Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634560-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:36:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,278,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỌC XI MĂNG ĐẤT
1 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 66 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 122,7595 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 23,3243 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 38,132 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,4319 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,2568 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 22,5787 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,2568 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,2568 100m3
10 Đất mua mới để đắp đường công vụ  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 138,248 m3
11 Đất mua mới để đắp đường công vụ  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2.551,3931 m3
12 Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1.103,9 m
13 Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 5.427,3 m
B HẠNG MỤC: KÈ AO
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 94,42 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 12,3914 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 501,83 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa KT không dệt 15KN/m  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6,101 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,5723 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,6965 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 30,2328 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,6598 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1.482 cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1.482 cái
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,084 100m
12 Thi công tầng lọc bằng cát vàng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0094 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,066 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,179 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,57 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,8635 100m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0245 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,7665 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,8467 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 9,3139 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,5241 tấn
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 30,6784 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 523,6366 m2
24 Đắp nổi dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 29,7024 m2
25 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 121,8636 m2
26 Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 523,6366 m2
27 Con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1.008 cái
28 Lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1.008 cái
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0141 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,12 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,24 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 18,59 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0441 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,882 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3528 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,087 m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,414 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0373 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 14,818 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,3336 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 75,827 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6,8244 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 97,71 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 8,7939 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7,45 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè và đường công vụ) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,8983 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,6436 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu từ đào móng kè phạm vi đường công vụ) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 9,2122 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 9,173 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,8256 100m3
15 Bù khối lượng đất đắp K90 và k95 do chênh lệch hệ số lu lèn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,0185 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 37,7513 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 37,7513 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 37,7513 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,3337 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,3337 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,3337 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0745 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0745 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0745 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,9877 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 16,4027 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,4939 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,0685 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7,8849 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7,8849 100m2
31 Xáo xới đất nền hiện trạng dày 0.3m Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3196 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3196 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1062 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0637 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,997 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,997 100m2
37 Rải bạt dứa chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 5,4497 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 65,4 m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2797 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2797 100m2
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,813 100m3
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,8243 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,8243 100m2
44 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1266 100m3
45 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0633 100m3
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 126,57 m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,3188 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 12,9 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6,477 m3
50 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 443,5 m
51 Lát tấm đan bê tông KT 20x50x5cm mác200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 62,2 m2
52 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 15,6743 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,512 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,6495 m3
55 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2 cây/lần
D THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 26 md
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 108 md
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 557,53 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Cự ly vận chuyển 200m) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 557,53 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 557,53 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,6668 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 18,519 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,8735 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,73 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 114,3592 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 114,3592 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 111,2409 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 111,2409 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 53,0286 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 53,0286 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 66,5335 1000v
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 66,5335 1000v
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 82,844 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,2496 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 120,4303 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 212,3965 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT  1.293,9424 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6,0569 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 43,5504 m3
25 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3,197 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 4,4199 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 4,3115 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 65,8712 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 749,86 cấu kiện
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,018 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,296 m3
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x800mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6 đoạn cống
33 Cống hộp tải trọng HL93 dưới đường Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 9 m
34 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x800mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6 mối nối
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1041 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1041 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1041 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1041 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2214 100m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0234 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2214 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2214 100m2
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3312 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3312 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3312 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3312 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1276 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 5,2 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10,97 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 38,46 m2
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1557 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0885 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2613 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,6 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
57 Lắp đặt khung chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 13 cái
58 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 13 cái
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1605 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 6,296 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 12,68 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 45,472 m2
63 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0857 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,1542 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2316 tấn
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,2779 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,842 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
69 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 13 cái
70 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 850x850, tải trọng 125KN) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 3 cái
71 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 10 cái 
72 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,294 m3
73 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 12,745 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,197 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,99 m3
76 Gia công khung chắn rác, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,045 tấn
77 Gia công khung chắn rác, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0236 tấn
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 14 m khoan
2 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 1 chỉ tiêu
3 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 63 m khoan
4 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 31 1 chỉ tiêu
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 40W Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 bộ
2 Lắp dựng cột thép liền cần cao 6m Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 cột
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 bộ
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 bảng
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 7 bộ
7 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,42 100m
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,3494 100m
9 Rải dây đồng trần Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,3494 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,2094 100m
11 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 70 đầu
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,098 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 1,225 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 2,0215 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,3841 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,4043 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0613 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,0116 100m3
19 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 14 đầu cáp
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 14 đầu cáp
21 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT 0,7 10 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->