Gói thầu: E-SCL13-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 – Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện. Hạng mục: Kiến trúc từ cao trình 138m trở lên. Mục: Chống nóng cho mái tôn NMTĐ Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL13-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 – Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện. Hạng mục: Kiến trúc từ cao trình 138m trở lên. Mục: Chống nóng cho mái tôn NMTĐ Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:03:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,961,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là sửa chữa công trình nhà máy điện từ cấp 1 trở lên có liên quan đến công tác phun phủ vật liệu gốc Polyurea.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là công nhân kỹ thuật thi công công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng/ chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi công nghiệp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy phun sơn chuyên dụng Graco EXP2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn polytop chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo treo Goldola | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phạm vi sơn chống nóng | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mái tôn bằng máy mài cầm tay kết hợp hút bụi công nghiệp chuyên dụng | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 8.925,53 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt mái tôn sau khi làm sạch bằng chất xử lý bề mặt VT-CXL-01, định mức 0,2kg/m2 | Như trên | 8.925,53 | m2 |
| 3 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT-Epocem, định mức 0,4kg/m2 | Như trên | 8.925,53 | m2 |
| 4 | Phun phủ lớp chống nóng cách nhiệt cao gốc Polyurethane VT-APS-28 dày trung bình 5cm định mức 1,8kg/m2 cho toàn bộ bề mặt mái tôn bằng máy phun sơn chuyên dụng (CT18 - TĐ Bản Vẽ) | Như trên | 8.925,53 | m2 |
| 5 | Phun lớp sơn chống thấm, chống ăn mòn đa tính năng gốc Polyurea Poytop 200 dày 1mm, định mức 1,3kg/m2 (NC, MTC = 35% của CT18 - TĐ Bản Vẽ) | Như trên | 8.925,53 | m2 |
| 6 | Phun phủ lớp sơn bề mặt mái tôn bằng loại Topcoat Cleanthane 3000, định mức 0,3kg/m2 | Như trên | 8.925,53 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị lên vị trí thi công từ cao trình 138.00 lên cự ly vận chuyển cao trung bình 20m; cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m:Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị lên vị trí thi công cự ly vận chuyển lên cao trung bình 20m | Như trên | 35,76 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị lên vị trí thi công từ cao trình 138.00 lên cự ly vận chuyển cao trung bình 20m; cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m:Bốc xếp, vận chuyển thiết bị lên vị trí thi công cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m | Như trên | 35,76 | tấn |
| B | Phạm vi sơn màu bảo dưỡng | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mái tôn bằng máy mài cầm tay kết hợp hút bụi công nghiệp chuyên dụng | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 418,63 | m2 |
| 2 | Xử lý bề mặt mái tôn sau khi làm sạch bằng chất xử lý bề mặt VT-CXL-01, định mức 0,2kg/m2 | Như trên | 418,63 | m2 |
| 3 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT-Epocem, định mức 0,4kg/m2 | Như trên | 418,63 | m2 |
| 4 | Phun lớp sơn chống thấm, chống ăn mòn đa tính năng gốc Polyurea Poytop 200 dày 1mm, định mức 1,3kg/m2 (NC, MTC = 35% của CT18 - TĐ Bản Vẽ) | Như trên | 418,63 | m2 |
| 5 | Phun phủ lớp sơn bề mặt mái tôn bằng loại Topcoat Cleanthane 3000, định mức 0,3kg/m2 | Như trên | 418,63 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị lên vị trí thi công từ cao trình 138.00 lên cự ly vận chuyển cao trung bình 20m; cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m:Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị lên vị trí thi công cự ly vận chuyển lên cao trung bình 20m | Như trên | 0,92 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị lên vị trí thi công từ cao trình 138.00 lên cự ly vận chuyển cao trung bình 20m; cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m: Bốc xếp, vận chuyển thiết bị lên vị trí thi công cự ly vận chuyển bộ ngang trung bình 100m | Như trên | 0,92 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là sửa chữa công trình nhà máy điện từ cấp 1 trở lên có liên quan đến công tác phun phủ vật liệu gốc Polyurea.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là công nhân kỹ thuật thi công công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng/ chứng chỉ chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi công nghiệp. | Công suất: ≥ 1,8 kW | 4 |
| 2 | Máy mài | Công suất: 1,0 kW | 4 |
| 3 | Máy phun sơn chuyên dụng Graco EXP2 | . | 1 |
| 4 | Máy phun sơn polytop chuyên dụng | . | 1 |
| 5 | Giáo treo Goldola | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi