Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hùng Vương (đoạn từ cầu Rọ Phải đến trụ sở Viettel)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628916-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hùng Vương (đoạn từ cầu Rọ Phải đến trụ sở Viettel)
Số hiệu KHLCNT 20210619150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:20:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ PHỐ
B PHÁ DỠ KẾT CẤU VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,68 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,32 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,39 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,71 m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,71 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,34 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,34 m3
C LÀM MỚI
1 Lát gạch Terrazo màu vàng M500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,8 m2
2 Lát gạch Terrazo màu đỏ M500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.807,68 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,36 m3
4 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.705 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,5 m3
D BLOCK LIỀN RÃNH BIÊN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2 m3
2 Bê tông Block M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,17 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,5 1cấu kiện
4 Bê tông móng Block liển rãnh biên, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,53 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn block Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7226 100m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2 m3
E HỆ THỐNG CÂY XANH
F CHẶT BỎ CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cây
G DI CHUYỂN TẬN DỤNG CÂY CŨ
1 Trồng cây lim xẹt d10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cây
2 Phá dỡ bồn cây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
4 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 1m3
5 Xây bồn cây vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
6 Trát bồn cây dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
7 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cây
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CẢI TẠO HỐ THU, HỐ CÁP
1 Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
2 Phá dỡ thành hố thu, hố cáp kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
5 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 kg
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
J THÁO DỠ, THAY THẾ ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT, ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2 m
2 Lắp đặt ren trong - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
3 Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
4 Lắp đặt cút PPR D25 - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,2 m
8 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
9 Lắp đặt Măng Sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
K BỒN HOA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
3 Xây bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
L CHÂN KHAY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Xây chân khay, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
M CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công việc
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6612235E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1322447E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông: Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->