Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634479-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210578973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:37:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,367,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 5.157.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.157.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Công an-Quân sự xã Phước Lý
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng 3G - Địa chỉ: ấp 3, Xã Long Hòa, Huyện Cần Đước, Long An; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn – Kiểm định XD Bảo Việt – Địa chỉ VPĐD: Số 130/10/16 đường Tên Lửa, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc – Địa chỉ Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng TS Công An
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế47,538m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,994100m2
3Gia công hộp nối cọcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,042tấn
4Thử độngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cọc
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2mối nối
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,3tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,367tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,144tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+MTC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,061100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,535100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,338100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,06100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,844m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,844m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,702m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,96m3
17Rải ny lông (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,192m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,343m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,713m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,523m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,656m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20,805m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,597m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,654m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,62m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22,838m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20,794m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,425m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,327m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,378m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,153tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,717tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,462tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,679tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,637tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,793tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,066tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,903tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,693tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,141tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,804tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,067tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,282tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,416tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,492tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,135tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,301tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,364tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,381tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,446tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,505tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,799100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,062100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,114100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,623100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,476100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,185100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,819100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,816100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,284100m2
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,599100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,419100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,556100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,268100m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,672m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,398m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,779m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,576m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23,35m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,479m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,315m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,674m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21,963m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,306m3
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch GraniteTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế269,41m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, gạch Granite nhámTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,8m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch GraniteTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế241,73m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế27,24m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,216m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế66,24m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ qui cách 100x200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế41,6m2
82Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,02m2
83Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế45,118m2
84Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21,48m2
85Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23,614m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế91,25m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế130,94m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế187,5m
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế604,788m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.083,448m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế150,42m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế541,26m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế164,426m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế70,881m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế159,368m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế144,46m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26,835m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế604,788m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế356,232m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.083,448m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế862,975m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.946,423m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế961,01m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế155,6m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế155,6m2
106CCLD cửa đi 04 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,96m2
107CCLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,64m2
108CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,3m2
109CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,28m2
110CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,4m2
111CCLD cửa bật 02 chiều khung nhôm hệ 700, lambari nhôm, bản lề Inox 304Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,2m2
112CCLD cửa đi sắt khung V5, thép bản dày 3li sơn dầu 3 lớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,67m2
113CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế55,08m2
114CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ 5li, hoa sắt 14x14x1,0, sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,88m2
115CCLD cửa sổ sắt khung V5, sơn dầu 3 lớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,72m2
116CCLD vách nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực màu lục 10liTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,12m2
117CCLD vách nhôm hệ 1000, kính cường lực, phản quang màu xanh ngọc dày 10liTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,12m2
118GCLD lan can cầu thang: lan can Inox 304, tay vịnh gỗ căm se (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế19,98m2
119GCLD trụ đề ba cầu thang gỗ căm xeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1trụ
120Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,311tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,311tấn
122Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,341100m2
123CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,4m2
124Căng lưới chống nứt gạch xây bê tông cốt liệu (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế499,075m2
125Xây gạch bê tông (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế280viên
126Gia công, lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,047tấn
127CCLĐ huy hiệu bằng đồngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
B Cấp thoát nước TS Công An
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,102100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,032100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,906m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,049m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,269100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,005100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,195tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,109tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,612m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,64m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,454m2
16Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,149100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,047100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,624m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,687m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,44m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,021100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,399m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,148m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,018100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,008100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,285m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,272m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,404m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,015m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,675m2
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,256m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế33,08m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,188100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,648m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,648m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,164m3
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,461m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,563100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,023100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,054tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,966100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,541100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400x9,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,53100m
49CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
50CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,35100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,77100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,2100m
54CCLĐ phụ kiện ống nước đk =Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bể
56CCLĐ phao cơ + rơ leTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
57CCLĐ máy bơm + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
58CCLĐ van thau đk 27Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,08100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,23100m
61CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12cái
62CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25cái
63CCLĐ phụ kiện ống nước đk =Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16cái
64Lắp đặt chậu xí bệt + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
65Lắp đặt chậu xí xổm + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
68Lắp đặt gương soi + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
72Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
73Vách ngăn chậu tiểu bằng gốm + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
C Điện + PCCC TS Công An
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Ampe 20AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt hộp chứa aptomat chống thấmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2hộp
6Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22hộp
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng sơn tĩnh điện, chao chụp micaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng sơn tĩnh điện, chao chụp micaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế62bộ
9Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế76cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52cái
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế80m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế460m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế650m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.060m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.530m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng đơn đk 22mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế546m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế100m
21Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế88hộp
22Lắp đặt mặt nạ + khuôn viền đế âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế88bộ
23Lắp đặt hộp nối, dây âm sànTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế91hộp
24Lắp đặt hộp nối, dây âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế45hộp
25Vật tư đủ thi côngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1HM
26CCLĐ cáp đồng trần C16Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15m
27Lắp đặt tiếp địaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
28Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
29Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
30Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bảng
31Giá treo bìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
D Xây dựng TS Quân sự
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế28,587m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,201100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,739tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,833tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,086tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,838100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,322100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,203100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,112m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,112m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,248m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,476m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,286m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,516m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,156100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,678m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,002m3
18Trải nylong (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế204,9m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,129m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,709m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,128m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,41m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,287m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,595m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,135m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,434m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,223m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,092tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,407tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,278tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,215tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,408tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,21tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,899tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,898tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,408tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,76tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,288tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,898tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,803tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,842tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,04tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,046tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,204tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,034tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,446tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,374tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,084tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,086tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,213tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,093tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,086tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,091tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,125tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,482100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,181100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,073100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,929100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,799100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,421100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,178100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,483100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,229100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,324100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,647100m2
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,483100m2
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,184100m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,395m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,574m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,829m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22,954m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,327m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,186m3
74Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế146,423m2
75Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,278m2
76Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế127,44m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,472m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ qui cách 120x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,668m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,13m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ qui cách 100x200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,44m2
81Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,42m2
82Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế48,955m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,74m2
84Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,422m2
85Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,282m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế108,7m
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế91,8m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế242,28m
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế445,936m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế357,995m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế108,211m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế255,31m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế36,712m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,548m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế148,257m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế101,096m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20,86m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế445,936m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế160,553m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế357,995m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế485,477m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế843,472m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế606,489m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế85,74m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế85,74m2
106CCLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,92m2
107CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,43m2
108CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,4m2
109CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,2m2
110CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,36m2
111CCLD vách nhôm hệ 1000, kính cường lực, phản quang màu xanh ngọc dày 10liTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,4m2
112CCLD gạch kính lấy sáng (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15viên
113CCLD nắp khe nhiệtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
114CCLD Lam treo khung nhôm hệ 700 (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,7m
115GCLD lan can cầu thang: lan can Inox 304, tay vịnh gỗ căm se (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,89m2
116GCLD trụ đề ba cầu thang gỗ căm seTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1trụ
117Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,351tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,351tấn
119Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,725100m2
120CCLĐ huy hiệu bằng đồngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
121CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,34m2
E Cấp thoát nước TS Xã đội
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 410x13,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x5,9mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,592100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,966100m
4CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
5CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,336100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,404m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,24100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,288m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,288m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,27m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,205m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,247100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,01100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,003tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,77100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,2100m
21CCLĐ phụ kiện ống nước đk =Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế33cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bể
23CCLĐ van thau đk 27Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
24CCLĐ máy bơm 1HP + PKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
25CCLĐ phao cơ + rơ leTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,08100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,23100m
28CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12cái
29CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25cái
30CCLĐ phụ kiện ống nước đk =Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế19cái
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
F Điện + PCCC TS Xã đội
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt hộp chứa aptomat chống thấm nướcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2hộp
6Lắp đặt hộp chứa aptomatTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9hộp
7Đèn năng lượng mặt trời 100wTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế33bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế38cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế120m
13Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25cái
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế280m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế240m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế850m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.050m
18CCLĐ cáp đồng trần C16Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,15100m
19Lắp đặt tiếp địaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cọc
20Óc siết cáp U16Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3con
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế370m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế68hộp
23Mặt nạ 1-6 lỗTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế68cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm sànTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46hộp
26Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
27Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
28Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bảng
29Giá treo bìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
G Xây dựng Nhà ăn
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,72100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,271m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,042100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,024m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,176100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,495m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,344m3
8Rải ny lông (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,881m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,629m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,626m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,341m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,002m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,454m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,293100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,708100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,794100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,819100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,277100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,055tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,213tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,335tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,155tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,224tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,12tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,115tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,214tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,22tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,358tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,087m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,617m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,168m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế68,195m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế145,265m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,2m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,846m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,936m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,26m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế61,67m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế68,195m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế145,265m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế115,976m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế126,183m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế203,253m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch GraniteTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế57,52m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, gạch GraniteTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,13m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,465m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế58,515m2
51Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,29m2
52Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,52m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,444m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,444m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18,4m
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế34m
57CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 nước + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,47m2
58CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 nước + PK (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,84m2
59CCLD cửa kéo sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,24m2
60CCLD cửa tủ, kệ bếp bằng gỗ căm xeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,68m2
61CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế63,88m2
62Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,275tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,275tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,72100m2
H Cấp thoát nước Nhà ăn
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,07100m
2CCLĐ phụ kiện ống nước đk =Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46cái
3CCLĐ van thau đk 27Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
4CCLĐ nối van thau ren ngoài đk 27Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,06100m
7CCLĐ phụ kiện ống nước đk 42mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,341100m
9CCLĐ phụ kiện ống nước đk 60mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
10CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,081100m
13CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
19CCLĐ Vòi rửa van thau đk21Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
21Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
22Đĩa để xà phòngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
24Móc treoTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
26CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,122100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,006m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,304m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,808m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,599m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,264100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,079tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,214m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,352m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,1m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,1m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
I Điện + PCCC Nhà ăn
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt tủ điện 12 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế60m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế314m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12m
13CCLĐ cọc tiếp địa VT+NCTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cọc
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế90m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10hộp
16CCLĐ mặt nhựa 1-6 lổTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
17CCLĐ viền nhựaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23hộp
19Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
20Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bình
21Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bảng
22Giá treo bìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
J San nền, sân đường, hàng rào
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,01100m3
2Trải ny lông (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,9m2
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế109m3
4Xoa nền, cắt khe, lăn ru loTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.090m2
5Tháo dỡ hàng rào bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3công
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,075100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,683m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,341m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,48100m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,866m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,202100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,027100m3
13Trải ny lông (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,16m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,848m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,185100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,056m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,211100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,567m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,049100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,038tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,142tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,12tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,08m3
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,936m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,12m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21,8m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,4m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,209m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,209m2
33Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,57tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,57tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,55m2
36Đèn tròn D200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11cái
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế270m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 5.157.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.157.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Máy ép cọc trước Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Cần cẩu bánh xích Sức nâng > 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
6 Dàn giáo chuyên dụng 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).15
7 Máy cắt thép Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
8 Máy khoan Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
9 Đầm dùi Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
10 Đầm bàn Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
11 Máy cắt gạch Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
12 Máy hàn Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->