Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634213-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210556473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:45:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,694,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Bóc nền gạch sân cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,4458 m3
2 Bóc lớp vữa trong lòng miệng tràn cũ, cao 300, rộng 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,7 m2
3 Đào mở rộng hào kỹ thuật để cải tạo và làm mới hào thoát nước mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,6961 m3
4 Đào hố ga thoát nước mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4625 m3
5 Phá dỡ tường hào kỹ thuật cũ cao 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8834 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,6926 m3
7 Lát gạch terazzo KT400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 408,915 m2
8 Ốp thành, đáy miệng tràn gạch men bóng 250x250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,7 m2
9 Nắp ghi inox KT300x1000 của miệng tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V 104 cái
10 Đổ bê tông lót rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,164 m3
11 Bê tông bản đáy rãnh dày 100 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8355 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,7817 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22 hố ga, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,564 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 199,18 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,9636 m2
16 Đổ bê tông tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,9547 m3
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7181 100m2
18 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4204 tấn
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 247 cái
20 Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x800m Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
21 Nắp hố thăm hào kỹ thuật KT600x800 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Ghi inox chắn rác của rãnh thu nước mặt KT300x1000m Mô tả kỹ thuật tại chương V 104 cái
23 Tháo dỡ lan can cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 223,662 m2
24 Phá dỡ tường rào cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,975 m3
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,998 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,0606 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,615 m3
28 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,0796 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6436 100m2
30 Cốt thép giằng nhà D Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1251 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7859 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,99 m3
33 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9073 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0924 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8207 tấn
36 Bơm phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 101 điểm
37 Xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,3033 m3
38 Xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5749 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 349,52 m2
40 Ốp gạch thẻ chân tường rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,998 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 446,5806 m2
42 Sản xuất lan can thép hộp inox KT20x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,6 m2
43 Lắp lại lan can cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 215,862 m2
44 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,49 m2
45 Phá dỡ tường rào cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,05 m3
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,148 m2
47 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,2 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 158,7 m2
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,749 m3
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,146 m2
51 Sản xuất lan can inox KT20x40x1,2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,146 m2
52 Ốp đá granit đen 3 mặt bậu chân lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,0248 m2
53 Ốp gạch thẻ mặt tường lan chân lan can lên khán đài Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,729 m2
54 Sơn tường, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 242,394 m2
55 Phá dỡ bậc tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5503 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5503 m3
57 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6796 m3
58 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,4397 m3
59 Lát gạch ceramic bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,7463 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,3569 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2698 m2
62 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2698 m2
63 Ốp alu phía trên cửa xếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,4925 m2
64 Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox +Phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,72 m2
65 Tháo dỡ cửa để cải tạo Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,87 m2
66 Lắp dựng lại cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,87 m2
67 Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2394 m3
68 Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,0792 m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,3186 m3
70 Xây bịt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4488 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
72 Lát lại nền gạch ceramic KT300x300 chống trơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,046 m2
73 Lát đá bậu cửa granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2279 m2
74 Ốp gạch ceramic wc KT300x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,5121 m2
75 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,1116 m2
76 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,1116 m2
77 Thi công Vách ngăn wc HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,213 m2
78 Vách ngăn wc HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,213 m2
79 Bo viền gương inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,46 md
80 Khung Inox đỡ mặt đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 tb
81 Phá dỡ tường ngăn cũ, tạm tính cao 2,4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5042 m3
82 Bóc nền gạch lá nem cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9672 m3
83 Cạo bỏ sơn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 722,4862 m2
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4714 m3
85 Xây bịt tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7656 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
87 Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,344 m2
88 Lát đá bậu cửa granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,655 m2
89 Ốp gạch ceramic wc KT300x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,7577 m2
90 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 809,1719 m2
91 Thi công Vách ngăn wc HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,929 m2
92 Vách ngăn wc HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,929 m2
93 Bo viền gương inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2 md
94 Khung Inox đỡ mặt đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 tb
95 Phá lớp vữa trát chân tương tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,773 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,773 m2
97 Ốp gạch thẻ chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,773 m2
98 Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7923 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7923 m3
100 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2066 m2
101 Lát thềm trước tam cấp gạch KT600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6356 m2
102 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2784 100m2
103 Gia công hệ khung mái thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0816 tấn
104 Lắp dựng hệ khung mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0816 tấn
105 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ dày 2cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,42 m2
106 Bóc lớp gạch lát bậc tam cấp, sảnh dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1978 m3
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4462 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1978 m2
109 Ốp gạch thẻ chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,42 m2
110 Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
111 Phát cây cỏ dại khu vườn cây phía trước quảng trường Mô tả kỹ thuật tại chương V 170,1 m2
112 Đào móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,0671 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6801 m3
114 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0071 m3
115 Xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,8149 m3
116 Lát đá đen bồn hoa phần mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,1634 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,575 m2
118 Ốp đá đen thành 2 bên bồn hoa bằng đá granit phần tường mặt trong và ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,8801 m2
119 Sản xuất và lắp đặt chữ Inox "Bể bơi sơn tây" Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,86 m2
120 Lắp đặt đèn hắt ngoài trời gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 bộ
121 Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng hắt biển tên công ty Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
122 Đổ đất màu trồng cây dày 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,164 m3
123 Mua cây ngâu xén tỉa R300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cây
124 Mua cây cúc vàng tán cao 400-400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m2
125 Mua bụi hoa giấy tán-ca0 600-1200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2 m2
126 Mua cỏ lạc Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,3 m2
127 Mua chuỗi ngọc trồng thành dải Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,375 m2
128 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,375 m3
129 Phá dỡ tường hoa cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,1 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,774 m3
131 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,249 m3
132 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,475 m3
133 Xây bồn hoa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,65 m3
134 Ốp đá mặt trên bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,8 m2
135 Công tác ốp gạch thẻ 2 mặt bên bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,7 m2
136 Đổ đất màu trồng cây dày 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,0804 m3
137 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,0804 m3
138 Khóm cọ cảnh tầm 3-4m cao 2-3m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 khóm
139 Bóc lớp gạch lát sân cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,885 m3
140 Lát gạch sân vườn KT400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,6 m2
141 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1529 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,771 m3
143 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3843 m3
144 Xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,013 m3
145 Công tác ốp gạch thẻ 3 mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,176 m2
146 Đổ đất màu trồng cây dày 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,49 m3
147 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,49 m3
148 Mua cây bóng mát 2-3m-3-4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cây
149 Mua cỏ lạc Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m2
150 Mua chuỗi ngọc trồng thành dải Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,25 m2
151 Đổ đất màu trồng cây dày 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6048 m3
152 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6048 m3
153 Mua cây bóng mát 2-3m-3-4m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cây
154 Mua cỏ lạc Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m2
155 Mua chuỗi ngọc trồng thành dải Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
156 Cạo bỏ sơn epoxy cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 427,774 m2
157 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 427,774 m2
158 Lát gạch ceramic KT400x400 chống trơn nóc nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,064 m2
159 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,856 m2
160 Sơn 3 nước trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,168 m2
161 Sơn 3 nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,688 m2
162 Di chuyển hệ thống cột điện cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
163 Lắp đặt van D110 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
164 Lắp đặt van 1c D160 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
165 Lắp đặt van 1c D75 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
166 Lắp đặt van 1c D250 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
167 Lắp đặt van phao bể cân bằng D200 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
168 Lắp đặt van bướm 2 chiều D75 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
169 Lắp đặt van bướm 2 chiều D250 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
170 Lắp đặt van bướm 2 chiều D125 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
171 Lắp đặt van bướm 2 chiều D200 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
172 Lắp đặt van bướm 2 chiều D160 EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
173 Lắp đặt ống PVC D315-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
174 Lắp đặt ống PVC D250-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
175 Lắp đặt ống PVC D200-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 100m
176 Lắp đặt ống PVC D160-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
177 Lắp đặt ống PVC D140-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
178 Lắp đặt ống PVC D125-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
179 Lắp đặt ống PVC D110-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
180 Lắp đặt ống PVC D90-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
181 Lắp đặt ống PVC D75-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 100m
182 Lắp đặt ống PVC D63-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
183 Lắp đặt cút PVC D315 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
184 Lắp đặt cút PVC D250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
185 Lắp đặt cút PVC D200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
186 Lắp đặt cút PVC D125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
187 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
188 Lắp đặt tê PVC D125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
189 Lắp đặt tê PVC D160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
190 Lắp đặt Tê PVC D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
191 Lắp đặt Tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
192 Lắp đặt Tê giảm PVC D315x125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
193 Lắp đặt Tê giảm PVC D315x160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
194 Lắp đặt Tê giảm PVC D315x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
195 Lắp đặt Tê giảm PVC D315x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
196 Lắp đặt Tê giảm PVC D315x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
197 Lắp đặt Tê giảm PVC D200x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
198 Lắp đặt Tê giảm PVC D160x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
199 Lắp đặt Tê giảm PVC D140x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
200 Lắp đặt Tê giảm PVC D125x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
201 Lắp đặt Tê giảm PVC D110x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
202 Lắp đặt Tê giảm PVC D90x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
203 Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
204 Lắp đặt Tê giảm PVC D160x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
205 Lắp đặt Tê giảm PVC D160x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
206 Lắp đặt Tê giảm PVC D200x250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
207 Lắp đặt Tê giảm PVC D200x160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
208 Lắp đặt Tê giảm PVC D160x140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
209 Lắp đặt Tê giảm PVC D140x125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
210 Lắp đặt Tê giảm PVC D125x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
211 Lắp đặt Tê giảm PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
212 Lắp đặt Tê giảm PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
213 Lắp đặt Tê giảm PVC D75x63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
214 Máy bơm tăng áp Q=3m3/h , H=15m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
215 Măng sông D315-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
216 Măng sông D250-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
217 Măng sông D200-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
218 Măng sông D160-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
219 Măng sông D140-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
220 Măng sông D125-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
221 Măng sông D110-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
222 Măng sông D75-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cái
223 Măng sông D63-C3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Ống UPVC D160- class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
2 Ống uPVC D110-class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,52 100m
3 Ống uPVC D90- class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
4 Ống uPVC D75- class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
5 Ống uPVC D42- class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
6 Côn thu D75-42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
7 Cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
8 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
9 Cút chếch D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Cút chếch D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
11 Cút vuông D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
12 Y đều D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
13 Y đều D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
14 Y đều D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 Nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Tê đều D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Ống uPVC D315- class 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
21 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
22 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
23 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
24 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
25 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
26 Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
27 Van cửa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Van cửa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Van cửa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Van cửa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 Nối ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Nối ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Nối ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
35 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
36 Tê thu PPR D50-25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Tê thu PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê đều PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Cút vuông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
41 Cút vuông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
42 Cút vuông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
43 Cút vuông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
44 Cút vuông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
45 Côn thu PPR D50-40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Côn thu PPR D40-32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Côn thu PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
48 Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
49 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 cái
50 Nút bịt D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 Cái
51 Tê inox ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
52 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
53 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
54 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
55 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
57 Lavabo +Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
58 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
59 Xí bệt +xịt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
60 Cuộn giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
61 Sen tắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
62 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
63 Phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
64 Xiphong D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
65 Phễu thu sàn D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
66 Xi phông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
67 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Bình nước nóng 50L Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
69 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 máy
70 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
71 Đai giữ ống+Bu lông+vit nở Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 bộ
72 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 131,8882 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0614 100m3
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4396 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,1888 10m3/1km
76 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,4945 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3099 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2396 tấn
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,372 100m2
80 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0149 100m2
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước , chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2588 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5805 m3
83 Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 328,9875 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 328,9875 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6632 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4677 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4904 tấn
88 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x400x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
89 Aptomat MCB 3P 40A 10kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
91 Aptomat chống rò RBCO 2P 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
92 Aptomat MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
93 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
94 Rơ le thời gian 24h Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Contactor 1P 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Cầu chì 5A-220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
97 Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
98 Nút nhấn on/of+ đèn báo trạng thái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
99 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hệ
100 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
101 Lắp đặt vỏ tủ điện phòng B1, B2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
102 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
103 Aptomat chống dò RBCO 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
104 Aptomat MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
105 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
106 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 gói
107 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A- 220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
108 Đèn tuýp led 1,2m -36W gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
109 Đèn led ốp trần vuông 220x220mm-18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 bộ
110 Đèn gắn tường led 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
111 Quạt trần sải cánh D1400 công suất 80W kèm hộp số Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
112 Quạt hút gắn tường PM AX 25W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
113 Công tắc 2 cực 20A/220V cho bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
114 Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
115 Công tắc đôi 1 chiều 10A- 220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
116 Công tắc ba 1 chiều 10A-220V Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
117 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 38 cái
118 Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
119 Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
120 Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.300 m
121 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
122 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 455 m
123 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 245 m
124 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 m
125 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
126 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 m
127 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 m
128 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 146 m
129 Giá đỡ cáp bằng thép L63x63x6mm gắn trong hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
130 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,278 m3
131 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0266 100m3
132 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0541 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2868 10m3/1km
134 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
135 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,26 100m
136 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m
137 Gạch chỉ M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 203 viên
138 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
C PHẦN THIẾT BỊ BỂ BƠI
1 Bình lọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Van điều khiển Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
3 Vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 kg
4 Bơm lọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Ống xuyên thanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
6 Đầu trả nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
7 Thu đáy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Thu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
9 Rãnh thu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
10 Bộ điều khiển hóa chất tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Bình đựng hóa chất Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Bục xuất phát Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
13 Thang inox bể bơi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Dây phao Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
15 Neo phao Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
16 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Rulo cuốn phao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Cờ hiệu bơi ngửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Dây báo xuất phát lại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Đế lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0420155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4084031E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.286.273.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.572.547.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->