Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 05:32:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,934,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 5,6099 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 5,0688 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 974,542 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 473,5954 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 170,88 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 848,398 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 599,7394 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 651,8741 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 796,2633 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 170,88 | 1m2 |
| 11 | Dán decan kính cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 67,72 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 282,538 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 255,336 | m2 |
| 14 | Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 27,202 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 105,254 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,254 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 105,254 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 105,254 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | 182,7891 | m2 | |
| 20 | Thi công trần bằng tấm frima | Không tính vật tư , chỉ tính nhân công | 182,7891 | m2 |
| 21 | Trần frima ( Trần Uco Rima ) | Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 156,0702 | m2 |
| 22 | Trần tole sóng nhỏ | Trần tole sóng nhỏ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 26,7189 | m2 |
| 23 | Lắp bảng điện | 8 | bảng | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 34 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ô cắm ba | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo trần | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 920 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | 360 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,225 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Hàng Việt Nam | 3 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 8,4809 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 7,9004 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.271,602 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 766,022 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 399,625 | m2 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 0,124 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,48 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.186,042 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 826,7972 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 950,1762 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.062,663 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 399,625 | 1m2 |
| 48 | Dán decan kính cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 144,656 | m2 |
| 49 | Thay kính cửa đi bị hư | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 7,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 129,056 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 129,056 | m2 |
| 52 | Lắp khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 129,056 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 440,564 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 372,56 | m2 |
| 55 | Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 68,004 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 184,7815 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 184,7815 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 184,7815 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 184,7815 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | 264,2949 | m2 | |
| 61 | Thi công trần bằng tấm frima | Không tính vật tư , chỉ tính nhân công | 264,2949 | m2 |
| 62 | Trần frima ( Trần Uco Rima ) | Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 239,994 | m2 |
| 63 | Trần tole sóng nhỏ | Trần tole sóng nhỏ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 24,3009 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 797,4381 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 797,4381 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2( Gạch men 400x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 772,0281 | m2 |
| 67 | Lát gạch men 300x300 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 25,41 | m2 |
| 68 | Lắp bảng điện | 10 | bảng | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 56 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ô cắm ba | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | 30 | cái | |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | 600 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 300 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,234 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Hàng Việt Nam | 3 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 1,8189 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 1,152 | 100m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 244,112 | m2 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 107,946 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 66,324 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 244,112 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 131,562 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 153,146 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 222,528 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 66,324 | 1m2 |
| 91 | Dán decan kính cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 28,136 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 83,671 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 400x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 66,662 | m2 |
| 94 | Ốp giả đá ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 13,195 | m2 |
| 95 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 52,12 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,12 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 52,12 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,12 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần | 87,0129 | m2 | |
| 100 | Thi công trần bằng tấm frima | Không tính vật tư , chỉ tính nhân công | 87,0129 | m2 |
| 101 | Trần frima( Trần Uco Rima ) | Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 87,0129 | m2 |
| 102 | Thay kính cửa sổ bị hư | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 7,9968 | m2 |
| 103 | Lắp bảng điện | 2 | bảng | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ô cắm ba | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo trần | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 280 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | 120 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 60 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,042 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Hàng Việt Nam | 1 | cái |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 60,84 | m2 | |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 18 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,88 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,84 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,42 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,42 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,88 | 1m2 |
| 124 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 6,6 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,6 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,6 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,6 | m2 |
| 128 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ô cắm ba | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt Bóng đèn LED Búp 30W TR100N1/30W Rạng Đông | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | 20 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 15 | m | |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,49 | m2 | |
| 139 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 20,73 | m2 |
| 140 | Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 6,76 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 97,953 | m2 | |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 8,832 | m2 | |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 97,953 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,604 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,349 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,832 | 1m2 |
| 147 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ô cắm ba | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | 20 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 15 | m | |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 54,6267 | m2 | |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,6267 | 1m2 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,7221 | m3 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,9091 | m2 | |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9091 | 1m2 |
| 161 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1,2435 | m3 |
| 162 | Trát đá mài, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,5123 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,7 | tấn | |
| 164 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,4982 | m3 | |
| 165 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,0768 | m3 | |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,027 | m3 | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0309 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0779 | tấn |
| 169 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1574 | 100m2 |
| 170 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7872 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0243 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0052 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0584 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0128 | tấn |
| 175 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1584 | 100m2 |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1697 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 3,0249 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1,512 | m3 |
| 179 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 2,7915 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 68,058 | m2 |
| 181 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,436 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 25,1935 | m2 |
| 183 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,6 | m |
| 184 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 ( Gạch men 250x400 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 28,5653 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 12,048 | m2 | |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,029 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 85,6775 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 119,7065 | m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 166,3302 | 1m2 |
| 190 | Gia công cổng sắt | Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 0,5345 | tấn |
| 191 | Chụp mũ thép 20x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 30 | cái |
| 192 | Bánh xe thép D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 8 | cái |
| 193 | Tole phẳng dày 1,8 ly ốp ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 2,976 | m2 |
| 194 | Gia công cổng sắt | Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 0,0637 | tấn |
| 195 | Chụp mũ thép 20x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 9 | cái |
| 196 | Bản lề xoay | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 2 | cái |
| 197 | Tole phẳng dày 1,4 ly ốp 2 mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1,9872 | m2 |
| 198 | Gia công khung sắt | Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 0,8489 | tấn |
| 199 | Chụp mũ thép 20x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 200 | cái |
| 200 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 5,68 | m2 |
| 201 | Bộ chữ inox nổi bảng tên trường | Bộ chữ inox mạ đồng nổi cao 150 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1 | bộ |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,136 | m3 |
| 203 | Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 1,344 | m3 |
| 204 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 1,5138 | 100m3 | |
| 205 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4015 | 100m3 |
| 206 | Trải tấm nilong lót nền | Nilong : Việt Nam | 4,6001 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,1805 | tấn |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,001 | m3 |
| 209 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1 | tấn | |
| 210 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,0534 | m3 | |
| 211 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,6198 | m3 | |
| 212 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,8456 | m3 | |
| 213 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1 | tấn | |
| 214 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,0534 | m3 | |
| 215 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3888 | m3 | |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0213 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0682 | tấn |
| 218 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1152 | 100m2 |
| 219 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,432 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0283 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,109 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1036 | 100m2 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9062 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, | 3,308 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 66,16 | m2 |
| 226 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,52 | m2 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 29,342 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 101,968 | m2 | |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 250,8 | m2 | |
| 230 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 143,072 | m2 |
| 231 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,918 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 208,99 | m2 |
| 233 | Lắp dựng lại khung sắt hàng rào | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 125,4 | m2 |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 250,8 | 1m2 |
| 235 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6 | tấn | |
| 236 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,5574 | m3 | |
| 237 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,497 | m3 | |
| 238 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,0424 | m3 | |
| 239 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 240 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,69 | m2 | |
| 241 | Tháo dỡ trần | 18,9244 | m2 | |
| 242 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 21,8736 | m2 | |
| 243 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0987 | tấn | |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,8522 | m3 | |
| 245 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3488 | m3 | |
| 246 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2668 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi