Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:37:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,5381 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46 | 1 mối nối |
| 3 | SX Thép hộp nối (chỉ lấy vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7465 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9706 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,9296 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6129 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,684 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm HTH, L=4m, đường kính ngọn >=3,8cm Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | 100m |
| 11 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1059 | 100m3 |
| 13 | Lấy cát đào hố móng tôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,5133 | M3 |
| 14 | Lót cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,9925 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột, cột tầng trệt, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tầng lầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,256 | m3 |
| 19 | Bê tông đà bó nền, đà sàn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,602 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn trệt, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,204 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,406 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam đứng, đan hộp ghen, HTH đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,6055 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,6 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6432 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ Cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,0872 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3465 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đà sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9878 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đà sàn lầu, đà sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3063 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ Sàn lầu, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,8386 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1782 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam đứng, đan hộp ghen, HTH | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,2504 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,337 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,1205 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7772 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà bó, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3672 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà bó, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7885 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà lầu 1, đà mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà lầu 1, đà mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8963 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5536 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, o văng, lam đứng, đan hộp ghen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5749 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, o văng, lam đứng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8577 | tấn |
| 50 | Xây tường bó nền,HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,419 | m3 |
| 51 | Xây tường bồn hoa, HTH bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8594 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,4381 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, (lầu + tường thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,2851 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, trệt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,682 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, lầu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,716 | m3 |
| 56 | Xây ốp cột, hộp gen trệt bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,0612 | m3 |
| 57 | Xây tường hộp ghen lầu bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,0232 | m3 |
| 58 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2674 | m3 |
| 59 | Ốp đá trang trí vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,095 | m2 |
| 60 | Ốp tường, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 838,15 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài HTH dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,164 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa, ốp cột hộp ghen dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 163,39 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 334,304 | m2 |
| 64 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,726 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 165,16 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm mái, vì kèo, dà bó, đà kiềngvữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 328 | m2 |
| 67 | Trát trần, ô văng vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 494,17 | m2 |
| 68 | Lát nền trệt bằng gạch ceramic kt 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 350,02 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic kt 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,18 | m2 |
| 70 | Láng sê nô,mái đón, ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,135 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,295 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,3 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 497,694 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 619,726 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần nhôm không bả) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 812,65 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 461,304 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.432,376 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8585 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn, khóa solex | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 105,46 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,518 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 85 | SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,217 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn lạnh dày 0,55 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,876 | 100m2 |
| 87 | SXLD trần prima khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 233,6 | M2 |
| 88 | Trát vữa trang trí dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (vật liệu tăng 1,5 lần) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,0225 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào chân cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 91 | Ốp alu trang trí cột (bao gồm nhân công, vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,2643 | M2 |
| 92 | Kẻ roin trang trí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 114,8 | Md |
| 93 | LD tay vịn cầu thang bằng gỗ căm se | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,965 | Md |
| 94 | LD con tiện gỗ căm se cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38 | Trụ |
| 95 | LD trụ gỗ căm se cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Trụ |
| B | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn thủy tinh 18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh inverter 1HP (tđ Daikin) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | máy |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57 | cái |
| 9 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp MCCB/2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp MCB/2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp MCB/1P-80A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp MCB/1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 14 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | hộp |
| 21 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | hộp |
| 23 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.200 | m |
| 24 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.500 | m |
| 25 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 225 | m |
| 26 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 240 | m |
| 27 | Lắp cáp CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 165 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cọc |
| C | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT-60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp cột đỡ Inox 5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam vuông + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm (tđ Inax) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chén nóng lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1500l | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT inox 304 180L | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 20 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR D25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm PPR D32/25mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D25/20mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Lắp co PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | cái |
| 33 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Van khóa đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 40 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 42 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp tê PVC D90/60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp tê PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp co PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 48 | Lắp co PVC D114/60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | cái |
| 51 | Lắp co PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp co lơi PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bình |
| 56 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bình |
| 57 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | QUẦY THUỐC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8-->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 23 | Bê tông đà mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đà mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 27 | Bê tông sê nô, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 34 | Xây tường hồi bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 35 | Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,453 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 39 | Láng nền tam cấp, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 40 | Trát đà mái, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, ô văng, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,061 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,379 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,4 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bộ phụ kiện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 52 | Làm trần thạch cao khung nhôm (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,261 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 124,261 | m2 |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,802 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,168 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m, đk gốc >=7cm, đk ngọn >=3,8cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dale nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,943 | 1m2 |
| 27 | LD bu lông M20x700 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m2 |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8-->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,83 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,907 | m3 |
| 8 | Đào đất làm đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,014 | 1m3 |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,738 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,962 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,635 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 23 | Ốp đá trang trí chân tường hàng rào phía trước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,293 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 361,582 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,68 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,384 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,04 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 361,582 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,065 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 486,647 | m2 |
| 32 | SXLD song sắt hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,164 | M2 |
| 33 | SXLD hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,618 | M2 |
| 34 | SXLD cửa cổng sắt mở | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,549 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,398 | 1m2 |
| 36 | SXLD bảng tên aluminium (trọn bộ) (6,2x1,2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | LD chữ bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 39 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 40 | Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,978 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| H | KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,646 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,213 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 15 | Láng bể, vữa xi măng Mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,525 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,017 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,864 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 5 | Băng cảnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | M |
| 6 | Trụ thép mạ kẽm D60, dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | M |
| 7 | Tủ điện âm 8 mnodul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt RCBO-2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp bộ đèn cao áp 100W led | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 đầu cáp |
| 18 | Bộ khung móng trụ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | m |
| 20 | Kéo rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110 | m |
| 21 | Kéo rải cáp CXV 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán nguyệt 1,2m, 36W (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy lạnh inverter 1HP (tđ Daikin) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện âm 8 mnodul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 34 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| J | CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van tay vặn PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van tay vặn thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Racco thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 17 | Đồng hồ nước D40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| K | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,345 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134,64 | m2 |
| 12 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,422 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,65 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,62 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,259 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 19 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,136 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,493 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,257 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,414 | m2 |
| 25 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,439 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,062 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co PVC D114 mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D114 mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,641 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,579 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m, Đ.kính gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 5 | SXLĐ dây kẽm fi 2 buộc cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Mê bồ chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,5 | M2 |
| 7 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,245 | 100m3 |
| M | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 4 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,896 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 6 | Đào móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,077 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 20cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 10 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,021 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,032 | m2 |
| 12 | San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,262 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,34 | tấn |
| 15 | Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,652 | m3 |
| 16 | Đắp đất trồng cây, cỏ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,245 | m3 |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc thái cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây nguyệt quế cao >=2m, có tán (hoành gốc >=15cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cây |
| 19 | Trồng cây dầu >=3m (hoành gốc >=30cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cây |
| 20 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,443 | 100cây |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,533 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 3.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài liệu khác thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi