Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tỉnh lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tỉnh lộ và đường vào sân vận động xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634112-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mặt đường tỉnh lộ 174 xã Hạnh Sơn (dọc 2 bên đường tỉnh lộ và đường vào sân vận động xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210626358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:05:00 đến ngày 2021-06-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,009,777,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38,45 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 202,812 100m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 183,525 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 492,16 10m3/1km
5 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.507,69 10m3/1km
B Rãnh nước - bồn cây:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32,841 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,662 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,946 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,103 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,317 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 197,779 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,071 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,444 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,041 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,875 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 681 cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,067 tấn
15 Tấm ghi gang đúc sẵn tải trọng 40T Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 tấm
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,083 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,079 tấn
19 Bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 101,057 m3
20 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,423 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.021,14 m2
22 Bê tông xà dầm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,56 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà, dầm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,353 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 tấn
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 552 m
26 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,968 m3
27 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,328 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,538 m3
C Kè chắn đất:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,559 100m3
2 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,624 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,805 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,98 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,8 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,96 m3
7 Ống nhựa thoát nước kè D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 100m
D Cống tưới thủy lợi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,752 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,304 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,336 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,653 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,961 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,24 m3
8 Bê tông chèn khe 200# Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,224 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,936 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,306 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,598 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 102 cấu kiện
13 Đổ bê tông đúc sẵn - . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,567 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cấu kiện
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Cột bê tông li tâm dài 16m, NPC.I-16-190-11 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
2 Móng cột MT7-16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
3 Móng cột MTK-16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
4 Tiếp địa RC-4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
5 Xà néo đúp XNĐXT-35 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
6 Xà rẽ XR-35 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà néo XV-35 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
8 Giằng cột đúp 16m, GC-16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Bộ
9 Rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép, AC-70/11 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 621,1 m
10 Cách điện đứng 35kV, SĐ-35 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Quả
11 Chuỗi néo cách điện 35kV POLYMER, CN-35 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Chuỗi
12 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cái
13 Điện trở tiếp đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 vị trí
14 Thí nghiệm sứ đứng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Thí nghiệm cách điện treo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bát
16 Vận chuyển cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chuyến
F THÁO GỠ
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 bộ
5 Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 công/bộ
6 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 10 sứ
7 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 1 chuỗi sứ
8 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2356 1km dây
9 Tháo dỡ, lắp lại đường dây thông tin Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Toàn bộ
10 Vận chuyển vật tư thu hồi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Chuyến
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột BTLT-10B Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 cột
2 Móng cột MLT-2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 móng
3 Móng cột MĐLT-2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 móng
4 Tiếp địa RC-4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
5 Dây AV-95mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.062,61 m
6 Dây AV-70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 640,08 m
7 Xà cột đơn XL-LT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
8 Xà cột đúp XL-LTĐ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
9 Sứ A30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 92 quả
10 Cặp cáp đa năng 25-95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
11 Vận chuyển cột BTLT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chuyến
12 Tháo gỡ, thu hồi đường dây 0,4kv, tháo gỡ và đấu nối, di chuyển hòm công tơ, thu hồi cột, xà, dây dẫn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Vị trí
H THÁO DỠ, THAY MỚI THIẾT BỊ
1 Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 560KVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
2 Tháo giá đỡ MBA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 259,18 kg
3 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
4 Thay các loại cáp lực đến 35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100 m
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
6 Giá đỡ máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 259,18 kg
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
8 Cáp tổng 240mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 m
9 Lắp đặt dây đồng tiết diện dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 1 m
10 Đầu cốt đồng cho cáp tổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 10 đầu cốt
I THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV = 320kVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Tủ hạ thế Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
J THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
K CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên + Phí môi trường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí đóng cắt điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.502E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->