Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:37:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 5.157.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Công an-Quân sự xã Phước Lý 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng TS Công An | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 47,538 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,994 | 100m2 |
| 3 | Gia công hộp nối cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 4 | Thử động | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,367 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+MTC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,061 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,96 | m3 |
| 17 | Rải ny lông (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,192 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,343 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,523 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,656 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,805 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,597 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,654 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,838 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,794 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,425 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,327 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,378 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,637 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,793 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,693 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,804 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,282 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,492 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,185 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,819 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,816 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,284 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,599 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,419 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,556 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,398 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,779 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,576 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,35 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,479 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,315 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,674 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,963 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,306 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch Granite | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 269,41 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, gạch Granite nhám | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch Granite | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 241,73 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,216 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ qui cách 100x200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 82 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,02 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45,118 | m2 |
| 84 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,48 | m2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,614 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91,25 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 130,94 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 187,5 | m |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 604,788 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.083,448 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150,42 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 541,26 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 164,426 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70,881 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 159,368 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 144,46 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,835 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 604,788 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 356,232 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.083,448 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 862,975 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.946,423 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 961,01 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 155,6 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 155,6 | m2 |
| 106 | CCLD cửa đi 04 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 107 | CCLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 108 | CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 109 | CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 110 | CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 111 | CCLD cửa bật 02 chiều khung nhôm hệ 700, lambari nhôm, bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 112 | CCLD cửa đi sắt khung V5, thép bản dày 3li sơn dầu 3 lớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 113 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 114 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ 5li, hoa sắt 14x14x1,0, sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 115 | CCLD cửa sổ sắt khung V5, sơn dầu 3 lớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 116 | CCLD vách nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực màu lục 10li | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 117 | CCLD vách nhôm hệ 1000, kính cường lực, phản quang màu xanh ngọc dày 10li | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 118 | GCLD lan can cầu thang: lan can Inox 304, tay vịnh gỗ căm se (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,98 | m2 |
| 119 | GCLD trụ đề ba cầu thang gỗ căm xe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 120 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 122 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,341 | 100m2 |
| 123 | CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 124 | Căng lưới chống nứt gạch xây bê tông cốt liệu (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 499,075 | m2 |
| 125 | Xây gạch bê tông (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 280 | viên |
| 126 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 127 | CCLĐ huy hiệu bằng đồng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | Cấp thoát nước TS Công An | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,906 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,454 | m2 |
| 16 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,285 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,404 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,015 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,675 | m2 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,164 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,541 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400x9,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 49 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 54 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk = | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 56 | CCLĐ phao cơ + rơ le | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | CCLĐ máy bơm + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | CCLĐ van thau đk 27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 61 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 63 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk = | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí xổm + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Vách ngăn chậu tiểu bằng gốm + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | Điện + PCCC TS Công An | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Ampe 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa aptomat chống thấm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng sơn tĩnh điện, chao chụp mica | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng sơn tĩnh điện, chao chụp mica | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.060 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.530 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng đơn đk 22mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 546 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ + khuôn viền đế âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, dây âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, dây âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 25 | Vật tư đủ thi công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | HM |
| 26 | CCLĐ cáp đồng trần C16 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 30 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 31 | Giá treo bình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | Xây dựng TS Quân sự | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28,587 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,201 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,838 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,248 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,286 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,516 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,002 | m3 |
| 18 | Trải nylong (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 204,9 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,129 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,709 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,128 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,287 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,595 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,135 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,434 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,223 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,408 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,76 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,842 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,034 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,374 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,084 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,324 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,647 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,829 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,954 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,327 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,186 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 146,423 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,278 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,472 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ qui cách 120x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,668 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ qui cách 100x200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,44 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 48,955 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 84 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,422 | m2 |
| 85 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,282 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108,7 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91,8 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 242,28 | m |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 445,936 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 357,995 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108,211 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 255,31 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,712 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,548 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 148,257 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 101,096 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,86 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 445,936 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 160,553 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 357,995 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 485,477 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 843,472 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 606,489 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 85,74 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 85,74 | m2 |
| 106 | CCLD cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 107 | CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 108 | CCLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li, lambri nhôm 2 mặt + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 109 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 110 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 lớp + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 111 | CCLD vách nhôm hệ 1000, kính cường lực, phản quang màu xanh ngọc dày 10li | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 112 | CCLD gạch kính lấy sáng (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | viên |
| 113 | CCLD nắp khe nhiệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | CCLD Lam treo khung nhôm hệ 700 (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,7 | m |
| 115 | GCLD lan can cầu thang: lan can Inox 304, tay vịnh gỗ căm se (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 116 | GCLD trụ đề ba cầu thang gỗ căm se | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 117 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 119 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,725 | 100m2 |
| 120 | CCLĐ huy hiệu bằng đồng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| E | Cấp thoát nước TS Xã đội | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 410x13,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x5,9mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,966 | 100m |
| 4 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,336 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,404 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk = | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 23 | CCLĐ van thau đk 27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ máy bơm 1HP + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ phao cơ + rơ le | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 28 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 30 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk = | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| F | Điện + PCCC TS Xã đội | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa aptomat chống thấm nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 7 | Đèn năng lượng mặt trời 100w | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x22mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 18 | CCLĐ cáp đồng trần C16 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 20 | Óc siết cáp U16 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68 | hộp |
| 23 | Mặt nạ 1-6 lỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46 | hộp |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 29 | Giá treo bình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | Xây dựng Nhà ăn | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,271 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,344 | m3 |
| 8 | Rải ny lông (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,881 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,629 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,626 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,341 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,002 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,087 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,617 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,168 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68,195 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 145,265 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,846 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,936 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,26 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,67 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68,195 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 145,265 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 115,976 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 126,183 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 203,253 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, gạch Granite | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, gạch Granite | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,13 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,465 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58,515 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,29 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,444 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,444 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 57 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 nước + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,47 | m2 |
| 58 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5li, hoa sắt 14x14x1,0 sơn dầu 3 nước + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 59 | CCLD cửa kéo sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 60 | CCLD cửa tủ, kệ bếp bằng gỗ căm xe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 61 | CCLD trần prima 600x600x3,5 sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,88 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| H | Cấp thoát nước Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 2 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk = | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 3 | CCLĐ van thau đk 27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ nối van thau ren ngoài đk 27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 42mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m |
| 9 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 60mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 90mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 13 | CCLĐ phụ kiện ống nước đk 114mm (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | CCLĐ Vòi rửa van thau đk21 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Đĩa để xà phòng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Móc treo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ cầu chắn rác Inox (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,599 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,214 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,352 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | Điện + PCCC Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 314 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 13 | CCLĐ cọc tiếp địa VT+NC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 16 | CCLĐ mặt nhựa 1-6 lổ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ viền nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 21 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 22 | Giá treo bình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | San nền, sân đường, hàng rào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,01 | 100m3 |
| 2 | Trải ny lông (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 109 | m3 |
| 4 | Xoa nền, cắt khe, lăn ru lo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.090 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,866 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Trải ny lông (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,936 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,4 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,209 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,209 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 36 | Đèn tròn D200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 5.157.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.157.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng > 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 6 | Dàn giáo chuyên dụng | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 15 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 8 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 12 | Máy hàn | Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi