Gói thầu: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:47:00 đến ngày 2021-06-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,923,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Km0+159,20 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,525 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,39 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,303 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,627 | tấn |
| 6 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,2 | m |
| 7 | Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,4 | m |
| 8 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,36 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,256 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,056 | 100m |
| 11 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | Bộ |
| 14 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 15 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,934 | m3 |
| 16 | Đập bê tông cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| 17 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | mặt cắt/lần |
| 18 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 19 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,627 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 21 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 24 | Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 25 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 28 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,849 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,849 | tấn |
| 31 | Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,78 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,132 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,15 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,693 | 10m3 |
| 35 | Bê tông đệm móng mố 10MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,38 | m3 |
| 36 | Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,12 | m3 |
| 37 | Cốt thép mố cầu D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,148 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,524 | tấn |
| 39 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cầu |
| 41 | Quét nhựa đường sau mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,36 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,453 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m3 |
| 44 | Bê tông đệm bản quá độ 10MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,06 | m3 |
| 45 | Cốt thép bản quá độ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,112 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản quá độ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 49 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,518 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,036 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,036 | tấn |
| 52 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,536 | 100m2 |
| 53 | Đá hộc xây 8MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,12 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 55 | Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,45 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m2 |
| 57 | Bê tông 16MPa, gia cố tứ nón | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,04 | m3 |
| 58 | ống PVC D=6cm (class 2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,84 | m |
| 59 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,631 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,631 | 100m3 |
| 61 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,32 | m3 |
| 62 | Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,883 | tấn |
| 63 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 64 | Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 65 | Tháo đầu neo công cụ sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 66 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm chủ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,958 | tấn |
| 69 | Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 70 | Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,623 | tấn |
| 71 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100m |
| 72 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 73 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 74 | Ván khuôn dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,43 | m2 |
| 75 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 76 | Cốt thép khe co giãn D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 77 | Mua, lắp đặt khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 78 | Mua, lắp đặt gối cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 79 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,98 | m3 |
| 80 | Cốt thép gờ chắn D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,255 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 83 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 84 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,45 | m3 |
| 85 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,453 | tấn |
| 86 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 87 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 88 | Nắp chắn rác bằng gang đúc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 90 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,12 | m3 |
| 91 | Bê tông bệ đỡ 20MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,31 | m3 |
| 92 | Cốt thép bệ đỡ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 93 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 21m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 95 | Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 96 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 97 | Di chuyển dầm (90m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 98 | Nâng hạ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 99 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 100 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 103 | Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 106 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,896 | 100m3 |
| 107 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,735 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,147 | 100m3 |
| B | Cầu Km0+308,65 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,469 | 100m3 |
| 3 | Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,05 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,845 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,693 | tấn |
| 8 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 9 | Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,96 | m |
| 10 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,72 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,896 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,376 | 100m |
| 13 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D102 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | Bộ |
| 16 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,67 | m3 |
| 17 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,909 | m3 |
| 18 | Đập bê tông cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | mặt cắt/lần |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 21 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*5+2*1.17%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,627 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 23 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 26 | Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 27 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 30 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1.5%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,924 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,849 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,849 | tấn |
| 33 | Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,72 | m3 |
| 34 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,336 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,215 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,791 | 10m3 |
| 37 | Bê tông đệm móng mố 10MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,38 | m3 |
| 38 | Bê tông móng thân mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,94 | m3 |
| 39 | Cốt thép mố cầu D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,332 | tấn |
| 40 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,676 | tấn |
| 41 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cầu |
| 43 | Quét nhựa đường sau mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,08 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m3 |
| 46 | Bê tông đệm bản quá độ 10MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,06 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản quá độ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,112 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản quá độ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 49 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 10 lần) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 51 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +2 tháng*1.5%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,118 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,236 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,236 | tấn |
| 54 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 55 | Đá hộc xây 8MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,09 | m3 |
| 56 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,17 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,17 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 59 | Bê tông 16MPa, đá 2x4 gia cố tứ nón | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 60 | ống PVC D=6cm (class 2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,61 | m |
| 61 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,738 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,738 | 100m3 |
| 63 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,78 | m3 |
| 64 | Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,076 | tấn |
| 65 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 66 | Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | cái |
| 67 | Tháo đầu neo công cụ sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | cái |
| 68 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 70 | Cốt thép dầm chủ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,015 | tấn |
| 71 | Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 72 | Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,506 | tấn |
| 73 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,76 | 100m |
| 74 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 75 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 76 | Ván khuôn dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 335,874 | m2 |
| 77 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 78 | Cốt thép khe co giãn D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 79 | Mua, lắp đặt khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 80 | Mua, lắp đặt gối cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 81 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,53 | m3 |
| 82 | Cốt thép gờ chắn D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,473 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gờ lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,925 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 85 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 86 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,95 | m3 |
| 87 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,147 | tấn |
| 88 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 89 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 90 | Nắp chắn rác bằng gang đúc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 92 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,86 | m3 |
| 93 | Bê tông bệ đỡ 20MPa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,43 | m3 |
| 94 | Cốt thép bệ đỡ D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 95 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 97 | Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 98 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 99 | Di chuyển dầm (30m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 100 | Nâng hạ dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 101 | Lao lắp dầm vào vị trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 102 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,043 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,043 | 100m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 105 | Bê tông mác 16MPa, đá 2x4 cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 108 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,662 | 100m3 |
| 109 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,533 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất C2 không tận dụng đổ đi đến bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,62 | 100m3 |
| C | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,814 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đường tránh sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,753 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,677 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,246 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,665 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, K98, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,813 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,988 | 100m2 |
| 11 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,84 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp bạt xác rắn lót móng đổ BT mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,83 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 742,987 | m3 |
| 14 | Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,099 | m3 |
| 15 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.178,554 | m |
| 16 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,427 | m |
| 17 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,014 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,302 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,838 | m3 |
| 21 | Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,483 | m3 |
| 22 | Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,835 | m3 |
| 23 | Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,368 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống M250#, đá 1x2, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 25 | Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm bản cống, M300#, đá 1x2, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 27 | Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 28 | Cốt thép f≤10mm tấm bản, giằng cống đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 29 | Cốt thép f≤10mm ống cống đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | tấn |
| 30 | Cốt thép f≤18mm tấm bản, giằng chống đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép tấm bản, giằng đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,334 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép ống cống đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,821 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 35 | Làm mối nối ống cống D=1.0m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | ống |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,462 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 40 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,789 | m3 |
| 41 | Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 42 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 44 | Sơn 02 lớp cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 45 | Sơn 01 lớp cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (gồm cả cột đỡ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Đào đất hố móng, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 48 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 265,421 | m3 |
| 49 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,324 | 100m3 |
| 50 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,759 | m3 |
| 51 | Bê tông mơng, rãnh M200, đá 1x2, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,049 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,366 | m3 |
| 53 | Cốt thép mơng, rãnh D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,112 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm nắp, giằng D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 55 | Cốt thép mơng, rãnh D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,509 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm nắp, giằng D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 57 | Ván khuôn mơng, rãnh đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,617 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 59 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,838 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm nắp, giằng chống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | cái |
| 61 | Khoan bê tông tạo lổ cấy thép D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 648 | lỗ |
| 62 | Phá dỡ khối gạch xây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,84 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,748 | m3 |
| 64 | Bạt lót gia cố mái taluy 01 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,783 | 100m2 |
| 65 | Bê tông M150#, đá 2x4 móng, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,817 | m3 |
| 66 | Bê tông gia cố mái, khung giằng M200#, đá 2x4, đổ TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 351,627 | m3 |
| 67 | Đá hộc xếp gia cố ta luy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,012 | m3 |
| 68 | Cốt thép khung giằng gia cố D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,626 | tấn |
| 69 | Cốt thép khung giằng gia cố D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,328 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,63 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gia cố mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,096 | 100m2 |
| 72 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,674 | m2 |
| 73 | ống PVC D=6cm, thoát nước nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235,137 | m |
| 74 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,297 | 100m |
| 76 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,643 | 100m |
| 77 | Đóng cọc định vị trên cạn, đất C2, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,821 | 100m |
| 78 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,719 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,297 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,821 | 100m |
| 81 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công (khấu hao 5%*2+2*1.5%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,798 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,603 | Tấn |
| 83 | Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,603 | Tấn |
| 84 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x2m (thu hồi 80%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | rọ |
| 85 | Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | rọ |
| 86 | Đào đất thi công mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất hố móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 88 | Sản xuất cầu tránh thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cầu |
| 89 | Lắp dựng cầu tránh thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,976 | Tấn |
| 90 | Tháo dỡ cầu tránh sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,976 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2017 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi