Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tỉnh lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tỉnh lộ và đường vào sân vận động xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tỉnh lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tỉnh lộ và đường vào sân vận động xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:05:00 đến ngày 2021-06-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,009,777,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,45 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,812 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,16 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.507,69 | 10m3/1km |
| B | Rãnh nước - bồn cây: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,841 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,946 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,317 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,779 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,071 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,444 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,041 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,875 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 15 | Tấm ghi gang đúc sẵn tải trọng 40T | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | tấm |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,057 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,423 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.021,14 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà, dầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,353 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 552 | m |
| 26 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,538 | m3 |
| C | Kè chắn đất: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước kè D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| D | Cống tưới thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,752 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,653 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,961 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn khe 200# | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,306 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,598 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn - . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-11 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 2 | Móng cột MT7-16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo đúp XNĐXT-35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ XR-35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo XV-35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp 16m, GC-16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép, AC-70/11 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 621,1 | m |
| 10 | Cách điện đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo cách điện 35kV POLYMER, CN-35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 12 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 13 | Điện trở tiếp đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bát |
| 16 | Vận chuyển cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| F | THÁO GỠ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công/bộ |
| 6 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2356 | 1km dây |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại đường dây thông tin | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT-10B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Móng cột MLT-2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | móng |
| 3 | Móng cột MĐLT-2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Dây AV-95mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.062,61 | m |
| 6 | Dây AV-70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 640,08 | m |
| 7 | Xà cột đơn XL-LT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Xà cột đúp XL-LTĐ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Sứ A30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | quả |
| 10 | Cặp cáp đa năng 25-95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi đường dây 0,4kv, tháo gỡ và đấu nối, di chuyển hòm công tơ, thu hồi cột, xà, dây dẫn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| H | THÁO DỠ, THAY MỚI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 560KVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo giá đỡ MBA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 259,18 | kg |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 259,18 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 8 | Cáp tổng 240mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng cho cáp tổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 10 đầu cốt |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV = 320kVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| K | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên + Phí môi trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng cắt điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.505.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi