Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634816-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210634579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:47:00 đến ngày 2021-06-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,923,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Km0+159,20
1 Vét hữu cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,671 100m3
2 Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,525 100m3
3 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,39 m3
4 Cốt thép cọc khoan nhồi D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,303 tấn
5 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,627 tấn
6 Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,2 m
7 Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 74,4 m
8 Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,36 m
9 Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,256 100m
10 Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,056 100m
11 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
12 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
13 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 320 Bộ
14 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,29 m3
15 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 116,934 m3
16 Đập bê tông cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,24 m3
17 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 mặt cắt/lần
18 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
19 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,627 tấn
20 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 m
21 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
22 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5 100m
23 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
24 Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7 100m
25 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
26 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5 100m
27 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7 100m
28 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,924 tấn
29 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,849 tấn
30 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,849 tấn
31 Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 192,78 m3
32 Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,132 100m3
33 Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,15 100m3
34 Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,693 10m3
35 Bê tông đệm móng mố 10MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,38 m3
36 Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 264,12 m3
37 Cốt thép mố cầu D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,148 tấn
38 Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,524 tấn
39 Đá kê gối bằng vữa sikagrao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,132 m3
40 Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cầu
41 Quét nhựa đường sau mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 140,36 m2
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,453 100m2
43 Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,96 m3
44 Bê tông đệm bản quá độ 10MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,06 m3
45 Cốt thép bản quá độ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,112 tấn
46 Cốt thép bản quá độ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
47 Ván khuôn đổ bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m2
48 Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 m3
49 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,518 tấn
50 Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,036 tấn
51 Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,036 tấn
52 Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,536 100m2
53 Đá hộc xây 8MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,12 m3
54 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3 m3
55 Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,45 m3
56 Ván khuôn bê tông chân khay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,687 100m2
57 Bê tông 16MPa, gia cố tứ nón Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,04 m3
58 ống PVC D=6cm (class 2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 93,84 m
59 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,631 100m3
60 Vận chuyển bê tông bằng ô tô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,631 100m3
61 Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 80,32 m3
62 Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,883 tấn
63 Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,223 tấn
64 Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 504 cái
65 Tháo đầu neo công cụ sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 504 cái
66 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
67 Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
68 Cốt thép dầm chủ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,958 tấn
69 Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
70 Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,623 tấn
71 Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,52 100m
72 Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 m
73 Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,085 m3
74 Ván khuôn dầm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 249,43 m2
75 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,03 m3
76 Cốt thép khe co giãn D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,383 tấn
77 Mua, lắp đặt khe co giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
78 Mua, lắp đặt gối cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
79 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,98 m3
80 Cốt thép gờ chắn D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,255 tấn
81 Ván khuôn gờ lan can Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,846 100m2
82 Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
83 Lắp dựng lan can tay vịn cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,26 m2
84 Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,45 m3
85 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,453 tấn
86 Ván khuôn bản mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
87 Vữa không co ngót mối nối dầm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,113 m3
88 Nắp chắn rác bằng gang đúc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
89 Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 ống
90 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,12 m3
91 Bê tông bệ đỡ 20MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,31 m3
92 Cốt thép bệ đỡ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,266 tấn
93 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,265 100m2
94 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 21m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
95 Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
96 Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
97 Di chuyển dầm (90m) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
98 Nâng hạ dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
99 Lắp đặt dầm vào vị trí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
100 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,815 100m3
101 Vận chuyển bê tông bằng ô tô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,815 100m3
102 Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
103 Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,944 m3
104 Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 ca
106 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,896 100m3
107 Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,735 100m3
108 Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thải Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,147 100m3
B Cầu Km0+308,65
1 Vét hữu cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,264 100m3
2 Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,469 100m3
3 Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m3
4 Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m2
5 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 111,05 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,845 tấn
7 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,693 tấn
8 Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 64 m
9 Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 98,96 m
10 Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,72 m
11 Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,896 100m
12 Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,376 100m
13 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
14 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
15 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 320 Bộ
16 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,67 m3
17 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 137,909 m3
18 Đập bê tông cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,24 m3
19 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 mặt cắt/lần
20 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
21 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,627 tấn
22 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 m
23 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
24 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 100m
25 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 100m
26 Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
27 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
28 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6 100m
29 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
30 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,924 tấn
31 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,849 tấn
32 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,849 tấn
33 Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 153,72 m3
34 Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,336 100m3
35 Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,215 100m3
36 Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,791 10m3
37 Bê tông đệm móng mố 10MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,38 m3
38 Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 247,94 m3
39 Cốt thép mố cầu D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,332 tấn
40 Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,676 tấn
41 Đá kê gối bằng vữa sikagrao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,132 m3
42 Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cầu
43 Quét nhựa đường sau mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 127,6 m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,08 100m2
45 Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,96 m3
46 Bê tông đệm bản quá độ 10MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,06 m3
47 Cốt thép bản quá độ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,112 tấn
48 Cốt thép bản quá độ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
49 Ván khuôn đổ bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m2
50 Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 m3
51 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,118 tấn
52 Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,236 tấn
53 Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,236 tấn
54 Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,747 100m2
55 Đá hộc xây 8MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,09 m3
56 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,17 m3
57 Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,17 m3
58 Ván khuôn bê tông chân khay Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,453 100m2
59 Bê tông 16MPa, đá 2x4 gia cố tứ nón Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2 m3
60 ống PVC D=6cm (class 2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,61 m
61 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,738 100m3
62 Vận chuyển bê tông bằng ô tô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,738 100m3
63 Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 102,78 m3
64 Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,076 tấn
65 Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,223 tấn
66 Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 560 cái
67 Tháo đầu neo công cụ sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 560 cái
68 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
69 Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,165 tấn
70 Cốt thép dầm chủ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,015 tấn
71 Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
72 Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,506 tấn
73 Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,76 100m
74 Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 m
75 Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,085 m3
76 Ván khuôn dầm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 335,874 m2
77 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,03 m3
78 Cốt thép khe co giãn D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,383 tấn
79 Mua, lắp đặt khe co giãn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
80 Mua, lắp đặt gối cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
81 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,53 m3
82 Cốt thép gờ chắn D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,473 tấn
83 Ván khuôn gờ lan can Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,925 100m2
84 Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
85 Lắp dựng lan can tay vịn cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,26 m2
86 Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,95 m3
87 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,147 tấn
88 Ván khuôn bản mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
89 Vữa không co ngót mối nối dầm bản Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 m3
90 Nắp chắn rác bằng gang đúc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
91 Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 ống
92 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,86 m3
93 Bê tông bệ đỡ 20MPa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,43 m3
94 Cốt thép bệ đỡ D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,301 tấn
95 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,301 100m2
96 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
97 Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
98 Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 TB
99 Di chuyển dầm (30m) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
100 Nâng hạ dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
101 Lao lắp dầm vào vị trí Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 dầm
102 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,043 100m3
103 Vận chuyển bê tông bằng ô tô Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,043 100m3
104 Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
105 Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,944 m3
106 Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 ca
108 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,662 100m3
109 Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,533 100m3
110 Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thải Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,62 100m3
C Đường hai đầu cầu
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,814 100m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,195 100m3
3 Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,201 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất C2 bằng máy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,115 100m3
5 Đào phá đường tránh sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,753 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,677 100m3
7 Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,246 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 99,665 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,813 100m3
10 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,988 100m2
11 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,84 100m3
12 Rải lớp bạt xác rắn lót móng đổ BT mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,83 100m2
13 Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 742,987 m3
14 Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,099 m3
15 Làm khe co mặt đường BTXM Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.178,554 m
16 Làm khe giãn mặt đường BTXM Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,427 m
17 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,014 100m2
18 Đào đất hố móng, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,302 m3
19 Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,299 100m3
20 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,838 m3
21 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,483 m3
22 Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,835 m3
23 Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,368 m3
24 Bê tông ống cống M250#, đá 1x2, đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,72 m3
25 Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,852 m3
26 Bê tông tấm bản cống, M300#, đá 1x2, đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,66 m3
27 Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
28 Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng cống đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
29 Cốt thép f≤10mm ống cống đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,366 tấn
30 Cốt thép f≤18mm tấm bản, giằng chống đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
31 Ván khuôn thép tấm bản, giằng đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,334 m2
32 Ván khuôn thép ống cống đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,821 100m2
33 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,539 100m2
34 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,466 100m2
35 Làm mối nối ống cống D=1.0m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Mối nối
36 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 ống
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 44,462 m2
39 Lắp đặt cọc tiêu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
40 Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,789 m3
41 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,016 m3
42 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
43 Ván khuôn đổ lắp ghép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,118 100m2
44 Sơn 02 lớp cọc tiêu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,04 m2
45 Sơn 01 lớp cọc tiêu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,92 m2
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (gồm cả cột đỡ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Đào đất hố móng, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,304 m3
48 Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 265,421 m3
49 Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,324 100m3
50 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,759 m3
51 Bê tông m­ơng, rãnh M200, đá 1x2, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,049 m3
52 Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,366 m3
53 Cốt thép m­ơng, rãnh D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,112 tấn
54 Cốt thép tấm nắp, giằng D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
55 Cốt thép m­ơng, rãnh D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,509 tấn
56 Cốt thép tấm nắp, giằng D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
57 Ván khuôn m­ơng, rãnh đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,617 100m2
58 Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LG Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,262 100m2
59 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,838 m2
60 Lắp đặt tấm nắp, giằng chống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 170 cái
61 Khoan bê tông tạo lổ cấy thép D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 648 lỗ
62 Phá dỡ khối gạch xây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,84 m3
63 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,748 m3
64 Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,783 100m2
65 Bê tông M150#, đá 2x4 móng, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 139,817 m3
66 Bê tông gia cố mái, khung giằng M200#, đá 2x4, đổ TC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 351,627 m3
67 Đá hộc xếp gia cố ta luy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 423,012 m3
68 Cốt thép khung giằng gia cố D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,626 tấn
69 Cốt thép khung giằng gia cố D Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,328 tấn
70 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,63 100m2
71 Ván khuôn gia cố mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,096 100m2
72 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60,674 m2
73 ống PVC D=6cm, thoát nước nền đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 235,137 m
74 Đá dăm làm tầng lọc Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,136 100m3
75 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,297 100m
76 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,643 100m
77 Đóng cọc định vị trên cạn, đất C2, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,821 100m
78 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,719 100m
79 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,297 100m
80 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,821 100m
81 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công (khấu hao 5%*2+2*1.5%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,798 Tấn
82 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,603 Tấn
83 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,603 Tấn
84 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x2m (thu hồi 80%) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 144 rọ
85 Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 144 rọ
86 Đào đất thi công mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 100m3
87 Đắp đất hố móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 100m3
88 Sản xuất cầu tránh thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cầu
89 Lắp dựng cầu tránh thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,976 Tấn
90 Tháo dỡ cầu tránh sau thi công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,976 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2017 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->