Gói thầu: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái sản tầng 1, tầng 3, tầng 9, tầng T phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa chống thấm mái sản tầng 1, tầng 3, tầng 9, tầng T phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:20:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,508,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, chống thấm, sơn các phòng cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông >1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >450W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch > 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất > 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay >710W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông >1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện dung cho xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô >2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | 1m |
| 2 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt hoàn trả tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | m3 |
| 6 | Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m |
| 9 | Trát rảnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7232 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 17 | Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 18 | Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 19 | Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,857 | 10m |
| 20 | Trám mạch gạch (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,857 | 10m |
| 21 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2191 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0106 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0106 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0106 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0106 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 29 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 33 | Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 37 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2282 | tấn |
| 41 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | 10m2 |
| B | MÁI TẦNG 3 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,236 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1797 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0572 | m3 |
| 4 | Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,221 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,082 | m |
| 7 | Trát rảnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,383 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5086 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,509 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1896 | m2 |
| 11 | Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,721 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,344 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0424 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,04 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1lỗ |
| 16 | Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1lỗ |
| 17 | Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9427 | 10m |
| 18 | Trám mạch gạch (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,943 | 10m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,284 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,856 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính trát lại 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,856 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 24 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1m |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 26 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0334 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2406 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2406 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2406 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2406 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,085 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,085 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,085 | m3 |
| 34 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,436 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,521 | m3 |
| 38 | Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0439 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | tấn |
| 42 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1124 | tấn |
| 46 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10m2 |
| C | MÁI TẦNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,16 | cấu kiện |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,54 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,452 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,863 | m3 |
| 5 | Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,348 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7638 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 8 | Trát rảnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,012 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,012 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m2 |
| 12 | Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,348 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,034 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,452 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,452 | m2 |
| 16 | Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1lỗ |
| 17 | Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1lỗ |
| 18 | Lắp đặt thay hoàn trả nắp ga hiện trạng (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | tấm |
| 19 | Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3088 | 10m |
| 20 | Trám mạch gạch (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,309 | 10m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,032 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,688 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính trát lại 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,032 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,72 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,72 | m2 |
| 26 | Di chuyển bàn ghế và các thiết bị để thi công (nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 0.0 |
| 27 | Trải bạt che chắn nền nhà, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6445 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,976 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,976 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,976 | m2 |
| 31 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0466 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3594 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3594 | m3 |
| 34 | Bốc phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3594 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3594 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,894 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,894 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,894 | m3 |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,552 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,552 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,552 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,446 | m3 |
| 43 | Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3398 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | tấn |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | tấn |
| 47 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,093 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7139 | tấn |
| 51 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9719 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9719 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9719 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | 10m2 |
| D | MÁI TẦNG T | |||
| 1 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,868 | m2 |
| 2 | Lắp đặt hoàn trả tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,868 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,793 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,415 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0362 | m3 |
| 6 | Phá vỡ vữa trát rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,836 | m |
| 9 | Trát rảnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,675 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,275 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,487 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,072 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1825 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,032 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,032 | m2 |
| 17 | Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3702 | 10m |
| 18 | Trám mạch gạch (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | 10m |
| 19 | Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 20 | Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 21 | Vận chuyển và sắp xếp bàn ghế trong phòng để thi công (nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 0.0 |
| 22 | Trải bạt che chắn nền nhà, bàn ghế trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0082 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0914 | 100m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,416 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,8648 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,416 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,281 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,281 | m2 |
| 29 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6173 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3428 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3428 | m3 |
| 32 | Bốc phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3428 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3428 | m3 |
| 34 | Lắp đặt và luân chuyển và sử dụng gondola | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 35 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,594 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hoàn trả tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,594 | m2 |
| 37 | Phá vỡ vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,264 | m2 |
| 38 | Trám khe đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | 10m |
| 39 | Lắp đặt V70x70 Inox 304 dày 1.2, bơm keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | md |
| 40 | Biện pháp thi công: Vận chuyển gondola lên tum, lắp đặt, di chuyển, tháo dỡ tấm ốp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hoàn trả tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | 0.0 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,928 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,928 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2488 | m2 |
| 49 | Phá vỡ vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2488 | m2 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1768 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,177 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,177 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,177 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,177 | m2 |
| 55 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6933 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 58 | Bốc phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 60 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 61 | Lắp đặt hoàn trả tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 0.0 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1128 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1128 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1128 | m2 |
| 67 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m2 |
| 69 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 72 | Bốc phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 74 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,216 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,216 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,216 | m3 |
| 77 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,916 | m3 |
| 81 | Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3949 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,395 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,395 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,395 | tấn |
| 85 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1000v |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | tấn |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | 10m2 |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC CỔNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,525 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6554 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,655 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,655 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | m3 |
| 9 | Phá vỡ vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,593 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,593 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9662 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9575 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | m3 |
| 19 | Bốc phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7544 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm kính và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 23 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 26 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 30 | Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7794 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 34 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1197 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, chống thấm, sơn các phòng cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông >1500W | 5 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay >450W | 5 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch > 1200W | 5 |
| 4 | Máy nén khí công suất | Máy nén khí công suất > 2,5HP | 2 |
| 5 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay >710W | 5 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông >1,5kw | 3 |
| 7 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện dung cho xây dựng | 20 |
| 8 | Ô tô | Ô tô >2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi