Gói thầu: Xây dựng hàng rào trạm 110kV Đồng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635328-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng hàng rào trạm 110kV Đồng Phú
Số hiệu KHLCNT 20210635281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:29:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,239,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HR HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 10,704 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 5,275 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt, tập kết, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 101 m2
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
5 Sân lấp kết câu gạch đá, đất đào làm nền sđường bằng thủ công Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
B HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Cắt bê tông, đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,304 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 14,54 m3
4 Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8,648 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 7,068 m3
6 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 7,068 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,46 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,498 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,2 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,529 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,21 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,591 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,222 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,647 tấn
16 Lắp đặt, chôn cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, cột bê tông cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 26 cấu kiện
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 25,706 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 20,4704 m3
19 Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 620,8714 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 148,36 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 141,36 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 8,64 m
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 620,8714 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 289,72 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 910,5914 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 25,816 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế bao gồm cả phụ kiện ... Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 42 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 84 m2
29 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa cổng, bao gồm cả các phụ kiện Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
C HÀNG RÀO AN TOÀN ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1,8 m3
3 Sản xuất, lắp dựng khung hàng rào lưới B40 theo bản vẽ thiết kế, bao gồm cả phụ kiện Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 54 m2
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đổ bê lót móng, nền đường, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,42 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2,52 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12,6 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 12,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,2 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 4,2 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,628 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ theo HS thiết kế
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1,36 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 5,44 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 1,28 m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 10x20, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,16 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 0,2868 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tấm đan thép hình Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =>600mm Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 37 m
17 Cung cấp Gioăng cao su Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 11 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt gối công Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT 30 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.120859072E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.24171814E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.067.567 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.135.134 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->