Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:52:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,635,094,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971, 972-TG. Kinh Kệ sang vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7.2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-8.5 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 11 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà cầu dao phụ tải XCDPT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà cầu dao phụ tải cột đúp XCDPT-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao GCÐ-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao GCĐ-CĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thang sắt TS-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Thang sắt TS-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Tay thao tác cầu dao TCD-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tay thao tác cầu dao TCD-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tay thao tác cầu dao TCD-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-3LC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-5L | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ lệch 3 pha bằng X3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ vượt 22kV cột đúp XÐVĐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ góc 22kV XÐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 31 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đúp 22kV XNĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-5N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-5D | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Chụp cột tròn CT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Chụp cột tròn CT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Bộ |
| 48 | Chụp cột đôi CH2-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTD-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTD-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 53 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 54 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 kéo dây thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.211 | m |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Kéo dây thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.385 | m |
| 56 | Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 kéo dây thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.279 | m |
| 57 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 kéo dây thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 847 | m |
| 58 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 333 | Quả |
| 59 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Chuỗi |
| 60 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 302 | Chuỗi |
| 61 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | Cái |
| 62 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | Cái |
| 63 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 64 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 318 | Cái |
| 65 | ống nối dây ON-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | ống nối dây ÔN-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 70 | Kẹp quai + +Kẹp hotline 35-120 + gip hot line clamb | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 71 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | Cái |
| 72 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 50KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 7 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 22kV (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ 3 pha |
| 10 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 22KV dòng rò 600mm, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | quả sứ |
| 12 | Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 13 | Sứ đỡ cáp hạ áp mặt máy A30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Dây chảy cầu chì máy 50kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 16 | Dây chảy cầu chì máy 200kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 18 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 19 | Dây chảy cầu chì máy 400kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Dây chảy cầu chì máy 560kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 21 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 22 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | Cái |
| 24 | Chụp cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 26 | Ép Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Cái |
| 27 | Ép Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 28 | Ép Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 29 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 31 | Gip hotline nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 32 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 33 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Móc néo MT-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Gip nhôm IPC 2 bu lông GN4-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 37 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 223 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn bổ sung AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 41 | Dây đồng bọc nối chống sét van Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 42 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 45 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 46 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ SI ; XSI-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ SI ; XSI-1-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ trung gian ; XTG-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian ; XTG-1-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Ghế thao tác GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 59 | Ghế cách điện GCĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Ghế cách điện GCĐ-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện GCĐ-1-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 64 | Giá đỡ cầu chì ống PK GĐ-CC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 65 | Thang trèo TS-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 66 | Thang sắt TS-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Thang săt TS-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 70 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Bộ |
| 71 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 72 | Dây leo tiếp địa DLTD-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Tiếp đia bổ sung - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| F | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV 01 lưỡi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 4 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thang sắt TS-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa DLTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tay giữ cáp TCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/22(24) kV-3x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 12 | Dây lèo AC120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Dây nối chống sét van AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | Dây đồng mềm nối chống sét, M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 15 | Sứ đứng 24kV cả ty mạ SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | sứ |
| 16 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24 kV 3 pha đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công thủ công MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công thủ công MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột thi công bằng máy MT4a-18(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột thi công thủ công MT5a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Móng |
| 5 | Móng cột thi công thủ công MT5a-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột thi công bằng máy MT5a-18(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột thi công thủ công MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột thi công thủ công MTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp thi công bằng máy MTK-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp thi công bằng máy MTK-18. | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột thi công thủ công MTK-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 12 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần xây dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp đia bổ sung - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | nhà |
| J | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 2 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | trụ |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 333 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 383 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ 3 pha |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | Quả |
| 11 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| N | Cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Quả |
| O | Thu hồi | |||
| P | Đường dây trung thế | |||
| Q | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.730,108 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.594,5266 | m |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ vượt cột đôi; XĐVĐ-2DTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ vượt cột đơn; XĐV22-2LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ góc cột đơn; XÐG22-2LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ cột đơn; XĐ22-2LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ; XR-3LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ; XR-2LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại Xà phụ; XP-1TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại Sứ đứng SĐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | Quả |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi néo CN-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| R | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m LT10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột H8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Xà đỡ; XĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc; XĐGĐ-22D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc; XĐG-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt; XĐV-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc đúp; XĐGĐ-22N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-22D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ; XP-2TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ; XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp cột; CT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-10D | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc; XĐG-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ; XĐ-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt; XĐV-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-10N | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo II; XNII-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc; XĐGL-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo; XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc; XÐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao; XCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà rẽ đúp; XRĐ-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ đúp; XRĐ-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ đúp; XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chụp cột; CH-1,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ; XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện; GCĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Tụ bù TB-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Sứ đỡ SĐ-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 427 | Quả |
| 33 | Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Quả |
| 34 | Chuỗi néo thủy tinh CNTT-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 35 | Chuỗi néo thủy tinh CNTT-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Quả |
| 36 | Chuỗi néo gốm CNG-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo Pôlyme | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | Chuỗi |
| 38 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Cầu dao CD-22TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 12.551,7 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.493,099 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.690,552 | m |
| 43 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| S | Trạm biến áp | |||
| T | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 320KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 400KVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại thanh CSV mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| U | Thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 500KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp 560KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thanh đồng D8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,5 | m |
| 9 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 12 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Cầu chì II K 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Chống sét van 6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 16 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 151 | Quả |
| 17 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì PK trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| V | Phần thu hồi trạm trung gian Kinh kệ | |||
| 1 | Máy biến áp 10000KVA-35/10,9KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 3.200KVA-35/10,5KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Máy cắt Recloser 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì PK-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Biến dòng điện 10kV TI600/5a | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Biến dòng điện 10kV TI200/5a | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tủ máy cắt 931 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ máy cắt 932 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ máy cắt 971 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ máy cắt 972 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ TU TUC91 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ TU TUC92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ cầu dao liên lạc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Trụ bê tông đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 24 | Sứ xuyên tường 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 25 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 26 | Sứ đỡ thanh cái 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Quả |
| 27 | Dây nhôm lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 28 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 29 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| W | Thí nghiệm ETC | |||
| X | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 08 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 5 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 02 mẫu sau ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mẫu |
| Z | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: TT Thanh Ba, xã Yển Khê, Hương Xạ, Đông Thành huyện Thanh Ba và Phường Thanh Vinh Thị xã Phú Thọ | |||
| AA | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| AB | Phần lắp đặt | |||
| AC | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| AD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A (2x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A (3x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | quả sứ |
| 7 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 21 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) - Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 22 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) - Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 23 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) -CU/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 24 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 26 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 29 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 31 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ tủ điện hạ áp X-TĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AE | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2817 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4386 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5904 | Km |
| 4 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-45kA/s) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 6 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 188 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 11 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 12 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 362 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 414 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp KT-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 19 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | vị trí |
| 23 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 24 | Tiếp đất RLL-H8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| 25 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 26 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cột |
| 27 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 28 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 29 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 30 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 31 | Đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 32 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 33 | Đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 34 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 35 | Đấu trả lại hòm công tơ HTB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 36 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 37 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 38 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 39 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 40 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 41 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 42 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 43 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| AF | Phần móng | |||
| AG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AH | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông MH-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông MH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 8 | Tiếp đất RLL-H8,5 - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| AI | Phần thí nghiệm | |||
| AJ | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Quả |
| AL | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AM | Thu hồi | |||
| AN | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 209 | m |
| AO | Tháo ra thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.273 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 863 | m |
| 3 | Cột bê tông tự đúc 5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 5,5m thu hồi thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| AP | Thí nghiệm ETC | |||
| AQ | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AR | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| AS | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Trạm Thảm huyện Phù Ninh | |||
| AT | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| AU | Phần lắp đặt | |||
| AV | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,606 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 400V-300A ( 3x150A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 6 | Sứ hạ thế (cả ty) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 18 | Biển báo tên trạm B-TT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo nguy hiểm B-AT | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Biển báo tên lộ B-TL | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 23 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 25 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 27 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 28 | Ống co ngót nhiệt dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 29 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 31 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DL-TĐT-12N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AX | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8417 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,453 | Km |
| 3 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Ghíp Ðấu 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Ghíp Ðấu 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 15 | Tiếp đất RLL-H | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 16 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cột |
| 17 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 23 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 24 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | bộ |
| 27 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 28 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 29 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 30 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 31 | Dây nối từ đường trục xuống hòm phân dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 32 | Gip nối IPC 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 34 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AY | Phần móng | |||
| AZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| BA | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| BB | Phần thí nghiệm | |||
| BC | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| BD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3pha |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| BE | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| BF | Thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 651 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 5,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông Ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| BG | Thí nghiệm ETC | |||
| BH | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BI | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi