Gói thầu: Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634969-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210626852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:05:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát... đúng theo quy định tại Điều 74 tại Nghị định số 15/2021 ngày 03/03/3021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc KỸ THUẬT THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát đúng theo quy định của Pháp Luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng chở vật liêu, yêu cầu có đăng kiểm, các giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm đất... yêu cầu có hóa đơn chưng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dùng tời vật liệu Y/C có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng trộn bê tông, yêu cầu có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy chộn vữa trát, xây có hóa hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch yêu cầu có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt ống
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép yêu cầu có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài - CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài yêu cầu có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Các loại máy khác
- Đặc điểm thiết bị Các máy khác phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học + Nhà hiệu bộ - Điểm trường trung tâm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V99,716m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V99,716m2
B Hạng mục: Nhà ăn - Điểm trường trung tâm
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V143,9965m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, vệ sinh sê nô mái, đục tường mở cửa sổMô tả kỹ thuật chương V10Công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V48,894m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V52,5744m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V9,72m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,687m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,687m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,6336m3
9Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa sắt pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V18,36m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V145,5804m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V100,993m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,198m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0176tấn
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,2034tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V12,96m2
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V310m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V80m
19Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
24Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 40w dài 1,2mMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
25Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 1Bộ
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
27Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
28Vận chuyển phế thải đem đi đổMô tả kỹ thuật chương V10Công
C Hạng mục: Bể nước - Điểm trường trung tâm
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V35,376m2
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đậy bểMô tả kỹ thuật chương V2Công
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,882m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,7018m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V18,744m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V15,4704m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,4824m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,56m3
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,6356m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,2771m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,776m2
D Hạng mục: Nhà Vệ sinh - Điểm trường trung tâm
1Phá dỡ tường rào và vận chuyển phế thải đem đi đổMô tả kỹ thuật chương V5Công
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật chương V21,1213m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,8789m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,6371m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,0432m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0707tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2605tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,2408100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,7312m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V30,6048m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V13,024m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,2709m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2142tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2053tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,392100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,1823m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,522tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,5266100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,896m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,1396m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V78,62m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V9,84m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,0541m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V24,9346m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V104,195m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V34,33m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V39,2m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,96m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V44,9384m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V44,9384m2
31SX-LD cửa đi cửa sắt pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V15,96m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V88,46m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,49m2
34Móc treo quần áoMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,12100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
37Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V3Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
40Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V1,2100m
49Van khoa D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
50Van khoa D25Mô tả kỹ thuật chương V12cái
51Lơ thép 40-32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
52Rắc co ren ngoài 40-32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
53Van khóa D40Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
54Tê T40-32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Côn 40-32Mô tả kỹ thuật chương V1cái
56Chếch 40-32Mô tả kỹ thuật chương V2cái
57Tê D32Mô tả kỹ thuật chương V10cái
58Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật chương V18cái
59Cút Nhựa D32Mô tả kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V12cái
61Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật chương V6bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V3bộ
64Rọ thu rác KT150x150mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
65Xi phong thu nước D90Mô tả kỹ thuật chương V12cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V3bể
67Van phaoMô tả kỹ thuật chương V3Cái
68Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật chương V1Cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V100m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V12cái
73Lắp đặt đèn Compact 18WMô tả kỹ thuật chương V12Cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
76Conson đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V33,452m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,239m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,101tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0206100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7545m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,1812m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0547tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,042100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,462m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0777tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,031100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,728m3
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V10cái
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30,6612m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,1152m2
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V11,1507m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V0,75m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,5m3
E Hạng mục: Rãnh thoát nước - Điểm trường trung tâm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,438m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,24m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,76m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V3,146m3
F Hạng mục: Đường nước- Điểm trường Lé Ma
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V13,783m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,381m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,8802m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,2906m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,33100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,0143100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0246tấn
9Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật chương V19,67Kg
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật chương V0,02100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật chương V0,0008100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật chương V0,0008100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,0008100m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Crôphin D50Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
17Tấm tôn đục lỗMô tả kỹ thuật chương V2Tấm
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V4,5943m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật chương V4100m
20Tăng đơ M16Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
21Cóc cápMô tả kỹ thuật chương V6Cái
22Đai ốp cápMô tả kỹ thuật chương V120Cái
23Dây cáp D12Mô tả kỹ thuật chương V125m
24Căng cáp + ốngMô tả kỹ thuật chương V3Công
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,98m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,025m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
29Móc neoMô tả kỹ thuật chương V2Cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V0,3267m3
G Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học số 1 - Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V40,938m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V83,1384m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V14,886m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V193,9896m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V125,117m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V34,734m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5,28m2
8Sản xuất lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V5,28m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V49,62m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V49,62m2
12Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngang máiMô tả kỹ thuật chương V14lỗ
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V40,938m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V83,1384m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V14,886m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V35,52m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V15,12m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V15,12m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V35,52m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V24,024m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V24,0241m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V166,055m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V326,748m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V150m
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V9cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
34Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40wMô tả kỹ thuật chương V12bộ
35Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30WMô tả kỹ thuật chương V3bộ
36Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1Cái
H Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học số 2 - Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V154,385m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V79,2504m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V73,992m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V197,8776m2
5Thay mới ô kính cửa sổ bị hỏngMô tả kỹ thuật chương V1ô
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V20,4036m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V20,4036m2
8Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngang máiMô tả kỹ thuật chương V12Lỗ
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V154,385m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V79,2504m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V73,992m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V64,56m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V29,16m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V29,16m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V64,56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V154,385m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V351,12m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V150m
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V9cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
29Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40wMô tả kỹ thuật chương V12bộ
30Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30WMô tả kỹ thuật chương V3bộ
31Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
33Con sơn đón điện1cái
I Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V94,682m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V40,4448m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V12,276m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V94,3712m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật chương V37,0448m2
6Sản xuất lắp đặt trần tôn vân gỗ ( Trọn gói)Mô tả kỹ thuật chương V37,0448m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V94,682m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V40,4448m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,276m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V11,3399m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V11,3399m2
12Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngangMô tả kỹ thuật chương V2Lỗ
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật chương V15,28m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V2,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2,8m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V15,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V94,682m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V147,092m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,08100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
30Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40wMô tả kỹ thuật chương V4bộ
31Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30WMô tả kỹ thuật chương V2bộ
32Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
34Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1Cái
J Hạng mục: Nhà kho- Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V30,3873m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V33,4692m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V57,72m2
4Tháo dỡ hệ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật chương V5Công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V78,0948m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V70,9037m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,2087tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,2087tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,5772100m2
10Sản xuất lắp đặt trần tôn vân gỗMô tả kỹ thuật chương V34,6248m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V30,3873m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,4692m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V11,7m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V4,68m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V4,68m2
16Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V11,7m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V101,291m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V111,564m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V36,1368m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V36,1368m2
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
29Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40wMô tả kỹ thuật chương V4bộ
30Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30WMô tả kỹ thuật chương V2bộ
31Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
K Hạng mục: Nhà tắm số 1( 02 phòng) - Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V5,7244m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V8,592m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V2,16m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V27,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V27,6224m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V7,56m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2,16m2
8Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V2,16m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V12,3004m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,7244m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,592m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V5,78m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V5,781m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật chương V28,641m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V33,3468m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V17,312m2
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V10m
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
23Lắp đặt các loại đèn CompactMô tả kỹ thuật chương V2bộ
24Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật chương V2Cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
26Cút D20Mô tả kỹ thuật chương V4cái
L Hạng mục: Nhà tắm số 2- Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V2,7248m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1,8503m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V16,6527m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V24,5232m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2,04m2
6Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnhMô tả kỹ thuật chương V2,04m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,7248m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,8503m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V27,248m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V18,503m2
M Hạng mục: Nhà vệ sinh- Điểm trường Lé Ma
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V4,7784m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1,4836m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V1,5483m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật chương V13,3524m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật chương V62,8456m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V13,9348m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,7784m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,4836m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,5483m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V67,624m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V30,3191m2
N Hạng mục: Thư viên ngoài trời- Điểm trường Lé Ma
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,84m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,1138m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,1353tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,1353tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,2056tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,2056tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1143tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,1143tấn
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,2302tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V14,79m2
12Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,395100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V5,148m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V31,68m2
15Tôn máng thu nướcMô tả kỹ thuật chương V16m
O Hạng muc: Sửa chữa công vào - Điểm trường Lé Ma
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V7,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V9,027m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V9,0271m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V7,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát... đúng theo quy định tại Điều 74 tại Nghị định số 15/2021 ngày 03/03/3021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng32
2 KỸ THUẬT THI CÔNG 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát đúng theo quy định của Pháp Luật32
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Dùng chở vật liêu, yêu cầu có đăng kiểm, các giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg Dùng đầm đất... yêu cầu có hóa đơn chưng minh1
3 Máy tời Dùng tời vật liệu Y/C có hóa đơn chứng minh2
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít Dùng trộn bê tông, yêu cầu có hóa đơn kèm theo2
5 Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít Máy chộn vữa trát, xây có hóa hóa đơn kèm theo1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW Máy khoan1
9 Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW Máy cắt gạch yêu cầu có hóa đơn kèm theo1
10 Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW Máy cắt ống1
11 Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép yêu cầu có hóa đơn kèm theo1
12 Máy mài - CS >= 1,0 kW Máy mài, có hóa đơn kèm theo1
13 Máy mài - công suất: 2,7 kW Máy mài yêu cầu có hóa đơn1
14 Các loại máy khác Các máy khác phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->