Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634560-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:36:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,278,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỌC XI MĂNG ĐẤT | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 122,7595 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,3243 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,132 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,4319 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,5787 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 10 | Đất mua mới để đắp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 138,248 | m3 |
| 11 | Đất mua mới để đắp đường công vụ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.551,3931 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.103,9 | m |
| 13 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5.427,3 | m |
| B | HẠNG MỤC: KÈ AO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,3914 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 501,83 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa KT không dệt 15KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,101 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,5723 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,2328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6598 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.482 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.482 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8635 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7665 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8467 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,3139 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5241 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,6784 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 523,6366 | m2 |
| 24 | Đắp nổi dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,7024 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 121,8636 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 523,6366 | m2 |
| 27 | Con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.008 | cái |
| 28 | Lắp đặt con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.008 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,087 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,818 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3336 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,827 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,8244 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,71 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,7939 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè và đường công vụ) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8983 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6436 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu từ đào móng kè phạm vi đường công vụ) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,2122 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,173 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8256 | 100m3 |
| 15 | Bù khối lượng đất đắp K90 và k95 do chênh lệch hệ số lu lèn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0185 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,7513 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,7513 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,7513 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3337 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3337 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,3337 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,9877 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,4027 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4939 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0685 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,8849 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,8849 | 100m2 |
| 31 | Xáo xới đất nền hiện trạng dày 0.3m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 37 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,4497 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,4 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,813 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,8243 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,8243 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 126,57 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,3188 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 443,5 | m |
| 51 | Lát tấm đan bê tông KT 20x50x5cm mác200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,6743 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6495 | m3 |
| 55 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cây/lần |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108 | md |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 557,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Cự ly vận chuyển 200m) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 557,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 557,53 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6668 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,519 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8735 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,3592 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114,3592 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,2409 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,2409 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,0286 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,0286 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,5335 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,5335 | 1000v |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,844 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2496 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120,4303 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 212,3965 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.293,9424 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,0569 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,5504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,197 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,3115 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,8712 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 749,86 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 33 | Cống hộp tải trọng HL93 dưới đường | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1041 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1605 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,296 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,472 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2316 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt nắp ga thăm composite | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 850x850, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,745 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 76 | Gia công khung chắn rác, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 77 | Gia công khung chắn rác, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | m khoan |
| 2 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 chỉ tiêu |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | 1 chỉ tiêu |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn chiếu sáng Led 40W | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép liền cần cao 6m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,3494 | 100m |
| 9 | Rải dây đồng trần | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,3494 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2094 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | đầu |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0215 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3841 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4043 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi