Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633675-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 05:32:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,934,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 5,6099 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 5,0688 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 974,542 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 473,5954 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 170,88 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 848,398 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 599,7394 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 651,8741 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 796,2633 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 170,88 1m2
11 Dán decan kính cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 67,72 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 282,538 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 255,336 m2
14 Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 27,202 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái 105,254 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 105,254 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 105,254 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 105,254 m2
19 Tháo dỡ trần 182,7891 m2
20 Thi công trần bằng tấm frima Không tính vật tư , chỉ tính nhân công 182,7891 m2
21 Trần frima ( Trần Uco Rima ) Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 156,0702 m2
22 Trần tole sóng nhỏ Trần tole sóng nhỏ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 26,7189 m2
23 Lắp bảng điện 8 bảng
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt 34 cái
25 Lắp đặt ô cắm ba 12 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 8 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
28 Lắp đặt quạt treo tường 14 cái
29 Lắp đặt quạt đảo trần 12 cái
30 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 920 m
31 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 360 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 180 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,225 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 6 cái
35 Cầu chắn rác Hàng Việt Nam 3 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 8,4809 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 7,9004 100m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.271,602 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 766,022 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 399,625 m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 0,124 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,48 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.186,042 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 826,7972 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 950,1762 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.062,663 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 399,625 1m2
48 Dán decan kính cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 144,656 m2
49 Thay kính cửa đi bị hư Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 7,8 m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 129,056 m2
51 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 129,056 m2
52 Lắp khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 129,056 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 440,564 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 372,56 m2
55 Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 68,004 m2
56 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái 184,7815 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 184,7815 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 184,7815 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 184,7815 m2
60 Tháo dỡ trần 264,2949 m2
61 Thi công trần bằng tấm frima Không tính vật tư , chỉ tính nhân công 264,2949 m2
62 Trần frima ( Trần Uco Rima ) Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 239,994 m2
63 Trần tole sóng nhỏ Trần tole sóng nhỏ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 24,3009 m2
64 Phá dỡ nền gạch lá nem 797,4381 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 797,4381 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2( Gạch men 400x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 772,0281 m2
67 Lát gạch men 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 25,41 m2
68 Lắp bảng điện 10 bảng
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt 56 cái
70 Lắp đặt ô cắm ba 20 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 10 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 16 bộ
73 Lắp đặt quạt treo tường 30 cái
74 Lắp đặt quạt đảo trần 20 cái
75 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 1.400 m
76 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 600 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 300 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,234 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 6 cái
80 Cầu chắn rác Hàng Việt Nam 3 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 1,8189 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Dàn giáo phải đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động 1,152 100m2
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 244,112 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 107,946 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 66,324 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 244,112 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 131,562 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 153,146 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 222,528 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 66,324 1m2
91 Dán decan kính cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 28,136 m2
92 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 83,671 m2
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 400x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 66,662 m2
94 Ốp giả đá ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 13,195 m2
95 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái 52,12 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,12 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 52,12 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,12 m2
99 Tháo dỡ trần 87,0129 m2
100 Thi công trần bằng tấm frima Không tính vật tư , chỉ tính nhân công 87,0129 m2
101 Trần frima( Trần Uco Rima ) Trần Uco Rima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 87,0129 m2
102 Thay kính cửa sổ bị hư Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 7,9968 m2
103 Lắp bảng điện 2 bảng
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt 18 cái
105 Lắp đặt ô cắm ba 4 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 2 cái
107 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
108 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
109 Lắp đặt quạt đảo trần 4 cái
110 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 280 m
111 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 120 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 60 m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 0,042 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 2 cái
115 Cầu chắn rác Hàng Việt Nam 1 cái
116 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 60,84 m2
117 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 18 m2
118 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 17,88 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,84 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,42 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,42 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,88 1m2
124 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái 6,6 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,6 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,6 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,6 m2
128 Lắp bảng điện 1 bảng
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
130 Lắp đặt ô cắm ba 1 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
132 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
133 Lắp đặt Bóng đèn LED Búp 30W TR100N1/30W Rạng Đông 1 bộ
134 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
135 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 60 m
136 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 20 m
137 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 15 m
138 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 27,49 m2
139 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 20,73 m2
140 Ốp gạch giả đá tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 6,76 m2
141 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 97,953 m2
142 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 8,832 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 97,953 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 37,604 m2
145 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,349 m2
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,832 1m2
147 Lắp bảng điện 1 bảng
148 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
149 Lắp đặt ô cắm ba 1 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
151 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
152 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
153 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 60 m
154 Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 20 m
155 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 15 m
156 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 54,6267 m2
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 54,6267 1m2
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,7221 m3
159 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 1,9091 m2
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9091 1m2
161 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1,2435 m3
162 Trát đá mài, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,5123 m2
163 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,7 tấn
164 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,4982 m3
165 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 2,0768 m3
166 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,027 m3
167 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0309 tấn
168 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0779 tấn
169 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1574 100m2
170 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7872 m3
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0243 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0052 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0584 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0128 tấn
175 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1584 100m2
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,1697 m3
177 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 3,0249 m3
178 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1,512 m3
179 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 2,7915 m3
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 68,058 m2
181 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,436 m2
182 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 25,1935 m2
183 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 65,6 m
184 Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 ( Gạch men 250x400 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 28,5653 m2
185 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 12,048 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,029 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 85,6775 m2
188 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 119,7065 m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 166,3302 1m2
190 Gia công cổng sắt Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 0,5345 tấn
191 Chụp mũ thép 20x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 30 cái
192 Bánh xe thép D100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 8 cái
193 Tole phẳng dày 1,8 ly ốp ngoài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 2,976 m2
194 Gia công cổng sắt Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 0,0637 tấn
195 Chụp mũ thép 20x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 9 cái
196 Bản lề xoay Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 2 cái
197 Tole phẳng dày 1,4 ly ốp 2 mặt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1,9872 m2
198 Gia công khung sắt Thép các loại : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 0,8489 tấn
199 Chụp mũ thép 20x40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 200 cái
200 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 5,68 m2
201 Bộ chữ inox nổi bảng tên trường Bộ chữ inox mạ đồng nổi cao 150 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1 bộ
202 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,136 m3
203 Xây tường bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 1,344 m3
204 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km 1,5138 100m3
205 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4015 100m3
206 Trải tấm nilong lót nền Nilong : Việt Nam 4,6001 100m2
207 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,1805 tấn
208 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,001 m3
209 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,1 tấn
210 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,0534 m3
211 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 2,6198 m3
212 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 3,8456 m3
213 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,1 tấn
214 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,0534 m3
215 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,3888 m3
216 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0213 tấn
217 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0682 tấn
218 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1152 100m2
219 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,432 m3
220 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0283 tấn
221 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,109 tấn
222 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1036 100m2
223 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9062 m3
224 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, 3,308 m3
225 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 66,16 m2
226 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,52 m2
227 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 29,342 m2
228 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 101,968 m2
229 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 250,8 m2
230 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 143,072 m2
231 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 65,918 m2
232 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 208,99 m2
233 Lắp dựng lại khung sắt hàng rào PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 125,4 m2
234 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 250,8 1m2
235 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,6 tấn
236 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2,5574 m3
237 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,497 m3
238 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,0424 m3
239 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
240 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,69 m2
241 Tháo dỡ trần 18,9244 m2
242 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 21,8736 m2
243 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0987 tấn
244 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 9,8522 m3
245 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,3488 m3
246 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,2668 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->