Gói thầu: Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632801-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20210329202
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 08:43:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,885,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Khoa gây mê hồi sức)  Sửa chữa Cái 1 Vệ sinh, bôi trơn dầu mở, xăng nhớt, kiểm tra áp lực bơm xăng
2 Thay bình ắc quy máy bơm xăng 12V, 75A (Khoa gây mê hồi sức)  Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam 
3 Bộ sạc tự động máy bơm xăng (Khoa gây mê hồi sức)  Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Việt Nam 
4 Đầu báo khói thường YDS-S04 (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 15 Xuất xứ: Taiwan
5 Bình ắc quy cho Tủ trung tâm báo cháy 12V -7,5A (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam 
6 Rơ le chuông tủ trung tâm (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 1  Xuất xứ: Việt Nam 
7 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% m 790 Xuất xứ: Việt Nam 
8 Ruột gà luồn dây D20 ( Khoa gây mê hồi sức)  Thay mới 100% m 430 Xuất xứ: Việt Nam 
9 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) - (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% 1 Xuất xứ: Việt Nam 
10 Nhân công thay thiết bị và bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo, còi khẩn có sẵn (Khoa gây mê hồi sức)  Bảo dưỡng HT 1 Toàn bộ
11 Thay mới Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop - FN - 2127 (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Nhật
12 Bình ắc quy Tủ trung tâm 12V -7,5A (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam  
13 Công tắc nhấn khẩn địa chỉ - HPS -SAH (Khoa khám bệnh)  Thay mới 100% Cái 4 Xuất xứ: Nhật  
14 Đầu báo nhiệt địa chỉ - DFE (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 13 Xuất xứ: Nhật
15 Đầu báo khói địa chỉ - SOC - 24VN (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 25 Xuất xứ: Nhật
16 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khoa khám bệnh)  Thay mới 100% m 2.150 Xuất xứ: Việt Nam  
17 Ống luồn dây D20 (Khoa khám bệnh)  Thay mới 100% m 1.850 Xuất xứ: Việt Nam  
18 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) (Khoa khám bệnh) Thay mới 100%  1 Xuất xứ: Việt Nam  
19 Nhân công (Khoa khám bệnh)  Bảo dưỡng HT 1 Toàn bộ
20 Công tắc nhấn khẩn địa chỉ - HPS -SAH (Khu 300 giường)  Thay mới 100% Cái 4 Xuất xứ: Nhật  
21 Đầu báo nhiệt địa chỉ - DFE (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 20 Xuất xứ: Nhật  
22 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 790 Xuất xứ: Việt Nam  
23 Ống luồn dây D20 (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 470 Xuất xứ: Việt Nam  
24 Thay bình ắc quy cho Tủ trung tâm báo cháy 12V- 7,5A (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam  
25 Thay bình ắc quy máy bơm Diesel 12V, 75A (Khu 300 giường)  Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam  
26 Bộ sạc tự động máy bơm Diessel (Khu 300 giường)  Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Việt Nam  
27 Ống STK D114 - 2,9mm bằng phương pháp hàn (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 4 Xuất xứ: Hòa Phát
28 Ruppe đồng D114 (Khu 300 giường)  Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam  
29 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) (Khu 300 giường)  Thay mới 100% 1 Xuất xứ: Việt Nam  
30 Nhân công thay thế thiết bị và cài đặt lại Trung tâm báo cháy (Khu 300 giường)  Cài đặt lại HT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 238.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->