Gói thầu: Gói 17: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu và cẩu trục gian tuabin tổ máy số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634064-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 17: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu và cẩu trục gian tuabin tổ máy số 3
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:53:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,570,689,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,560,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.570.689.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.206.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống máy đánh đống, máy phá đống (máy đánh đống kiểu băng tải cần, máy phá đống kiểu băng tải xích gầu) cho nhà máy nhiệt điện và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.344.864 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (Quy định tại Khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc nhiệt;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí, 01 điện và 01 tự động hóa).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng và tổ phó
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã là tổ trưởng của tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí; 01 điện và 01 tự động hóa);- Có lý lịch chuyên môn và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn cho các Nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 17: Đại tu các thiết bị hệ thống cung cấp nhiên liệu và cẩu trục gian tuabin tổ máy số 3
sửa chữa lớn năm 2021
55 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - Xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - Xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162. Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.560.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - Xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - Xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung, điện thoại: 0904 628 969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN NHÂN CÔNG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Nhân công 0
2 A.1.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các thiết bị trong kho than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
3 I.Máy đánh đống X và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 0
4 1.1.Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
5 1.1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
6 1.1.1.1.Đại tu Động cơ di chuyển dọc (5,5 kW - 1447v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
7 1.1.2.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
8 1.1.2.1.Cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
9 1.1.2.2.Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
10 1.1.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
11 1.1.3.1.Thiết bị chống va chạm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
12 1.1.3.2.Sensor đo tốc độ động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
13 1.1.3.3.Biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
14 1.1.3.4.Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
15 1.1.3.5.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
16 1.2.Cơ cấu băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
17 1.2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
18 1.2.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
19 1.2.1.2.Hệ thống khung dầm, lan can, hộp chất tải băng tải cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
20 1.2.1.3.Sửa chữa, bọc lại cao su các ru lô băng tải cần (02 ru lô) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
21 1.2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
22 1.2.2.1.Đại tu Động cơ băng tải cần (55 kW - 1477v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
23 1.2.2.2.Đại tu Động cơ phanh băng tải cần (0,37 kW - 800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
24 1.2.2.3.Đại tu Động cơ căng băng tải cần (0,55 kW - 1410v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
25 1.2.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
26 1.2.3.1.Switch cơ báo lệch băng, rách băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
27 1.2.3.2.Switch cơ dây giật sự cố Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
28 1.2.3.3.Switch cơ báo phanh điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
29 1.2.3.4.Switch cơ báo lưu lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
30 1.2.3.5.Switch cơ báo tắc than và báo mức kho than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
31 1.3.Hệ thống thủy lực nâng hạ cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
32 1.3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
33 1.3.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa hệ thống thủy lực nâng hạ cần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
34 1.3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
35 1.3.2.1.Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
36 1.3.2.2.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0,25 kW - 2720v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
37 1.3.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
38 1.3.3.1.Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
39 1.3.3.2.Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
40 1.3.3.3.Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
41 1.3.3.4.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
42 1.3.3.5.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
43 1.4.Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
44 1.4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
45 1.4.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
46 1.4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
47 1.4.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
48 1.4.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
49 1.4.3.1.Switch cơ báo căng chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
50 1.5.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
51 1.5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
52 1.5.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
53 1.5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
54 1.5.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp điều khiển (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
55 1.5.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
56 1.5.3.1.Switch cơ báo căng chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
57 1.6.Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
58 1.6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
59 1.6.1.1.Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
60 1.6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
61 1.6.2.1.Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
62 1.6.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
63 1.6.3.1.Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
64 1.7.Hệ thống bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
65 1.7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
66 1.7.1.1.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
67 1.7.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
68 1.7.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
69 1.7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
70 1.7.2.1.Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
71 1.7.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
72 1.7.3.1.Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
73 1.7.3.2.Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
74 1.7.3.3.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
75 1.8.Hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
76 1.8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
77 1.8.1.1.Bảo dưỡng bơm ly tâm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
78 1.8.1.2.Bảo dưỡng phin lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
79 1.8.1.3.Bảo dưỡng thùng nước Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
80 1.8.1.4.Bảo dưỡng các đường ống, van tay Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
81 1.8.1.5.Kiểm tra, vệ sinh và thay thế các pép phun sương trên đầu băng tải cần và hộp chất tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
82 1.8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
83 1.8.2.1.Đại tu Động cơ bơm nước dập bụi (5,5 kW - 2920v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
84 1.8.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
85 1.8.3.1.Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
86 1.8.3.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
87 1.8.3.3.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
88 1.9.Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
89 1.9.1.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
90 1.9.1.1.Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
91 1.9.1.2.Tủ điều khiển PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 4
92 1.9.1.3.Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 3
93 1.9.1.4.Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
94 1.9.1.5.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 36
95 1.9.1.6.Màn hình điều khiển HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
96 1.9.1.7.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
97 1.9.1.8.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
98 1.9.1.9.Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
99 1.9.1.10.Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
100 1.9.1.11.Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 72
101 1.9.1.12.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
102 1.9.1.13.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
103 1.9.1.14.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
104 1.9.1.15.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
105 1.9.1.16.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
106 1.10.Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Nguồn cấp 0
107 1.10.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
108 1.10.1.1.Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
109 1.10.1.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
110 1.10.1.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
111 1.10.1.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
112 1.10.1.5.Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
113 1.10.1.6.Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
114 1.10.1.7.Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
115 1.10.1.8.Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 250-400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 4
116 1.10.2.Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
117 1.10.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
118 1.10.2.2.Thí nghiệm role bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
119 1.10.2.3.Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
120 1.10.2.4.Thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
121 II.Máy phá đống X và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 0
122 2.1.Cơ cấu di chuyển dọc và kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
123 2.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
124 2.1.1.1.Cơ cấu di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
125 2.1.1.2.Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
126 2.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
127 2.1.2.1.Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ thấp (0,75 kW - 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
128 2.1.2.2.Đại tu Động cơ di chuyển dọc tốc độ cao (5,5 kW - 1447v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
129 2.1.2.3.Đại tu Động cơ phanh của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,25kW) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
130 2.1.2.4.Đại tu Động cơ quạt làm mát của động cơ di chuyển dọc (400V, 0,06kW, 2800v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 4
131 2.1.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
132 2.1.3.1.Li hợp điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
133 2.1.3.2.Biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
134 2.1.3.3.Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
135 2.1.3.4.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
136 2.1.3.5.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
137 2.2.Cơ cấu băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
138 2.2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
139 2.2.1.1.Bảo dưỡng - Sửa chữa cơ cấu băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
140 2.2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
141 2.2.2.1.Đại tu Động cơ quay xích cào (110 kW - 1200 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
142 2.2.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
143 2.3.Cơ cấu bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
144 2.3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
145 2.3.1.1.Khung bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
146 2.3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
147 2.3.2.1.Đại tu Động cơ cơ cấu bừa cào (7,5 kW - 1380 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
148 2.3.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
149 2.3.3.1.Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
150 2.3.3.2.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
151 2.4.Hệ thống dẫn động bừa cào và căng băng tải xích Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
152 2.4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
153 2.4.1.1.Hệ thống thủy lực dẫn động bừa cào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
154 2.4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
155 2.4.2.1Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực chính (75kW - 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
156 2.4.2.2.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu đi (5,5kW - 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
157 2.4.2.3.Đại tu Động cơ bơm dầu thủy lực phụ (2,2 kW) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
158 2.4.2.4.Đại tu Động cơ quạt làm mát dầu hồi (1,5kW - 1390v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
159 2.4.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
160 2.4.3.1.Bộ chia dầu thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 5
161 2.4.3.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
162 2.4.3.3.Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
163 2.4.3.4.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
164 2.5.Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
165 2.5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
166 2.5.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
167 2.5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
168 2.5.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp lực (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
169 2.5.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
170 2.5.3.1.Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
171 2.6.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
172 2.6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
173 2.6.1.1.Cơ cấu tang quấn cáp điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
174 2.6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
175 2.6.2.1.Đại tu Động cơ tang quấn cáp thông tin (1,5 kW - 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
176 2.6.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
177 2.6.3.1.Switch cơ báo căng, chùng cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
178 2.7.Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cơ cấu 0
179 2.7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
180 2.7.1.1.Cơ cấu kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
181 2.7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
182 2.7.2.1.Đại tu Động cơ hệ thống kẹp ray (1,5 kW - 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
183 2.7.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
184 2.7.3.1.Switch cơ kẹp ray Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
185 2.8.Hệ thống bôi trơn tập trung Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
186 2.8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
187 2.8.1.1.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống dẫn động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
188 2.8.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống đường ống dẫn mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
189 2.8.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa bộ chia mỡ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
190 2.8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
191 2.8.2.1.Đại tu Động cơ bơm mỡ hệ thống bôi trơn tập trung (400V, 0,37kW, 1390v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
192 2.8.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
193 2.8.3.1.Công tắc áp suất Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
194 2.8.3.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
195 2.8.3.3.Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
196 2.9.Hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
197 2.9.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
198 2.9.1.1.Bảo dưỡng bơm ly tâm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
199 2.9.1.2.Bảo dưỡng phin lọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
200 2.9.1.3.Bảo dưỡng thùng nước Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
201 2.9.1.4.Bảo dưỡng các đường ống, van tay Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
202 2.9.1.5.Kiểm tra, vệ sinh các đầu pép phun sương tại hộp chất tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
203 2.9.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
204 2.9.2.1.Đại tu Động cơ phun sương dập bụi (2,2 kW - 2850v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
205 2.9.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
206 2.9.3.1.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
207 2.9.3.2.Van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
208 2.9.3.3.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
209 2.10.Các tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
210 2.10.1.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
211 2.10.1.1.Tủ điều khiển PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 4
212 2.10.1.2.Tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
213 2.10.1.3.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 39
214 2.10.1.4.Contactor và Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 87
215 2.10.1.5.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
216 2.10.1.6.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 6
217 2.10.1.7.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
218 2.10.1.8.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
219 2.10.1.9.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
220 2.10.1.10.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
221 2.10.1.11.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
222 2.10.1.12.Rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
223 2.10.1.13.Nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
224 2.10.1.14.Tủ điều khiển tại chỗ và rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 3
225 2.10.1.15.Bo mạch điều khiển thủy lực VT-VSPA2-1-1X/T1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
226 2.10.1.16.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
227 2.10.1.17.Bo mạch chủ PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
228 2.10.1.18.Bộ khởi động mềm (Biến tần dùng trong khởi động) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
229 2.10.1.19.Màn hình điều khiển HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
230 2.11.Nguồn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Nguồn cấp 0
231 2.11.1.Phần thiết bị điện nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
232 2.11.1.1.Hệ thống tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
233 2.11.1.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
234 2.11.1.3.Thí nghiệm hiệu chỉnh sau sửa chữa Máy biến điện áp điện áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
235 2.11.1.4.Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
236 2.11.1.5.Đại tu thiết bị đóng cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 3
237 2.11.1.6.Bảo dưỡng thí nghiệm máy biến áp khô 6,6/0,4kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 2
238 2.11.1.7.Đại tu áp tô mát dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 40
239 2.11.1.8.Đại tu các đèn chiếu sáng Loại 250-400W Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mạch 2
240 2.11.2.Phần thiết bị bảo vệ - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
241 2.11.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ giám sát nhiệt độ của máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
242 2.11.2.2.Thí nghiệm role bảo vệ dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
243 2.11.2.3.Thí nghiệm mạch điều khiển - tín hiệu của máy cắt 6,6kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 2
244 2.11.2.4.Thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 61
245 A.2.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan (Băng tải 4X, 5X, 6X, 7X, 8X, 9X, 10X, 11, Sàng rung X) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
246 1.Băng tải 4X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
247 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
248 1.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
249 1.1.2.Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
250 1.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
251 1.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
252 1.1.5.Mũi chia than di động 4X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
253 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
254 1.2.1.Động cơ băng tải 4X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
255 1.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 4X (185kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
256 1.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 4X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
257 1.2.2.Động cơ mũi chia than di động 4X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
258 1.2.2.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 4X (5,5kW, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
259 1.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 4X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
260 1.2.3.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
261 1.2.3.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
262 1.2.3.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
263 1.2.3.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 3
264 1.2.3.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
265 1.2.3.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
266 1.2.3.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
267 1.2.3.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
268 1.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 4X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
269 1.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
270 1.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
271 1.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
272 1.2.4.4.Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
273 1.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
274 1.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
275 1.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
276 1.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 4X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
277 1.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 4XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
278 1.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
279 1.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
280 1.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
281 1.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
282 1.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
283 1.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
284 1.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
285 1.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
286 1.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
287 2.Băng tải 5X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
288 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
289 2.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
290 2.1.2.Cắt thay mới 230m băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
291 2.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
292 2.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
293 2.1.5.Mũi chia than di động 5X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
294 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
295 2.2.1.Động cơ băng tải 5X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
296 2.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 5X (110kW, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
297 2.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 5X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
298 2.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 5X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
299 2.2.2.1.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 10
300 2.2.2.2.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
301 2.2.2.3.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 30
302 2.2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
303 2.2.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
304 2.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
305 2.2.3.Động cơ mũi chia than di động 5X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
306 2.2.3.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 5X (5,5kW, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
307 2.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 5X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
308 2.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
309 2.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
310 2.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
311 2.2.4.4.Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
312 2.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
313 2.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
314 2.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
315 2.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
316 3.Băng tải 6X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
317 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
318 3.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
319 3.1.2.Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
320 3.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (7 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
321 3.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
322 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
323 3.2.1.Động cơ băng tải 6X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
324 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 6X (132kW, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
325 3.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 6X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
326 3.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 6X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
327 3.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
328 3.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
329 3.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
330 3.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
331 3.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
332 3.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
333 3.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
334 3.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
335 3.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
336 3.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
337 3.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
338 3.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
339 3.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
340 3.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
341 3.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
342 3.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
343 3.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
344 3.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
345 3.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
346 3.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
347 4.Băng tải 7X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
348 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
349 4.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
350 4.1.2.Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
351 4.1.3.Sửa chữa, bảo dưỡng, bọc cao su các tang dẫn (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
352 4.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
353 4.1.5.Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
354 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
355 4.2.1.Động cơ băng tải 7X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
356 4.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 7X (160kW, 1480v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
357 4.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 7X (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
358 4.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 7X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
359 4.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
360 4.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
361 4.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 7
362 4.2.2.4.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
363 4.2.2.5.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
364 4.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
365 4.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
366 4.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
367 4.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi băng tải 7XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
368 4.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
369 4.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
370 4.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
371 4.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
372 4.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
373 4.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
374 4.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
375 4.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
376 4.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
377 4.3.3.Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
378 4.3.3.1.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
379 4.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
380 4.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
381 4.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
382 5.Băng tải 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
383 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
384 5.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
385 5.1.2.Thay mới 500m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
386 5.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (10 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
387 5.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
388 5.1.5.Bảo dưỡng hệ thống căng băng thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
389 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
390 5.2.1.Động cơ băng tải 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
391 5.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 8X (250kW, 6600V, 1485v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
392 5.2.1.2.Thí nghiệm động cơ băng tải 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
393 5.2.1.3.Đại tu động cơ phanh băng tải 8X (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
394 5.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
395 5.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
396 5.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
397 5.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
398 5.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
399 5.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
400 5.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
401 5.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
402 5.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
403 5.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ HTTL căng băng 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
404 5.2.3.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
405 5.2.3.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
406 5.2.3.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển HTTL căng băng 8X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
407 5.2.3.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
408 5.2.3.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
409 5.2.3.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
410 5.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
411 5.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
412 5.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
413 5.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
414 5.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
415 5.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
416 5.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
417 5.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
418 5.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
419 5.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
420 5.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
421 5.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
422 6.Băng tải 9X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
423 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
424 6.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
425 6.1.2.Thay mới 78m dây băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
426 6.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
427 6.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
428 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
429 6.2.1.Động cơ băng tải 9X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
430 6.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 9X (37 kW, 1480 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
431 6.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 9X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
432 6.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 9X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
433 6.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
434 6.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
435 6.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
436 6.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
437 6.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
438 6.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
439 6.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
440 6.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
441 6.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
442 6.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
443 6.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
444 6.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
445 6.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
446 6.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
447 6.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
448 6.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
449 6.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
450 6.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
451 6.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
452 6.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
453 7.Băng tải 10X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
454 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
455 7.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
456 7.1.2.Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
457 7.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (04 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
458 7.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
459 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
460 7.2.1.Động cơ băng tải 10X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
461 7.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 10X (110kW, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
462 7.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 10X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
463 7.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 10X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
464 7.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
465 7.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
466 7.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
467 7.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
468 7.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
469 7.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
470 7.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
471 7.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 cái 5
472 7.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
473 7.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
474 7.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi 10XY Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
475 1.7.3.2.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
476 7.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
477 7.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
478 7.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
479 7.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
480 7.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 bộ 2
481 7.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
482 7.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
483 7.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
484 8.Băng tải 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
485 8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
486 8.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
487 8.1.2.Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
488 8.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
489 8.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
490 8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
491 8.2.1.Động cơ băng tải 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
492 8.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 11 (200kW, 6,6kV, 1490v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
493 8.2.1.2.Thí nghiệm động cơ băng tải 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
494 8.2.1.3.Đại tu động cơ phanh băng tải 11 (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
495 8.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
496 8.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
497 8.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
498 8.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
499 8.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
500 8.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
501 8.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
502 8.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
503 8.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
504 8.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
505 8.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
506 8.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
507 8.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 3
508 8.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
509 8.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
510 8.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
511 8.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
512 8.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
513 8.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
514 8.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
515 8.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
516 9.Sàng rung X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Sàng rung 0
517 9.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
518 9.1.1.Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
519 9.1.2.Bảo dưỡng cụm dẫn động (Bộ tạo rung) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
520 9.1.3.Khay sàng - Ống truyền tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
521 9.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
522 9.2.1.Động cơ sàng rung X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
523 9.2.1.1.Đại tu động cơ sàng rung X (22kW, 400V, 970v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
524 9.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ sàng rung X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
525 9.2.2.1Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
526 9.2.2.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
527 9.2.2.3.Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
528 9.2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
529 9.2.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
530 9.2.2.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
531 9.2.2.7.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
532 A.3.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Cấp than đốt/Băng tải cấp than lên lò (Băng tải 1X, 2X, 3X, 13X, 14X, Hệ thống lấy mẫu X) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
533 1.Băng tải 1X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
534 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
535 1.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
536 1.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang (07 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
537 1.1.3.Thay toàn bộ dây băng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
538 1.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
539 1.1.5.Các cày dỡ tải băng tải 1X (07 Cày) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
540 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
541 1.2.1.Động cơ băng tải 1X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
542 1.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 1X (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
543 1.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 1X (330W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
544 1.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
545 1.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
546 1.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
547 1.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
548 1.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
549 1.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
550 1.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
551 1.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
552 1.2.2.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
553 1.2.3.Động cơ cày dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
554 1.2.3.1.Đại tu động cơ cày dỡ tải băng tải 1X (1.1kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 7
555 1.2.4.Tủ điều khiển cày dỡ tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
556 1.2.4.1.Đại tu áp tô mát 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
557 1.2.4.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
558 1.2.4.3.Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
559 1.2.4.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 35
560 1.2.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
561 1.2.4.6.Công tắc giới hạn kiểu từ (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
562 1.2.4.7.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 7
563 1.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
564 1.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
565 1.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
566 1.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
567 1.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
568 1.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
569 1.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
570 1.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
571 1.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
572 1.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
573 1.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
574 1.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
575 2.Băng tải 2X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
576 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
577 2.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
578 2.1.2.Thay dây băng mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
579 2.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
580 2.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
581 2.1.5.Đại tu thiết bị tách sắt 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
582 2.1.6.Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
583 2.1.7.Mũi chia than di động 2A (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
584 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
585 2.2.1.Động cơ băng tải 2X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
586 2.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 2X (185kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
587 2.2.2.Động cơ mũi chia than di động 2X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
588 2.2.2.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 2X (5.5kW, 400V, 1440v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
589 2.2.3.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 2X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
590 2.2.3.1.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
591 2.2.3.2.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 5
592 2.2.3.3.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
593 2.2.3.4.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
594 2.2.3.5.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 14
595 2.2.3.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
596 2.2.3.7.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
597 2.2.3.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
598 2.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ mũi chia than di động 2X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
599 2.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
600 2.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
601 2.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
602 2.2.4.4.Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
603 2.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
604 2.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
605 2.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
606 2.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
607 2.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
608 2.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
609 2.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
610 2.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
611 2.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
612 2.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
613 2.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
614 2.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
615 2.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
616 2.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
617 2.3.3.Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
618 2.3.3.1.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
619 2.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
620 2.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
621 2.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
622 2.3.4.Hệ thống tách sắt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
623 2.3.4.1.Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
624 2.3.4.2.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
625 2.3.4.3.Mô đun đầu ra Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
626 2.3.4.4.Mô đun đầu vào Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
627 2.3.4.5.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
628 2.3.4.6.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
629 2.3.4.7.Kiểm tra, bảo dưỡng kháo điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
630 2.3.4.8.Khoá lựa chọn điều khiển (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
631 2.3.4.9.Switch từ (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
632 2.3.4.10.Mô đun nguồn PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
633 2.3.4.11.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
634 2.3.4.12.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
635 2.3.4.13.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
636 2.3.4.14.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
637 2.3.4.15.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
638 3.Băng tải 3X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
639 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
640 3.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
641 3.1.2.Bảo dưỡng, sửa chữa các tang dẫn hướng (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
642 3.1.3.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
643 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
644 3.2.1.Động cơ băng tải 3X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
645 3.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 3X (110kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
646 3.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 3X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
647 3.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
648 3.2.2.1.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
649 3.2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
650 3.2.2.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
651 3.2.2.4.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 7
652 3.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
653 3.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
654 3.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
655 3.2.2.8.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
656 3.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
657 3.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
658 3.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
659 3.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
660 3.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
661 3.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
662 3.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
663 3.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
664 3.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
665 3.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
666 3.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
667 3.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
668 4.Băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
669 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
670 4.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
671 4.1.2.Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
672 4.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (8 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
673 4.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
674 4.1.5.Mũi chia than di động 13X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
675 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
676 4.2.1.Động cơ băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
677 4.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 13X (90kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
678 4.2.1.2.Đại tu động cơ phanh băng tải 13X (210W, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
679 4.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
680 4.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
681 4.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
682 4.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 6
683 4.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
684 4.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
685 4.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
686 4.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 22
687 4.2.2.8.Đại tu công tắc tơ dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
688 4.2.3.Động cơ thiết bị gạt nước băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
689 4.2.3.1.Đại tu động cơ gạt nước băng tải 13X (1.5kW, 400V, 1400v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
690 4.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ của thiết bị gạt nước băng tải 13X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
691 4.2.4.1.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
692 4.2.4.2.Đại tu công tắc tơ 3 pha dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
693 4.2.4.3.Đại tu rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
694 4.2.4.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
695 4.2.4.5.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
696 4.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
697 4.2.5.Động cơ mũi chia than di động 13X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
698 4.2.5.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
699 4.2.5.1.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 13X (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
700 4.2.6.Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 13X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
701 4.2.6.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
702 4.2.6.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
703 4.2.6.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
704 4.2.6.4.Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
705 4.2.6.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
706 4.2.6.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
707 4.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
708 4.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ 11 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
709 5.Băng tải 14X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Băng tải 0
710 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
711 5.1.1.Con lăn - Khung băng - Hộp chất tải - Kết cấu thép Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
712 5.1.2.Thay dây băng tải mới Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Việc 1
713 5.1.3.Bảo dưỡng, sửa chữa, bọc lại cao su các tang dẫn (11 tang) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
714 5.1.4.Bảo dưỡng cụm dẫn động (HGT+ Khớp nối thuỷ lực + Phanh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
715 5.1.5.Bảo dưỡng ru lô cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
716 5.1.6.Mũi chia than di động 14X (M-H) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
717 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
718 5.2.1.Động cơ băng tải 14X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
719 5.2.1.1.Đại tu động cơ băng tải 14X (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
720 5.2.2.Tủ điều khiển tại chỗ của băng tải 14X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
721 5.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
722 5.2.2.2.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ của băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 1
723 5.2.2.3.Bảo dưỡng, kiểm tra hệ thống mạch còi đèn báo khởi động băng tải Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 4
724 5.2.2.4.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
725 5.2.2.5.Bảo dưỡng máy biến áp cấp nguồn điều khiển 400/230Vac Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
726 5.2.2.6.Công tắc báo lệch băng (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
727 5.2.2.7.Công tắc dây giật sự cố (Đại tu-bảo đưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
728 5.2.3.Động cơ mũi chia than di động 14X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
729 5.2.3.1.Đại tu động cơ mũi chia than di động 14X (5.5kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
730 5.2.4.Tủ điều khiển tại chỗ của mũi chia than di động 14X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
731 5.2.4.1.Đại tu Áp tô mát dòng điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
732 5.2.4.2.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
733 5.2.4.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
734 5.2.4.4.Át tô mát điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
735 5.2.4.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
736 5.2.4.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
737 5.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
738 5.3.1.Kiểm tra, bảo dưỡng bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
739 5.3.2.Tủ điều khiển hệ thống phun sương dập bụi Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
740 5.3.2.1.Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 8
741 5.3.2.2.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
742 5.3.2.3.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
743 5.3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
744 5.3.2.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
745 5.3.2.6.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
746 5.3.2.7.MBA điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
747 5.3.2.8.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
748 5.3.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
749 5.3.3.Hệ thống cân than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
750 5.3.3.1.Load cell đo khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
751 5.3.3.2.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
752 5.3.3.3.Màn hình hiển thị khối lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
753 5.3.3.4.Hiệu chỉnh máy cấp than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
754 6.Hệ thống lấy mẫu X Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
755 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
756 6.1.1.Đại tu hệ thống lấy mẫu tự động 2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
757 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
758 6.2.1.Động cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Động cơ 0
759 6.2.1.1.Đại tu Động cơ băng tải sơ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
760 6.2.1.2.Đại tu Động cơ lấy mẫu thứ cấp (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
761 6.2.1.3.Đại tu Động cơ gom mẫu (0,55kW, 1400v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
762 6.2.1.4.Đại tu Động cơ băng tải thứ cấp (1,1kW, 1410v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
763 6.2.1.5.Đại tu Động cơ băng tải gầu hồi (3kW, 1420v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
764 6.2.1.6.Đại tu Động cơ máy nghiền (4kW, 1440v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
765 6.2.1.7.Đại tu Động cơ lấy mẫu sơ cấp (4kW, 1445v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
766 6.2.1.8.Đại tu Động cơ bơm dầu (2,2kW, 940v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
767 6.3.Phần điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
768 6.3.1.Tủ điều khiển Hệ thống lấy mẫu than tự động Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tủ 0
769 6.3.1.1.Bộ cài đặt thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2  Bộ 1
770 6.3.1.2.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
771 6.3.1.3.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
772 6.3.1.4.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 2
773 6.3.1.5.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
774 6.3.1.6.Át tô mát Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 7
775 6.3.1.7.Kiểm tra, bảo dưỡng khóa điều khiển, nút ấn, đèn báo Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 40
776 6.3.1.8.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
777 6.3.1.9.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
778 6.3.1.10.Bo mạch chủ PLC (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
779 6.3.1.11.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 1
780 6.3.1.12.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
781 6.3.1.13.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
782 6.3.1.14.Công tắc tơ 3 pha có dòng định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
783 6.3.1.15.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 37
784 A.4.Cẩu trục tổ máy số 3/cầu trục gian tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cẩu trục 0
785 1.Cầu trục gian Tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cầu trục 0
786 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
787 1.1.1.Công tác chuẩn bị Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
788 1.1.2.Đại tu Hộp giảm tốc di chuyển dầm dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
789 3.1.1.Đại tu Hộp giảm tốc di chuyển dầm ngang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
790 1.1.4.Đại tu Hộp giảm tốc móc lớn và bộ truyền bánh răng hở Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
791 1.1.5.Đại tu Hộp giảm tốc móc nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
792 1.1.6.Đại tu Hệ thống phanh thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
793 1.1.7.Đại tu hệ thống bánh xe di chuyển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
794 1.1.8.Đại tu tang quấn cáp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
795 9.1.1.Đại tu hệ thống dầm dọc và dầm ngang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
796 1.1.10.Vệ sinh bảo dưỡng cáp thép móc lớn, móc nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
797 1.1.11.Đại tu cabin và hệ thống điều hòa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 1
798 1.2.Phần điện, điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần 0
799 1.2.1.Đại tu động cơ nâng hạ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
800 1.2.2.Đại tu động cơ di chuyển dọc Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
801 1.2.3.Đại tu động cơ di chuyển ngang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
802 1.2.4.Đại tu động cơ phanh Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
803 1.2.5.Vệ sinh, bảo dưỡng dãy tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Dãy tủ 1
804 1.2.6.Đại tu áp tô mát 3 pha dòng định mức >100 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
805 1.2.7.Đại tu áp tô mát Dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
806 1.2.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm công tắc tơ dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
807 1.2.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm công tắc tơ có dòng định mức >100A Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
808 1.2.10.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 19
809 1.2.11.Biến tần Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 4
810 1.2.12.Bộ mã hóa tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
811 1.2.13.Switch cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 8
812 1.2.14.Bảo dưỡng tay trang điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
813 1.2.15.Đại tu điều hòa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 1
814 1.2.16.Công tác chuẩn bị, di chuyển các thiết bị điện từ vị trí lắp đặt xuống vị trí đại tu (quá trình tháo) và ngược lại (quá trình lắp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
815 1.2.17.Bộ điều khiển PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 0
816 1.2.17.1.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
817 1.2.17.2.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
818 1.2.17.3.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
819 1.2.17.4.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
820 1.2.17.5.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
821 1.2.17.6.Bo mạch chủ PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
822 1.2.17.7.Mô đun nguồn một chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
823 B.PHẦN VẬT TƯ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Phần vật tư 0
824 B.1.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các thiết bị trong kho than Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
825 I.Máy đánh đống X và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 0
826 1.Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 680
827 2.Dầu Alpha SP 220 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 172
828 3.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 20
829 4.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 43
830 5.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 5
831 6.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 100
832 7.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 15
833 8.Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 135
834 9.Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
835 (*)Vật liệu phụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Vật liệu 0
836 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 9
837 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 18
838 12.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 8
839 13.Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 3
840 14.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 23
841 15.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
842 16.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 19
843 17.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
844 18.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 18
845 19.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
846 20.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 33
847 21.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 49
848 22.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 23
849 23.Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 2
850 24.Giấy nháp thô Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 m2 0,5
851 25.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 183
852 26.Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 3
853 27.Lá căn đồng dày 0,05mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,5
854 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
855 29.Lạt nhựa loại 500mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
856 30.Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 5
857 31.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 24
858 32.Tấm lá căn đồng 0.05mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,5
859 33.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,1
860 34.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 18
861 35.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 0,5
862 36.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 24
863 II.Máy phá đống X và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Máy 0
864 1.Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 1.360
865 2.Dầu Alpha SP 220 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 170
866 3.Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 32
867 4.Dầu Alpha SP 460 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 330
868 5.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 20
869 6.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 67
870 7.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 11
871 8.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 84,7
872 9.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 25
873 10.Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 79
874 (*)Vật liệu phụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Vật liệu 0
875 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 8
876 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 32
877 3.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 9
878 4.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 37
879 5.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
880 6.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 19
881 7.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 24
882 8.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 41
883 9.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 37
884 10.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 89
885 11.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 15
886 12.Giấy nhám P600 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tờ 8
887 13.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 336
888 14.Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 5
889 15.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
890 16.Lạt nhựa loại 500mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 1
891 17.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 40
892 18.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 2,9
893 19.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,4
894 20.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 21
895 21.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 35
896 B.2.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Các tuyến băng tải tới kho than và thiết bị liên quan (Băng tải 4X, 5X, 6X, 7X, 8X, 9X, 10X, 11, Sàng rung X) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
897 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 11
898 2.Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 1
899 3.Bơm dầu thủy lực căng băng, model: CBW-F310-CFP 5,5kW, 20MPa Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
900 4.Bu lông inox M16x100 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
901 5.Bu lông M18 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
902 6.Bu lông M24 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 20
903 7.Cao su chịu mài mòn dày 14mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 258
904 8.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 50
905 9.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 59
906 10.Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 255
907 11.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
908 12.Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 367
909 13.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 194
910 14.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 59
911 15.Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 1
912 16.Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 54
913 17.Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 226
914 18.Mỡ bôi trơn Multis MS2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 285
915 19.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 9
916 20.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 15
917 21.Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 51
918 22.Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 6
919 23.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 124
920 24.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 115
921 25.Thép tấm CT3 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 11
922 26.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 1,5
923 27.Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 214
924 (*)Vật liệu phụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 0 0
925 1.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 5
926 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 19
927 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 4
928 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 6
929 5.Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 49
930 6.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 32
931 7.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
932 8.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 6
933 9.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
934 10.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
935 11.Đá mài phi 180 x 22 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
936 12.Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
937 13.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 107
938 14.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 627
939 15.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 954
940 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 3
941 17.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
942 18.Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 17
943 19.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 6,8
944 20.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 1,6
945 21.Phớt SKF CR 145 X 160 X 8HMSA 10RG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
946 22.Phớt SKF CR 42 x 52 x 4 HM4R Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
947 23.Phớt SKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
948 24.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 158
949 25.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 4
950 26.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 4
951 27.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,9
952 28.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 19
953 29.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 21
954 B.3.Hệ thống cung cấp than Hải Phòng 2/Cấp than đốt/Băng tải cấp than lên lò (Băng tải 1X, 2X, 3X, 13X, 14X, Hệ thống lấy mẫu X) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hệ thống 0
955 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 28
956 2.Băng dính phản quang Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
957 3.Băng tan (cao su non) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 3
958 4.Bìa amiăng dày 1mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 47
959 5.Bu lông M12 x 60 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 300
960 6.Bu lông M12x60 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 600
961 7.Cao su chịu mài mòn dày 14mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 148
962 8.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 3
963 9.Cao su non 1mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 16
964 10.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 3
965 11.Cao su non 3mm (mối dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 19
966 12.Castrol Hyspin AWS 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 24
967 13.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lọ 1
968 14.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 27
969 15.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 3
970 16.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
971 17.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 20
972 18.Dầu Alpha SP 320 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 50
973 19.Dầu Alpha SP 460 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 262
974 20.Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 47
975 21.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 100
976 22.Đầu cốt kim 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 6
977 23.Đầu cốt kim 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chiếc 6
978 24.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 465
979 25.Dầu HLM 46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 6
980 26.Dầu HLM46 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 42
981 27.Dầu thủy lực HML 32 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 104
982 28.Đĩa CD - RW trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
983 29.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 5
984 30.Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 19
985 31.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 4
986 32.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 737
987 33.Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 3,5
988 34.Keo dán lưu hóa STL - RF Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 24
989 35.Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 119
990 36.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 1,8
991 37.Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 1
992 38.Lạt nhựa loại 250mm (250c/túi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Túi 6
993 39.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 0,5
994 40.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 192
995 41.Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 4
996 42.Nước tẩy rửa (dán băng tải) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Hộp 24
997 43.Phớt chặn vòng bi (Tang phi 1000x1150 và 1000x1400) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 12
998 44.Phớt chặn vòng bi loại 220x180x12mm (Tang phi 800x1150 và 800x1400) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 20
999 45.Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 4
1000 46.Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1001 47.Phớt SKF CR160 x 200 x 16 HMSA 10RG Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 28
1002 48.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 64
1003 49.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 0,5
1004 50.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 56
1005 51.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 0,5
1006 52.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 42
1007 53.Thép tấm CT3 dày 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 4
1008 54.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 7,9
1009 55.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,2
1010 56.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 54
1011 57.Vú mỡ M10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 188
1012 58.Xăng A92 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 28
1013 (*)Vật liệu phụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Vật liệu 0
1014 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
1015 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 4
1016 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
1017 4.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 2
1018 5.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 1
1019 6.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 0,5
1020 7.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 4,5
1021 8.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 0,5
1022 9.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 2
1023 10.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 2
1024 11.Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 3,5
1025 12.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,1
1026 13.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 4
1027 14.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 5
1028 15.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 2
1029 16.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,05
1030 17.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 0,2
1031 18.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 3,5
1032 19.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 3,5
1033 B.4.Phần khác/Cẩu trục tổ máy số 3/cầu trục gian tuabin Tổ máy số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cẩu trục 0
1034 1.Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 1
1035 2.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 1
1036 3.Bu lông M10 x 50 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1037 4.Bu lông M12 x 65 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1038 5.Bu lông M14 x 60 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1039 6.Bu lông M16x70mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1040 7.Bu lông M18 x 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1041 8.Bu lông M20 x 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1042 9.Bu lông M24 x 100 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 50
1043 10.Đá cắt 100x16x1,6mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
1044 11.Đá cắt phi 350 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 5
1045 12.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 50
1046 13.Dầu Alpha SP 220 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 100
1047 14.Đầu cốt càng cua 1,5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 16
1048 15.Đầu cốt kim 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1049 16.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 2
1050 17.Khí ga hóa lỏng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 1
1051 18.Khí ôxy (O2) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Chai 3
1052 19.Má phanh xe con cầu trục (theo mẫu) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bộ 10
1053 20.Mỡ Energrease LS-EP3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 10
1054 21.Mỡ spheerol EPL2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 4,5
1055 22.Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 10
1056 23.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 50
1057 24.Sơn vàng AKD - 77 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 50
1058 25.Thép tấm CT3 dày 8 mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 5
1059 26.Thép tấm inox 304 dày 2mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 10
1060 27.Thép tấm Inox 304 dày 3mm Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 5
1061 28.Thép V 25 x 25 x 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 30
1062 29.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 30
1063 (*)Vật liệu phụ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Vật liệu 0
1064 1.Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
1065 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
1066 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 14
1067 4.Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cuộn 1
1068 5.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 5
1069 6.Chổi sơn loại lớn Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 11
1070 7.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Cái 10
1071 8.Cồn công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 2,5
1072 9.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Bình 11
1073 10.Dầu DO 0,05% S Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 50
1074 11.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 69
1075 12.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Tuýp 10
1076 13.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Kg 20
1077 14.Vải nhám mịn 150 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 4,5
1078 15.Vải nhám thô 80 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 M2 2
1079 16.Vải phin trắng Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Mét 4
1080 17.Xăng A95 Phần 2, Chương V, Mục 2, Khoản 2 Lít 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.570689E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.206.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.570.689.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671.206.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa toàn diện (bao gồm phần cơ, điện và điều khiển) hệ thống máy đánh đống, máy phá đống (máy đánh đống kiểu băng tải cần, máy phá đống kiểu băng tải xích gầu) cho nhà máy nhiệt điện và hệ thống băng tải vận chuyển vật liệu rời. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.785.344.864 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (Quy định tại Khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc nhiệt;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 3 - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí, 01 điện và 01 tự động hóa).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.33
3 Tổ trưởng và tổ phó 3 - Đã là tổ trưởng của tối thiểu 01 công trình hợp đồng sửa chữa toàn diện hệ thống băng tải hoặc máy đánh, phá đống trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu);Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành Cơ khí, điện và tự động hóa (01 cơ khí; 01 điện và 01 tự động hóa);- Có lý lịch chuyên môn và có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Số lượng công nhân kỹ thuật 60 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn cho các Nhà máy công nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->