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M8-a | 5 | móng | |
| 2 | Móng MG-2x8,5m | 8 | móng | |
| 3 | Móng MG-10,5m | 2 | móng | |
| 4 | BTLT 8,5m XDM | 5 | trụ | |
| 5 | BTLT 2x8,5m XDM | 8 | trụ | |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m SDL | 1 | trụ | |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m SDL | 40 | trụ | |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m SDL | 2 | trụ | |
| 9 | Móng M8,5-a SDL | 41 | trụ | |
| 10 | Bộ tiếp địa MG XDM | 11 | bộ | |
| 11 | Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện | 64 | bộ | |
| 12 | Dán DecaL số trụ hạ thế | 29 | bộ | |
| 13 | Phần sứ phụ kiện, tháo lắp (XDM+SDL) | 1 | toàn bộ | |
| 14 | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | 1 | trụ | |
| 15 | Trụ BTLT 2x8,5m thu hồi | 6 | trụ | |
| 16 | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | 3 | trụ | |
| 17 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | 9 | trụ | |
| 18 | Chằng néo xuống (néo lệch) thu hồi | 3 | bộ | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Bộ cần đèn đơn fi49 dài 2,5m (thu hồi sử dụng lại) | 22 | Bộ | |
| 2 | Bộ đèn Solium 150W (thu hồi sử dụng lại) | 22 | Bộ | |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng (thu hồi sử dụng lại) | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại | 5 | Bộ | |
| 5 | Phần Sứ Phụ Kiện dây duplex 2x11mm2 | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt hoặc di dời Đường dây trung thế và Trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi