Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625636-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:37:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,5381 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46 1 mối nối
3 SX Thép hộp nối (chỉ lấy vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7465 Tấn
4 Sản xuất thép hình đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9706 tấn
5 Lắp dựng thép đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,97 tấn
6 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4375 m3
7 Đào móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,9296 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6129 100m3
9 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57,684 m3
10 Đóng cừ tràm HTH, L=4m, đường kính ngọn >=3,8cm Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,29 100m
11 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1059 100m3
13 Lấy cát đào hố móng tôn nền nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,5133 M3
14 Lót cao su trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,01 100m2
15 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,84 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,9925 m3
17 Bê tông cổ cột, cột tầng trệt, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,18 m3
18 Bê tông cột, tầng lầu, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,256 m3
19 Bê tông đà bó nền, đà sàn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,602 m3
20 Bê tông sàn trệt, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,204 m3
21 Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,406 m3
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,064 m3
23 Bê tông lanh tô, ô văng, lam đứng, đan hộp ghen, HTH đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,6055 m3
24 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,6 100m2
25 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6432 100m2
26 Ván khuôn gỗ Cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0872 100m2
27 Ván khuôn gỗ đà bó nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3465 100m2
28 Ván khuôn gỗ đà sàn trệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9878 100m2
29 Ván khuôn gỗ đà sàn lầu, đà sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3063 100m2
30 Ván khuôn gỗ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1056 100m2
31 Ván khuôn gỗ Sàn lầu, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,8386 100m2
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1782 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam đứng, đan hộp ghen, HTH Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2504 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,337 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,1205 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0886 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,054 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,926 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,335 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,7772 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đà bó, đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3672 tấn
42 Lắp dựng cốt thép đà bó, đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7885 tấn
43 Lắp dựng cốt thép đà lầu 1, đà mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5382 tấn
44 Lắp dựng cốt thép đà lầu 1, đà mái, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,8963 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5536 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1195 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2965 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, o văng, lam đứng, đan hộp ghen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5749 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, o văng, lam đứng, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8577 tấn
50 Xây tường bó nền,HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,419 m3
51 Xây tường bồn hoa, HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8594 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (tầng trệt) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,4381 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, (lầu + tường thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,2851 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, trệt, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,682 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, lầu, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,716 m3
56 Xây ốp cột, hộp gen trệt bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,0612 m3
57 Xây tường hộp ghen lầu bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,0232 m3
58 Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2674 m3
59 Ốp đá trang trí vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,095 m2
60 Ốp tường, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 838,15 m2
61 Trát tường ngoài HTH dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,164 m2
62 Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa, ốp cột hộp ghen dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 163,39 m2
63 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 334,304 m2
64 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 619,726 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 165,16 m2
66 Trát xà dầm mái, vì kèo, dà bó, đà kiềngvữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 328 m2
67 Trát trần, ô văng vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 494,17 m2
68 Lát nền trệt bằng gạch ceramic kt 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 350,02 m2
69 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic kt 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,18 m2
70 Láng sê nô,mái đón, ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,135 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32,295 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 99,3 m
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 497,694 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 619,726 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần nhôm không bả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 812,65 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 461,304 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.432,376 m2
78 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8585 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,86 tấn
80 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn, khóa solex Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,72 m2
81 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 105,46 m2
82 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,518 m2
84 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8 m2
85 SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,217 m2
86 Lợp mái tôn lạnh dày 0,55 ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,876 100m2
87 SXLD trần prima khung nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 233,6 M2
88 Trát vữa trang trí dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (vật liệu tăng 1,5 lần) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,29 m2
89 Lát đá granít tự nhiên màu nâu, vữa mác 75 Bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,0225 m2
90 Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào chân cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,4 m2
91 Ốp alu trang trí cột (bao gồm nhân công, vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,2643 M2
92 Kẻ roin trang trí Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 114,8 Md
93 LD tay vịn cầu thang bằng gỗ căm se Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,965 Md
94 LD con tiện gỗ căm se cầu thang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38 Trụ
95 LD trụ gỗ căm se cầu thang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Trụ
B KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
2 Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35 bộ
5 Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt đèn tuyp led đơn thủy tinh 18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt máy lạnh inverter 1HP (tđ Daikin) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 máy
8 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57 cái
9 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
11 Lắp MCCB/2P-125A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
12 Lắp MCB/2P-80A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
13 Lắp MCB/1P-80A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
14 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
15 Lắp MCB/1P-32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
16 Lắp MCB/1P-25A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
17 Lắp MCB/1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 cái
18 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
19 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 14 modul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
20 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 8 modul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 hộp
21 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90 hộp
22 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 hộp
23 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.200 m
24 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.500 m
25 Lắp cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 225 m
26 Lắp cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 240 m
27 Lắp cáp CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
28 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.100 m
29 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 165 m
30 Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 100m
31 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 m
32 Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 100m
33 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cọc
C KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét CPT-60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
2 Lắp cột đỡ Inox 5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Trụ
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
4 Mối hàn hóa nhiệt liên kết Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
5 Bộ neo chằng trụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
6 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cọc
7 Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 m
8 Lắp hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
9 Lắp bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
10 Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
D KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam vuông + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt Lavabo âm (tđ Inax) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt vòi chén nóng lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
11 bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 bộ
14 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
15 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1500l Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
18 Lắp đặt máy nước nóng NLMT inox 304 180L Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
19 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,35 100m
20 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,25 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 4,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3 100m
23 Lắp đặt tê PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt tê PPR D25mm, chiều dày 4,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
25 Lắp đặt co PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt co PPR D25mm, chiều dày 4,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt giảm PPR D32/25mm, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt co ren ngoài PPR D25/20mm, chiều dày 4,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt Tê PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 cái
31 Lắp co PVC D34 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45 cái
33 Co răng trong thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
34 Co răng ngoài thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 cái
35 Van khóa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
36 Van khóa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
37 Van khóa đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
38 Van khóa đồng thau D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
39 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,35 100m
40 Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3 100m
41 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,82 100m
42 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
43 Lắp tê PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
44 Lắp tê PVC D90/60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
45 Lắp tê PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
46 Lắp co PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
47 Lắp co lơi PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 cái
48 Lắp co PVC D114/60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
49 Lắp co PVC D90 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
50 Lắp co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60 cái
51 Lắp co PVC D34 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
52 Lắp co lơi PVC D34 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
53 Lắp nối giảm PVC D60/34 dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
54 Kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
55 Bình CO2 MT5 5kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bình
56 Bình Bột ABC MFZL 8kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bình
57 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
E QUẦY THUỐC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,135 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8-->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,576 m3
5 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,576 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,723 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,286 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,074 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,058 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,074 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,592 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,118 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,071 tấn
15 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,984 m3
16 Ván khuôn gỗ đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100m2
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,101 tấn
19 Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,14 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,798 m3
21 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,368 m3
22 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,036 tấn
23 Bê tông đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,72 m3
24 Ván khuôn gỗ đà mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,095 100m2
25 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,101 tấn
27 Bê tông sê nô, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,614 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,339 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,143 tấn
30 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,296 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,036 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,013 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,027 tấn
34 Xây tường hồi bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,34 m3
35 Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,246 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,453 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,96 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,96 m2
39 Láng nền tam cấp, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,46 m2
40 Trát đà mái, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,896 m2
41 Trát sê nô, ô văng, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,061 m2
42 Láng sê nô, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,379 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,4 m
44 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3 m2
45 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,16 m2
46 Lắp dựng cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,58 m2
47 Sản xuất và lắp dựng bộ phụ kiện cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
48 Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,96 m2
49 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,129 100m2
52 Làm trần thạch cao khung nhôm (thành phẩm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,2 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,4 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,261 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,171 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 124,261 m2
F NHÀ XE NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,145 100m3
2 Đào đà kiềng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,802 1m3
3 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,168 m3
4 Đóng cừ tràm L=4m, đk gốc >=7cm, đk ngọn >=3,8cm, mật độ 25cây/m² Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,32 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,588 m3
6 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,474 m3
7 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,492 m3
8 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,906 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,676 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,42 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,488 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,168 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,06 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,049 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,034 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,136 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dale nền, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,128 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,048 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 tấn
21 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,107 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 tấn
24 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,107 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,943 1m2
27 LD bu lông M20x700 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
28 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,293 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 m2
G CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,369 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,913 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8-->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,83 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,266 m3
5 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,266 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,266 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,907 m3
8 Đào đất làm đà kiềng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,014 1m3
9 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,738 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,962 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,272 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,878 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,294 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,654 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,483 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,475 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,301 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,508 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,083 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,284 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,635 m3
22 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 m3
23 Ốp đá trang trí chân tường hàng rào phía trước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,293 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,2 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 361,582 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77,68 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,384 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,04 m
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 361,582 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125,065 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 486,647 m2
32 SXLD song sắt hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,164 M2
33 SXLD hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,618 M2
34 SXLD cửa cổng sắt mở Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,549 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 43,398 1m2
36 SXLD bảng tên aluminium (trọn bộ) (6,2x1,2m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
37 LD chữ bảng tên Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
38 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,113 m3
39 Bê tông, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,113 m3
40 Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
41 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,212 m3
42 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,978 m2
43 Lắp dựng cột cờ inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
H KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,646 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,433 m3
3 Bê tông lót móng 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,226 m3
4 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,11 m3
5 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,504 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,495 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,14 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,063 tấn
9 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,023 100m2
10 Ván khuôn bệ máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,011 100m2
11 Ván khuôn Nắp bể Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 100m2
12 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,213 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,76 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,16 m2
15 Láng bể, vữa xi măng Mác 75, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,32 m2
I CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,525 1m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,017 m3
3 Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,864 1m3
4 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,912 m3
5 Băng cảnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 M
6 Trụ thép mạ kẽm D60, dài 6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 M
7 Tủ điện âm 8 mnodul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
8 Lắp đặt RCBO-2P-25A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
10 Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 1 cột
11 Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 1 cần đèn
12 Lắp bộ đèn cao áp 100W led Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
13 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cọc
14 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 m
15 Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
16 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bảng
17 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 1 đầu cáp
18 Bộ khung móng trụ đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
19 Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 m
20 Kéo rải cáp CXV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110 m
21 Kéo rải cáp CXV 2x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70 m
22 Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,4 100m
23 Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4 100m
24 Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt máy lạnh inverter 1HP (tđ Daikin) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 máy
27 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
28 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
29 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
30 Lắp MCB/1P-25A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
32 Tủ điện âm 8 mnodul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
33 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
34 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
35 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90 m
36 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55 m
37 Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
38 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
40 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
41 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 m
J CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,96 1m3
2 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,64 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,018 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,76 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m
6 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt Co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt van tay vặn PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt van tay vặn thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
12 Racco thau D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
13 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,008 tấn
14 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 m3
15 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,077 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,54 m2
17 Đồng hồ nước D40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
K THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,8 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,89 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,69 m3
4 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,01 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,092 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 100m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,345 m3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,13 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,141 100m2
10 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,38 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 134,64 m2
12 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,1 m2
13 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,422 100m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 67 1cấu kiện
15 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,65 1m3
16 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,62 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,259 m3
18 Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,73 100m
19 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,136 1m3
20 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,493 m3
21 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,586 m3
22 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,257 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,414 m2
25 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,736 m3
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,56 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,068 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,055 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,069 tấn
30 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,244 tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 100m2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 100m2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,017 100m2
34 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 100m
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 1cấu kiện
36 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,439 1m3
37 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,062 m3
38 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,37 100m
39 Lắp đặt co PVC D114 mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt tê PVC D114 mm nối dán keo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,641 100m2
2 Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,737 100m3
3 Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,579 100m3
4 Đóng cừ tràm L=5m, Đ.kính gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,6 100m
5 SXLĐ dây kẽm fi 2 buộc cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,005 tấn
6 Mê bồ chắn đất Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,5 M2
7 San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,245 100m3
M SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1 Đào móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,68 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,68 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,448 m3
4 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,896 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,42 m2
6 Đào móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,077 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,743 m3
8 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,341 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 20cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,95 m3
10 Trát tường bó nền, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,021 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,032 m2
12 San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,262 100m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,34 tấn
15 Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,652 m3
16 Đắp đất trồng cây, cỏ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,245 m3
17 Trồng cây chuỗi ngọc thái cao >=20cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,069 100m2
18 Trồng cây nguyệt quế cao >=2m, có tán (hoành gốc >=15cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cây
19 Trồng cây dầu >=3m (hoành gốc >=30cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cây
20 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,443 100cây
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,533 100m2/ tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->