Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:13:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,622,985,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao lầu 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 637,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 64,327 | m2 |
| 3 | Đục vữa trát tường, cột cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.260,586 | m2 |
| 4 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà - phần tường sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2.053,646 | m2 |
| 5 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước trên tường cột, trụ - phần tường sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.438,74 | m2 |
| 6 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.080,863 | m2 |
| 7 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.348,968 | m2 |
| 8 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.502,355 | m2 |
| 9 | Chà nhám làm sạch mặt sơn dầu trên sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.286,954 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 13 | Gia công khung xương sắt hộp tráng kẽm 40x80x1.2ly gia cố trần lầu 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,728 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung xương sắt hộp tráng kẽm 40x80x1.2ly gia cố trần lầu 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,728 | tấn |
| 15 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 451,24 | m2 |
| 16 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 185,975 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài phần tường bị thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường trong nhà, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.979,093 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.041,372 | m2 |
| 20 | Sơn dầu chân tường 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.438,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.402,614 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.769,193 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.286,954 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.260,586 | m2 |
| 25 | Đục bỏ nền láng vữa xi măng - nền sê nô + hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 136,88 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường thành hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 55,1 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1.144,603 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ li tô mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,854 | tấn |
| 29 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy bằng ngói bò | Theo hồ sơ thiết kế | 193,7 | m |
| 30 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 74,922 | m |
| 31 | Quét phụ gia chống thấm sàn + thành hồ nước, sê nô mái- quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 275,3 | m2 |
| 32 | Láng nền, thành hồ nước, sê nô trộn phụ gia chống thấm dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,98 | m2 |
| 33 | Ốp lát gạch hồ nước - gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,9 | m2 |
| 34 | Đóng litô ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 572,302 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lợp mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.144,603 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lợp ngói nóc 3v/m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099 | viên |
| 37 | Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch đinh 4x8x19 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 38 | Trát tường bờ nóc, bờ chảy xây mới, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,969 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tôn phẳng rộng 40cm dày 3zem lận mái | Theo hồ sơ thiết kế | 223,536 | m |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển ngói lợp lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 26,28 | 1000v |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện + thiết bị cũ trần lầu 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 2 | CCLD đèn âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | CCLD đèn trần nổi 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | CCLD đèn âm trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | CCLD đèn âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | CCLD bộ đèn led đôi 1,2m âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 7 | CCLD bộ đèn bảng 1,2m đơn + cây treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | CCLD dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 9 | CCLD dây đơn 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 10 | CCLD ống luồn dây d20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 11 | CCLD nẹp điện vuông 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | CCLD ống cấp nước lên hồ - ống PPR D40mmx3.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | CCLD co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | CCLD nối PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | CCLD Nối răng ngoài PVC 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | CCLD Nối răng trong PPR D40x1' | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLD Nối răng ngoài PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | CCLD Nối rút trơn PVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HÀNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (Trừ đoạn hàng rào văn phòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 472,239 | m2 |
| 2 | Chà nhám làm sạch mặt sơn dầu trên sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 429,964 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 472,239 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 472,239 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 429,964 | m2 |
| E | KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị điện cũ khối nhà bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung bông | Theo hồ sơ thiết kế | 34,567 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 59,352 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,307 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép tủ để đồ sơ chế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 173,74 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 173,74 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 13 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 29,318 | m2 |
| 14 | Chà nhám làm sạch mặt sơn dầu trên sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 47,439 | m2 |
| 15 | Đào đất móng, rãnh thoát nước rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,261 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng chân bồn nước, rãnh thu nước đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng chân bồn nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột bồn nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 23 | Gia công chân bồn nước bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 24 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 25 | CCLD bulon móng chân bồn nước D16, L500 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | CCLD tấm Inox dập cạnh rãnh thu nước V30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 27 | Xây tường, bậc cấp gạch ống 8x8x19, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,518 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch đinh 4x8x19, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 29 | Trát tường xây mới (đoạn không ốp gạch), tường hộp gen, tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,794 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 8,795 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 52,78 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,78 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,318 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,887 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,536 | m2 |
| 36 | Lát đá granit ngạch cửa, bệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 chống trượt vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,705 | m2 |
| 38 | CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính dán 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27,07 | m2 |
| 39 | CCLD ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 kính dán 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt đà lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 42 | CCLD tủ gas bằng khung nhôm hệ 700, lá chớp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,815 | m2 |
| 43 | CCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,185 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt kệ gắn tường Inox để đồ sơ chế kt 1.4x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Cắt, sửa chữa, nối thêm hộp hút khói bếp, dời quạt hút khói đến vị trí bếp mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn |
| 46 | Tháo hệ thống bình ga cũ lắp vào vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn |
| 47 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,78 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lợp mái che bằng tôn lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp đặt máng xối tôn 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt tôn phẳng rộng 40cm dày 3zem lận mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt tấm Inox 304 dày 1ly dập lỗ nắp mương nước rộng 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m |
| 53 | CCLD quạt treo tường 45W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | CCLD tủ điện nổi 9 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | CCLD công tắc một chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (hộp đế + mặt nạ + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLD công tắc ba chiều - 3 hạt trên 1 công tắc (hộp đế + mặt nạ + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | CCLD ổ cắm đôi (hộp đế + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | CCLD ổ cắm đơn (hộp đế + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | CCLD đèn âm trần tròn - 15W-6500K | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 60 | CCLD ống luồn dây lắp chìm d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 61 | CCLD dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 62 | CCLD dây đơn 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 63 | CCLD MCB 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | CCLD MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | CCLD MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | CCLD MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Sửa chữa thay mới đường ống cấp cho bồn cấp nước trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 68 | Sửa chữa hệ thống ống cấp thoát nước trong hộp gen cũ, đấu nối sang hộp gen mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 69 | Cắt, sửa thay mới đường ống cấp, thoát nước cho hệ thống bồn rửa mới khu bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 70 | CCLD ống PVC D90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 71 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 32,627 | m2 |
| 2 | Chà nhám làm sạch mặt lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 80,027 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung bông | Theo hồ sơ thiết kế | 38,813 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, ô văng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,502 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,685 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,685 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 8 | Tháo tấm che tường - tấm alu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | m |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị điện cũ khối văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 10cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,283 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đinh 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 15 | Trát tường trong (phần tường xây mới không ốp gạch), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,488 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài (phần tường xây mới không ốp gạch), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,721 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp kẽm 30x30x1.2 ly đặt bàn đá quầy thu ngân | Theo hồ sơ thiết kế | 2,839 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,97 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,965 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, thành bồn bông- đá granit trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,387 | m2 |
| 24 | Lát, ốp đá granit quầy thu ngân | Theo hồ sơ thiết kế | 11,656 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường trong nhà, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 92,93 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,925 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,727 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,128 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,37 | m2 |
| 30 | CCLD kính 10ly cường lực lắp cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,024 | m2 |
| 31 | CCLD bộ bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Cung cấp phụ kiện kẹp kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | CCLD tay nắm cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 10ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 35 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 10ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,116 | m2 |
| 36 | CCLD vách kính 8ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,263 | m2 |
| 37 | CCLD cửa bật kính cường lực 8ly khung inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m2 |
| 38 | CC và Dán decan vào kính | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,504 | m2 |
| 40 | CCLD moteur cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,504 | m2 |
| 42 | CCLD cửa đi lùa khung sắt, pano sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,405 | m2 |
| 43 | CCLD cửa bản lề sàn, vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,535 | m2 |
| 44 | CCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,245 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt rèm cuốn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,83 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt đà lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | m |
| 49 | Gia công lắp đặt khung sắt hộp tấm alu, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 25,145 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt alu mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 26,745 | m2 |
| 51 | CCLĐ chữ nổi bằng alu tại vị trí văn phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn |
| 52 | Đóng trần thạch cao giật cấp trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 29,925 | m2 |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 55 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 4 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7 | m |
| 57 | CCLD đèn led âm trần kt 170x170 - 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | CCLD quạt treo tường 45W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | CCLD tủ điện nổi 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | CCLD công tắc một chiều - 2 hạt trên 1 công tắc (hộp đế + mặt nạ + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | CCLD công tắc ba chiều - 3 hạt trên 1 công tắc (hộp đế + mặt nạ + công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | CCLD ổ cắm đôi (hộp đế + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | CCLD ổ cắm đơn (hộp đế + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | CCLD đèn đơn 0.6mx9w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | CCLD dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 66 | CCLD dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 67 | CCLD ống luồn dây lắp chìm d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 68 | CCLD MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | CCLD MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | CCLD MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | CCLD ống thoát nước mái PVC D114mmx3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN + LẮP ĐẶT DÀN GIÁO | |||
| 1 | Vận chuyển trên cao xuống - ngói tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,181 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp các loại phế liệu lên xe để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ, bằng ô tô tự đổ 5T cự ly vận chuyển =7km (MTC x7) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,29 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 37,563 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi