Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632968-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210632499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:24:00 đến ngày 2021-06-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Ban sửa nền đường hiện hữu tại nút giao số 4 và số 9 Theo BC KTKT 0,82 100m2
2 Đánh cấp Theo BC KTKT 2,014 100m3
3 Đào nền đường Theo BC KTKT 42,275 100m3
4 Đắp đất nền K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo BC KTKT 30,288 100m3
5 Sỏi đỏ mặt đường K=0,98 Theo BC KTKT 27,799 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BC KTKT 23,166 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BC KTKT 23,227 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo BC KTKT 185,417 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo BC KTKT 185,417 100m2
10 Đóng cừ tràm gia cố taluy 16cây/md; Lcừ=4,5m/cây (chỉ tính Nhân công, Máy thi công) Theo BC KTKT 48 100m
11 Cừ tràm Theo BC KTKT 5.670 m
B GỜ CHẮN BTCT
1 Đá dăm đệm móng gờ chắn Theo BC KTKT 4,175 m3
2 Cốt thép gờ chắn d Theo BC KTKT 0,601 tấn
3 BT gờ chắn đá 1x2, M200, đs2-4 Theo BC KTKT 13,569 m3
4 Ván khuôn gờ chắn Theo BC KTKT 2,338 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trồng cọc tiêu làm mới + tận dụng Theo BC KTKT 42,768 m3
2 BT móng cọc tiêu làm mới + tận dụng đá 1x2, M150 đs2-4 Theo BC KTKT 38,424 m3
3 BT cọc tiêu làm mới đá 1x2, M.200, đs2-4 Theo BC KTKT 12,707 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu làm mới Theo BC KTKT 1,942 100m2
5 Cốt thép cọc tiêu làm mới d Theo BC KTKT 1,623 tấn
6 Sơn cọc tiêu làm mới + tận dụng Theo BC KTKT 262,845 m2
7 Lắp dựng cọc tiêu làm mới + tận dụng Theo BC KTKT 594 cái
8 Đào đất trồng trụ đỡ BB làm mới + tận dụng Theo BC KTKT 5,287 m3
9 BT móng trụ đỡ biển báo làm mới + tận dụng đá 1x2, M150 đs2-4 Theo BC KTKT 5,287 m3
10 Trồng trụ đỡ biển báo làm mới + tận dụng Theo BC KTKT 52 cái
11 Trụ đỡ biển báo L=4,1m Theo BC KTKT 8 trụ
12 Trụ đỡ biển báo L=3,2m Theo BC KTKT 42 trụ
13 Biển báo tròn Theo BC KTKT 2 cái
14 Biển báo tam giác Theo BC KTKT 44 cái
15 Biển báo S.502 (62,5x37,5)cm Theo BC KTKT 6 cái
16 Biển báo I.409 (90x90)cm Theo BC KTKT 6 cái
D CỐNG NGANG D=100CM
1 Đào đất thi công cống Theo BC KTKT 1,289 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Theo BC KTKT 21,24 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo BC KTKT 4,012 m3
4 BT móng cống đá 1x2, M200, đs2-4 Theo BC KTKT 4,932 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo BC KTKT 0,047 100m2
6 Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn Theo BC KTKT 6 đoạn
7 Cống rung ép d=100cm (H30-XB80) Theo BC KTKT 15 m
8 Lắp đặt gioăng cao su d=100cm Theo BC KTKT 4 mối nối
9 Vữa trát mối nối M100 Theo BC KTKT 4 mối nối
10 Đắp cát lưng cống K=0,95 Theo BC KTKT 0,31 100m3
11 Đắp đất lưng cống Theo BC KTKT 0,822 100m3
E CỬA XẢ D=100CM
1 Đóng cừ tràm gia cố Theo BC KTKT 23,963 100m
2 Đắp cát đệm móng Theo BC KTKT 4,26 m3
3 BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 Theo BC KTKT 15,271 m3
4 Ván khuôn móng cửa xả Theo BC KTKT 0,327 100m2
5 BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 Theo BC KTKT 5,241 m3
6 Ván khuôn tường đầu Theo BC KTKT 0,458 100m2
F VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Phá đất vòng vây Theo BC KTKT 73,5 m3
2 Đắp đất vòng vây Theo BC KTKT 73,5 m3
3 Đóng + nhổ cừ tràm Theo BC KTKT 3,96 100m
4 Hao hụt cừ tràm Theo BC KTKT 198 m
5 Ráp gỗ vòng vây thi công Theo BC KTKT 5,04 m3
6 Tháo gỗ vòng vây Theo BC KTKT 5,04 m3
7 Hao hụt gỗ vòng vây Theo BC KTKT 0,252 m3
8 Đinh đóng gỗ vòngvây Theo BC KTKT 17,6 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.247E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.494E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục: nền đường cấp phối sỏi đỏ, cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa 3 lớp, Hệ thống thoát nước cống tròn có đường kính >= 1000mm) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện > 5.819.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.819.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->