Gói thầu: Gói thầu số 28TC.SCL2021: Cung cấp và thi công sửa chữa máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636313-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 28TC.SCL2021: Cung cấp và thi công sửa chữa máy biến áp AT2 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210542547
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:17:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,570,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,600,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng máy biến áp Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
2 Tấm cao su chịu dầu dày 5 mm Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m2 5,5
3 Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m2 5,5
4 Đồng hồ hiển thị nhiệt độ dầu MBA thông số theo phạm vi cung cấp trong hồ sơ Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
5 Đồng hồ hiển thị nhiệt độ cuộn dây phía 22kV MBA Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
6 Dầu Shell Diala DZ Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 4.180
7 Dầu máy hút chân không H100 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Lít 100
8 Đèn pin ắc quy Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
9 Bàn chải sắt Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
10 Dầu RP7 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 5
11 hạt silicazen Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 50
12 Sơn mầu chịu dầu, chịu nhiệt Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 130
13 Sơn chống rỉ Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 20
14 Quần áo chuyên dụng vào bên trong máy Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
15 Khí Nitơ Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Chai 30
16 Nhà bạt 30m2 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Nhà 1
17 Máy hút bụi Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
18 Bạt che máy biến áp Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m2 200
19 Péc phun sơn Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
20 Dây điện 2x2,5mm2 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m 135
21 Giấy nhám Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 80
22 Keo dán gioăng Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 2
23 Que hàn 4ly Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 5
24 Chổi quét sơn Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
25 Bu lông + ê cu M12x60 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
26 Bu lông + ê cu M16x60 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
27 Bu lông + ê cu M18x60 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 30
28 Bu lông + ê cu M20x100 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 300
29 Đá cắt d150 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Viên 10
30 Dây ni lông d12 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m 50
31 Thép tạo gờ 6 ly Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 120
32 Vòng bi, ổ bạc (bảo dưỡng 06 quạt làm mát ) Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 12
33 Điện năng Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kwh 24.000
34 Sơn cách điện nhanh khô Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 1,08
35 Dây bó 200 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Gói 6
36 Dây bó 350 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Gói 5
37 Bút viết gen Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
38 Mùn cưa Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 350
39 Bạt Nilong Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m2 100
40 Hạt hút dầu trên bề mặt Cellusorb Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 50
41 Vải thấm dầu Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
42 Chất phân hủy dầu lẫn trong đất Enretech-1 Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật kg 50
43 Sửa chữa, đại tu máy biến áp Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
44 Thí nghiệm đáp ứng tần số quét (SFRA) trước và sau khi sửa chữa, đại tu Chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 440.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 440.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất hoặc sửa chữa MBA hoặc kháng điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->