Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628260-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210575680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 12:26:00 đến ngày 2021-06-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,088,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTCT
1 Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,9866 100m3
2 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 26,028 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 260,28 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,8053 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,8667 100m3
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,4615 100m3
7 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 59,2313 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24,8711 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,992 100m2
10 Bê tông mặt đường dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 592,951 m3
11 Cắt bê tông khe co giãn mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 145,6 10m
B PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc neo, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,8116 Tấn
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3324 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,9888 m3
4 Đào đất nền đường đắp gia cố Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,0097 100m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2651 Tấn
6 Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 45,5616 100m
7 Đóng cọc neo BTCT 120*120*1000, vào đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,74 100m
8 Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4105 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,3798 100m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6377 Tấn
11 Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 92,886 100m
12 Đóng cọc bạch đàn L=6m, đ.kính ngọn > 10cm, vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,58 100m
13 Đóng cọc neo BTCT 120*120*1000, vào đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,43 100m
14 Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,3647 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,6522 100m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2171 Tấn
17 Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 19,662 100m
18 Đóng cọc bạch đàn L=6m, đ.kính ngọn > 10cm, vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,6 100m
19 Đóng cọc neo BTCT 120*120*1000, vào đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6 100m
20 Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS50) gia cố ao mương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,848 100m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4193 100m3
C PHẦN THAY ỐNG THOÁT NƯỚC PVC D315
1 Đào nền đường bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0695 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,17 100m
3 Đắp đất từ đáy mương đến cao độ hiện trạng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0695 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục chính đường bê tông cốt thép) + Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ + Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản gốc hoặc không đính kèm và mang tất cả tài liệu bản gốc vào đối chiếu, các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng). - Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT. - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực). Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->