Gói thầu: Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:05:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát... đúng theo quy định tại Điều 74 tại Nghị định số 15/2021 ngày 03/03/3021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát đúng theo quy định của Pháp Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng chở vật liêu, yêu cầu có đăng kiểm, các giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm đất... yêu cầu có hóa đơn chưng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tời vật liệu Y/C có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trộn bê tông, yêu cầu có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chộn vữa trát, xây có hóa hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch yêu cầu có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép yêu cầu có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài - CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài yêu cầu có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Các loại máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy khác phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học + Nhà hiệu bộ - Điểm trường trung tâm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,716 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,716 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà ăn - Điểm trường trung tâm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,9965 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, vệ sinh sê nô mái, đục tường mở cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,894 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,5744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,687 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,687 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa sắt pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,5804 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,993 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 40w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| C | Hạng mục: Bể nước - Điểm trường trung tâm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan đậy bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7018 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,744 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4704 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,4824 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6356 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2771 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,776 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà Vệ sinh - Điểm trường trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào và vận chuyển phế thải đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,1213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8789 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6371 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0432 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0707 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2605 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7312 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,6048 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,024 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2709 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2142 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2053 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1823 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,522 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5266 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,896 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1396 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,62 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,84 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0541 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9346 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,195 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,33 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,2 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,9384 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,9384 | m2 |
| 31 | SX-LD cửa đi cửa sắt pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,46 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,49 | m2 | |
| 34 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 49 | Van khoa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Van khoa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 51 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Chếch 40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 59 | Cút Nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 64 | Rọ thu rác KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 65 | Xi phong thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 67 | Van phao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 68 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Compact 18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Conson đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,452 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,239 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7545 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1812 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0547 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0777 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,728 | m3 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,6612 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1152 | m2 |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1507 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5 | m3 | |
| E | Hạng mục: Rãnh thoát nước - Điểm trường trung tâm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,438 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,146 | m3 |
| F | Hạng mục: Đường nước- Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,783 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,381 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8802 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,67 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Crôphin D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tấm tôn đục lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tấm |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5943 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 100m |
| 20 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cóc cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đai ốp cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Cái |
| 23 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 24 | Căng cáp + ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Móc neo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3267 | m3 |
| G | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học số 1 - Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,938 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,1384 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,886 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 193,9896 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,117 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,734 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,62 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,62 | m2 |
| 12 | Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngang mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | lỗ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,938 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,1384 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,886 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,52 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,024 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,024 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,055 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 326,748 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| H | Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học số 2 - Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,385 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,2504 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,992 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 197,8776 | m2 |
| 5 | Thay mới ô kính cửa sổ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ô |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4036 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4036 | m2 |
| 8 | Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngang mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Lỗ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,385 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,2504 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,992 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,16 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,385 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 351,12 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30W | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Con sơn đón điện | 1 | cái | |
| I | Hạng mục: Nhà hiệu bộ - Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,682 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4448 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,276 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,3712 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,0448 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt trần tôn vân gỗ ( Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,0448 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,682 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4448 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,276 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3399 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3399 | m2 |
| 12 | Đục lỗ và lắp đặt ống thoát nước ngang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Lỗ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,28 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,682 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,092 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| J | Hạng mục: Nhà kho- Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,3873 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4692 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,0948 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,9037 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2087 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,6248 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,3873 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4692 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa đi sắt pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,291 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,564 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,1368 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,1368 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, 40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led Buil trụ 30W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | Hạng mục: Nhà tắm số 1( 02 phòng) - Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7244 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,592 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6224 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3004 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7244 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,592 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,78 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,78 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,64 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3468 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,312 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Compact | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| L | Hạng mục: Nhà tắm số 2- Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7248 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8503 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6527 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,5232 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cửa đi cửa sắ pa nô tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7248 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8503 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,503 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhà vệ sinh- Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7784 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4836 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5483 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3524 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,8456 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9348 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7784 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4836 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5483 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,624 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,3191 | m2 |
| N | Hạng mục: Thư viên ngoài trời- Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1138 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1353 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1353 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2056 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2056 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1143 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,79 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,148 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,68 | m2 |
| 15 | Tôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| O | Hạng muc: Sửa chữa công vào - Điểm trường Lé Ma | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,027 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,027 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát... đúng theo quy định tại Điều 74 tại Nghị định số 15/2021 ngày 03/03/3021 về quản lý dự án đầu tư xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát đúng theo quy định của Pháp Luật | 3 | 2 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Dùng chở vật liêu, yêu cầu có đăng kiểm, các giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | Dùng đầm đất... yêu cầu có hóa đơn chưng minh | 1 |
| 3 | Máy tời | Dùng tời vật liệu Y/C có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | Dùng trộn bê tông, yêu cầu có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | Máy chộn vữa trát, xây có hóa hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | Dùng đầm bê tông... có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | Máy khoan | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | Máy cắt gạch yêu cầu có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt ống - CS >= 5,0 kW | Máy cắt ống | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép yêu cầu có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 12 | Máy mài - CS >= 1,0 kW | Máy mài, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài yêu cầu có hóa đơn | 1 |
| 14 | Các loại máy khác | Các máy khác phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi