Gói thầu: Thi công xây dựng, công trình mở rộng nhà xe Công an thành phố và trang bị dụng cụ tập thể dục ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, công trình mở rộng nhà xe Công an thành phố và trang bị dụng cụ tập thể dục ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:49:00 đến ngày 2021-06-18 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 1,12 | |
| 2 | Bê tông nền đá 4x6 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 9,22 | |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 4,64 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 46,4 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,231 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 34,65 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 231 | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,3529 | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,353 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,413 | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,413 | |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,8382 | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,838 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 120,4003 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,75 | |
| 17 | Vệ sinh công trình và vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 18 | Máy đạp đùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 19 | Máy lắc hông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 20 | Máy đi bộ trên không | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 21 | Máy kéo tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 22 | Máy đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 23 | Máy đẩy ngực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 24 | Máy lưng bụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.3E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
330.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau:
+ Hợp đồng thi công tương tự gói thầu:
* ít nhất 01 hợp đồng bao gồm: cải tạo, sửa chữa và cung cấp thiết bị, dụng cụ thể dục ngoài trời.
* hoặc ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, sửa chữa và ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ thể dục ngoài trời
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi