Gói thầu: Đại tu tự dùng một chiều khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522592-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu tự dùng một chiều khối 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20210519699
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 12:43:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,179,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 504,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 0
2 CÁC BÌNH ÁC QUY KHỐI 6 Dẫn chiếu đến chương V Bình 0
3 Lắp đặt, đấu nối các bình ác quy khối 6 (2BZS-BATT1A/1B) Dẫn chiếu đến chương V Bình 220
4 Vận chuyển các bình ắc quy phục vụ trả cũ Dẫn chiếu đến chương V Tấn 36
5 Xếp dỡ các bình ắc quy lên và xuống xe phục vụ trả cũ Dẫn chiếu đến chương V Tấn 36
6 Đóng điện nạp cân bằng, đưa hệ thống ắc quy mới vào làm việc Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 1
7 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại các giá đặt bình ắc quy Dẫn chiếu đến chương V Dãy 2
8 CÁC BÌNH ÁC QUY KHỐI CHIẾU SÁNG SỰ CỐ Dẫn chiếu đến chương V Cái 0
9 Lắp đặt, đấu nối các bình ác quy chiếu sáng sự cố (0BZS-BATT2C) Dẫn chiếu đến chương V Bình 110
10 Vận chuyển các bình ắc quy phục vụ trả cũ Dẫn chiếu đến chương V Tấn 10,5
11 Xếp dỡ các bình ắc quy lên và xuống xe phục vụ trả cũ Dẫn chiếu đến chương V Tấn 10,5
12 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại các giá đặt bình ắc quy Dẫn chiếu đến chương V Dãy 1
13 Đóng điện nạp cân bằng, đưa hệ thống ắc quy mới vào làm việc Dẫn chiếu đến chương V Hệ thống 1
14 THANH CÁI MỘT CHIỀU 220VDC Dẫn chiếu đến chương V Thanh cái 0
15 Thí nghiệm thanh cái 220Vdc Dẫn chiếu đến chương V Thanh cái 2
16 Vệ sinh bảo dưỡng thanh một chiều 2BZS-PNL2A/2B Dẫn chiếu đến chương V Thanh cái 2
17 CÁC BỘ NẠP ÁC QUY 0BZS-CHGR2A/2B Dẫn chiếu đến chương V Bộ 0
18 Vệ sinh bảo dưỡng các bộ nạp ác quy 0BZS-CHGR2A/B (Dòng 400A) Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
19 Thí nghiệm các át tô mát 350A Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
20 Thí nghiệm các át tô mát 600A Dẫn chiếu đến chương V Cái 2
21 CHI PHÍ VẬT TƯ, THIẾT BỊ Dẫn chiếu đến chương V Cái 0
22 Bàn chải sắt Dẫn chiếu đến chương V Cái 14
23 Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 11 (P/N: K17-418025) Dẫn chiếu đến chương V Bộ 1
24 Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 23 (P/N: K17-418023) Dẫn chiếu đến chương V Bộ 2
25 Chổi đánh gỉ sắt Dẫn chiếu đến chương V Cái 8
26 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Dẫn chiếu đến chương V Cái 15
27 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V Lít 6
28 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V Bình 2
29 Giấy nhám P120 Dẫn chiếu đến chương V Tờ 15
30 Giấy nhám P600 Dẫn chiếu đến chương V Tờ 15
31 Giấy nhám số 0 Dẫn chiếu đến chương V m2 1
32 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V Kg 16
33 Sơn chống ăn mòn Barrfers Dẫn chiếu đến chương V Kg 15
34 Vải lau trắng Dẫn chiếu đến chương V Mét 14
35 Xăng E5 Ron 92 Dẫn chiếu đến chương V Lít 8
36 Ăc quy NCX-23 1680Ah Dẫn chiếu đến chương V Cái 220
37 Bình ăc quy NCX-11 825Ah (SW-E009-1) Dẫn chiếu đến chương V Cái 110
38 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V Ca 0
39 Đồng hồ vạn năng Dẫn chiếu đến chương V ca 10,06
40 Máy phun sơn di động Dẫn chiếu đến chương V ca 7,5
41 Máy xiết bu lông Dẫn chiếu đến chương V ca 5
42 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Dẫn chiếu đến chương V ca 2,05
43 Máy đo tỷ trọng Dẫn chiếu đến chương V Ca 3,3
44 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V Ca 3,5
45 Mê gôm mét 1000V Dẫn chiếu đến chương V Ca 1
46 Palăng tay 1 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 10
47 Máy đánh rỉ cần tay 1200w Dẫn chiếu đến chương V Ca 7,5
48 Xe nâng 2,5 tấn Dẫn chiếu đến chương V Ca 8,37
49 Xe tải 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V ca 8,37
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0179043E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.053.712.900 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.179.043.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.053.712.900 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể: 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và dịch vụ thi công bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị trong công nghiệp, có giá trị ≥ 10.089.521.500VNĐ (Bằng chữ: Mười tỷ, không trăm tám chín triệu, năm trăm hai mốt nghìn, năm trăm đồng); - Hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện trong công nghiệp, có giá trị ≥ 9.995.649.000VNĐ (Bằng chữ: Chín tỷ, chín trăm chín mươi năm triệu, sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng) và 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống ắc quy trong công nghiệp, có giá trị ≥ 93.872.500VNĐ (Bằng chữ: chín mươi ba triệu, tám trăm bẩy mươi hai nghìn, năm trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.089.521.500 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->