Gói thầu: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái sản tầng 1, tầng 3, tầng 9, tầng T phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634007-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa chống thấm mái sản tầng 1, tầng 3, tầng 9, tầng T phòng thường trực bảo vệ tại trụ sở 22 Hùng Vương Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210631683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:20:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,508,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng cải tạo, sửa chữa, chống thấm, sơn các phòng cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông >1500W
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >450W
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch > 1200W
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí công suất > 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay >710W
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông >1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện dung cho xây dựng
- Số lượng tối thiểu 20
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI SẢNH TẦNG 1
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m
2Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
3Lắp đặt hoàn trả tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152m3
6Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m
9Trát rảnh thoát nước vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
10Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,48m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,481m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
13Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7232m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
17Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41lỗ
18Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V41lỗ
19Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,85710m
20Trám mạch gạch (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,85710m
21Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2191tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0106m3
23Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0106m3
24Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0106m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,0106m3
26Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
29Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
30Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
31Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,322m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
33Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8901tấn
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
35Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
36Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
37Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341000v
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341000v
39Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341000v
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2282tấn
41Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
43Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219510m2
B MÁI TẦNG 3
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2361m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1797m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V37,0572m3
4Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,221m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726m3
6Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20,082m
7Trát rảnh thoát nước vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,383m2
8Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V138,5086m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,509m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1896m2
11Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,721m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,344m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,0424m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,04m2
15Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V31lỗ
16Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31lỗ
17Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,942710m
18Trám mạch gạch (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,94310m
19Phá lớp vữa trát tường thu hồi (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,284m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,856m2
21Trát tường ngoài tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính trát lại 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,856m2
22Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,86m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,86m2
24Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
26Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V76,0334tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2406m3
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,2406m3
29Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,2406m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V42,2406m3
31Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,085m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,085m3
33Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,085m3
34Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,436m3
35Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,436m3
36Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,436m3
37Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V60,521m3
38Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,0439tấn
39Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,044tấn
40Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,044tấn
41Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,044tấn
42Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7881000v
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7881000v
44Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7881000v
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1124tấn
46Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
48Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,410m2
C MÁI TẦNG 9
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V141,16cấu kiện
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V163,541m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,452m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V47,863m3
5Phá vỡ vữa trát thành, đáy rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,348m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7638m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m
8Trát rảnh thoát nước vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,58m2
9Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V297,012m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp) (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,0121m2
11Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,8m2
12Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,348m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,034m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,452m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,452m2
16Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V101lỗ
17Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V101lỗ
18Lắp đặt thay hoàn trả nắp ga hiện trạng (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V141tấm
19Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,308810m
20Trám mạch gạch (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,30910m
21Phá lớp vữa trát tường thu hồi (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,032m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,688m2
23Trát tường ngoài tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính trát lại 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,032m2
24Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,72m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,72m2
26Di chuyển bàn ghế và các thiết bị để thi công (nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V250.0
27Trải bạt che chắn nền nhà, bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V6,6445100m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V772,976m2
29Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V772,976m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,976m2
31Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V114,0466tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,3594m3
33Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,3594m3
34Bốc phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V63,3594m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V63,3594m3
36Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,894m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,894m3
38Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,894m3
39Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,552m3
40Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,552m3
41Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,552m3
42Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V87,446m3
43Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3398tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,34tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,34tấn
46Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,34tấn
47Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0931000v
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,091000v
49Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,091000v
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7139tấn
51Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9719100m2
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9719100m2
53Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9719100m2
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71910m2
D MÁI TẦNG T
1Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V104,868m2
2Lắp đặt hoàn trả tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V104,868m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V201,7931m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,415m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V32,0362m3
6Phá vỡ vữa trát rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,42m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0467m3
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22,836m
9Trát rảnh thoát nước vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42m2
10Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V172,675m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2751m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,487m2
13Láng nền tạo dốc rãnh thu nước có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,072m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1825m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,032m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,032m2
17Cắt mạch gạch lát sân2x2cm (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,370210m
18Trám mạch gạch (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3710m
19Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41lỗ
20Chèn thanh trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V41lỗ
21Vận chuyển và sắp xếp bàn ghế trong phòng để thi công (nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V150.0
22Trải bạt che chắn nền nhà, bàn ghế trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0082100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0914100m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V257,416m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V613,8648m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,416m2
27Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V871,281m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,281m2
29Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V72,6173tấn
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,3428m3
31Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,3428m3
32Bốc phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,3428m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V40,3428m3
34Lắp đặt và luân chuyển và sử dụng gondolaMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
35Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V108,594m2
36Lắp đặt hoàn trả tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V108,594m2
37Phá vỡ vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V48,264m2
38Trám khe đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,04410m
39Lắp đặt V70x70 Inox 304 dày 1.2, bơm keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V80,44md
40Biện pháp thi công: Vận chuyển gondola lên tum, lắp đặt, di chuyển, tháo dỡ tấm ốp...Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
41Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
42Lắp đặt hoàn trả tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V23,840.0
43Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,928m2
44Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,928m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
46Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2488m2
49Phá vỡ vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2488m2
50Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1768m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1771m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,177m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,177m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,177m2
55Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406m3
57Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406m3
58Bốc phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406m3
60Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
61Lắp đặt hoàn trả tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V9,360.0
62Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
63Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,1128m2
65Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1128m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1128m2
67Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,681m2
69Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5125tấn
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
71Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
72Bốc phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
74Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,216m3
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,216m3
76Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,216m3
77Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
78Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
79Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
80Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V68,916m3
81Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,3949tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,395tấn
83Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,395tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,395tấn
85Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6861000v
86Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6861000v
87Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6861000v
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5778tấn
89Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789100m2
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789100m2
91Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789100m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78910m2
E NHÀ THƯỜNG TRỰC CỔNG TRẦN PHÚ
1Tháo tấm tấm Aluminium chắn trên rãnh thoát nước để xử lý rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,525m2
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
3Trát tường ngoài tường chân tum thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V145,6554m2
5Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,655m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,655m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Phá dỡ gạch lá nem mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,572m3
9Phá vỡ vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
10Vệ sinh bề mặt để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,593m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5931m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm bảo vệ chống thấm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9662m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (nền sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,288m2
16Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9575tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7544m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7544m3
19Bốc phế thải từ trên mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7544m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7544m3
21Tháo dỡ cửa nhôm kính cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
22Cửa nhôm kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
23Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
26Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
27Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
29Vận chuyển vật liệu lên cao cát, đá các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,59m3
30Bốc xếp xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7794tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng, sơn, bột bả, chống thấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
34Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119710m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng cải tạo, sửa chữa, chống thấm, sơn các phòng cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)52
2 Kỹ sư giám sát 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)32
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)32
4 Công nhân 10 Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Máy đục bê tông >1500W5
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay >450W5
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch > 1200W5
4 Máy nén khí công suất Máy nén khí công suất > 2,5HP2
5 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay >710W5
6 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông >1,5kw3
7 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện dung cho xây dựng20
8 Ô tô Ô tô >2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->