Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối TP Chí Linh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối TP Chí Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:28:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,746,660,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| E | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | 1 | Bộ | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG: | |||
| G | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 7 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 5 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 1 | Móng | |
| 7 | Xử lý kè móng (Vị trí cột số 1 TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý kè móng (Vị trí cột số 1 TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi) | 1 | Vị trí | |
| H | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-6Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 22kV+Ty | 3 | Quả | |
| 5 | Sứ đứng 35kV+Ty | 12 | Quả | |
| 6 | Dây AC50 | 3 | Mét | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 17 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 5 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA Đa Cốc 1) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X3-6Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Đa Cốc 1) | 2 | Bộ | |
| 7 | Chụp LT2m (Lấy điện TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ-22kV (C) (Lấy điện TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6N+1Đ-22kV (C) (Lấy điện TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ-22kV(B) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-4Đ-22kV(B) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-2Đ+X2L-4Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6Đ-22kV | 7 | Bộ | |
| 14 | Xà X1-3Đ-22kV | 8 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6Đ-22kV (ĐD) | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-4Đ-22kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-22kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-2Đ+X2L-4Đ-22kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐD)(Lấy điện TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 22 | Giằng cột GC3-14 | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa RC1 | 24 | Bộ | |
| K | Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 | |||
| 1 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá và Xà XTG-3Đ-22kV(Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 3m (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3) | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 ) | 1 | Bộ | |
| L | Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2 | |||
| 1 | Chụp LT2m (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 2,4m (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thanh thao tác CD (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2) | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2 ) | 1 | Bộ | |
| M | Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2 | |||
| 1 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,4m (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2 ) | 1 | Bộ | |
| N | Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-22kV(ĐD) (Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ, xà đỡ CSV và thanh giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC2 (Phần lắp đặt) (Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| O | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 161 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm | 12 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 12 | Cái | |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | 12 | Cái | |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây 50 | 12 | Cái | |
| 6 | Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline | 3,6 | Mét | |
| 7 | Biển báothứ tự pha (3 pha/bộ) | 6 | Bộ | |
| 8 | Biển tên cột kèm biển cái thị | 25 | Cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 75 | Bộ | |
| P | Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm (Loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 11 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 12 | Biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 2 | Cái | |
| 13 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| Q | Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm (Loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 9 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 11 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 12 | Biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 2 | Cái | |
| 13 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| R | Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm (Loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 11 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 12 | Biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 2 | Cái | |
| 13 | Thanh lai đồng 40x4 | 1,5 | Mét | |
| 14 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| S | Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 38 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 5 | cái | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 6 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 7 | Biển báo cáp ngầm, biển thông tin làm đầu cáp | 2 | Cái | |
| 8 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline: | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Trại Mới - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Đọ Xá 2- phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 14 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 145 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV-120kN (Dây ACSR50-70) | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (Dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-50/8 | 6.423 | Mét | |
| V | Lắp tại cột dàn TBA Văn Giai - TBA Văn Giai 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 13 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 18 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE | 15 | Mét | |
| W | Lắp tại cột dàn TBA Đồng Châu - TBA Đồng Châu 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 19 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 24 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE | 9 | Mét | |
| X | Lắp tại cột dàn TBA Vàng Dán Mới - TBA Hoàng Dán 2 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 10 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 18 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE | 9 | Mét | |
| Y | Vị trí cột số 1 TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 6 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 3 | Mét | |
| Z | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp đặt hotline) | 12 | Quả | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| AC | Hào cáp 35kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 604 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV Phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 285 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 4 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A1-A2, A3-A4) (TBA Hoàng Dán 2 - phường Hoàng Tiến) | 2 | Vị trí | |
| 5 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A6-A7) (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Xử lý cáp qua suối loại 1 cáp 35kV (Đoạn A10-A11) (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A31-A32) (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A21-A22, A35-A36) (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 2 | Vị trí | |
| 9 | Móng trụ đỡ cáp | 1 | Móng | |
| AD | Hào cáp 22kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 256 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 12 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 12 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới block + đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 70 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 64 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 180 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới block + đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 111 | Mét | |
| 8 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A17-A18) (TBA Tiền Định 3- phường Cộng Hòa) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A1-A2) (TBA Văn Giai 3- phường Chí MInh) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Hố ga nối cáp HN | 2 | Vị trí | |
| 11 | Hố ga kéo cáp HG | 7 | Vị trí | |
| 12 | Cọc BT báo hiệu cáp | 51 | Cọc | |
| AE | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 157,47 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 31,49 | m2 | |
| 3 | Lật lên và lát lại block vỉa hè | 181 | Tấm | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 188,96 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mương xây và phá dỡ kè gạch | 1,73 | m3 | |
| 6 | Xây tường, kè bằng gạch bê tông TĐ KT 22x10,5x6,5cm, chiều cao | 1,73 | m3 | |
| 7 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 16,99 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 55,21 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 55,21 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 71,7 | m2 | |
| 11 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 71,7 | m2 | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AG | Vật liệu B cấp xây dựng mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí đoạn qua suối)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh kèm đỡ cáp (Vị trí đoạn qua suối)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh chống xà đỡ cáp (Vị trí đoạn qua suối)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 5 | Trụ đỡ cáp (Vị trí đoạn qua suối)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp T plug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) (1 bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đầu cáp T plug co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) (1 bộ 3 pha) | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm) | 1.688 | Mét | |
| 11 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm Ф126,8 dày 3,2 | 20 | Mét | |
| 12 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 644,8 | m2 | |
| 13 | Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) (Phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV ) | 1 | Hộp | |
| 14 | Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 22kV(Bao gồm cả đầu cốt) (Phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV) | 1 | Hộp | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 48 | Cái | |
| 16 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 5 | Bình | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 995 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 769 | Mét | |
| AI | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 3 | Máy | |
| 7 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 5 | Bộ | |
| 9 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 10 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra 250A | 4 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AL | VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 4 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M25B (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 2 | Móng | |
| 7 | Móng TBA M25B (TBA Trại Mới - phường Văn Đức) | 2 | Móng | |
| 8 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế 22kV (TBA Tiền Định 3 - phường Cộng Hòa) | 1 | Móng | |
| 9 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế 35kV (TBA Hoàng Dán 2 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Móng | |
| 10 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 8 | Cái | |
| 11 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ) | 2 | Cái | |
| 12 | Xây tường, kè bằng gạch không nung KT 22x10,5x6,5cm, chiều cao | 40,09 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 15,218 | m3 | |
| 14 | Đường vào thao tác (TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Vị trí | |
| 15 | Đất đổ nền trạm | 163,01 | m3 | |
| 16 | Giằng bê tông M150 đá 2x4 (bao gồm cả công tác ván khuôn, cốt thép…) | 0,891 | m3 | |
| 17 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 802,5 | Mét | |
| 18 | Ống cống Ø1000 + Đế cống 1000 | 4 | Mét | |
| AM | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | 0,132 | m3 | |
| 2 | Xây tường, kè bằng gạch không nung KT 22x10,5x6,5cm, chiều cao | 0,132 | m3 | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 12 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh)(TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 5 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân)(TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh)(TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Trại Mới - phường Văn Đức) (TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA 22kV (TBA Trại Mới - phường Văn Đức) (TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ MBA-22kV (TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 2 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh)(TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 4 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 21 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Trại Mới - phường Văn Đức)(TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh)(TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 4 | Bộ | |
| 22 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Khê Khẩu 4 - phường Văn Đức) | 2 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trại Mới - phường Văn Đức) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh) | 2 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 3 | Bộ | |
| 30 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tay giữ cáp (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà XTG - 3Đ-35kV(T1) (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 3 | Bộ | |
| 37 | Xà đỡ MBA-35kV(TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ MBA-35kV(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ MBA-35kV(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 40 | Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh) | 1 | Bộ | |
| 41 | Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-35kV (TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 42 | Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-35kV (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 43 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến) | 1 | Bộ | |
| 44 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 1 | Bộ | |
| 45 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 3 | Bộ | |
| 46 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Đa Cốc 3 - xã Lê Lợi)(TBA Văn Giai 3 - phường Chí Minh)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 4 | Bộ | |
| 47 | Thang trèo 3m(2 thang/bộ) (TBA Đọ Xá 2 - phường Hoàng Tân) | 1 | Bộ | |
| 48 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy ((TBA Chí Minh 2 - phường Chí Minh)(TBA Phục Thiện 4 - phường Hoàng Tiến)(TBA Đồng Châu 2 - xã Hoàng Hoa Thám) | 3 | Bộ | |
| 49 | Tiếp địa trạm biến áp trụ | 2 | Bộ | |
| AP | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kV (1 bộ/1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 -12,7/22(24)kV (1 bộ/1 pha) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 21 | Cái | |
| 4 | Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế | 24 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 24 | Cái | |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | 24 | Cái | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 49 | Mét | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 94 | Mét | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 241,5 | Mét | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,4mm) | 46,5 | Mét | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,3mm) | 185 | Mét | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 132 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 43 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 74 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 16 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 88 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 32 | Cái | |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 19 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 15 | Cái | |
| 20 | Kẹp hotline 35-120 | 15 | Cái | |
| 21 | Chụp đầu cáp | 136 | Cái | |
| 22 | Bịt đầu cốt CSV | 48 | Cái | |
| 23 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 234 | Mét | |
| 24 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 25 | Biển cáo thị | 10 | Cái | |
| 26 | Biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 27 | Đai thép + khóa đai | 76 | Bộ | |
| 28 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 8 | Bộ | |
| AQ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) (bao gồm dây chì) | 9 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) -22kV(Bộ 1 pha) (bao gồm dây chì) | 15 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 66 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR50-70) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR50-70) | 3 | Chuỗi | |
| 7 | Dây ACSR-50/8 | 39 | Mét | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 45 | Mét | |
| 9 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 120 | Mét | |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE8.8/PVC 1x50mm2 | 21 | Mét | |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 | 21 | Mét | |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AS | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 30 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 28 | Móng | |
| AT | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 3,33 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 3,99 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 1,67 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 1,67 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ mương xây | 1,62 | m3 | |
| 6 | Xây mương bằng gạch bê tông TĐ KT 220x105x65cm, chiều cao | 1,62 | m3 | |
| 7 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 7,5 | m2 | |
| 8 | Đào đất | 3,1 | m3 | |
| 9 | Lấp đất móng K=0,85 | 3,1 | m3 | |
| 10 | Gạch tự chèn bổ sung | 0,67 | m2 | |
| AU | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) | 27 | Cột | |
| AV | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp | 58 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-4Đ, X1-2Đ | 11 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 715 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 170 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 955 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 68 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 152 | Mét | |
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AX | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 78 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 8 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 10 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 11 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2) | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 10 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2 (ĐN) | 7 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2 (ĐN)(T2) | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 13 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S1-LT10 | 1 | Bộ | |
| 11 | Móc treo | 24 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L | 7 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(TBA) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD) | 8 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-T3(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L(T2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2LC(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà X2LC | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 13 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 5 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 4 | Bộ | |
| AY | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 | 45 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 172 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 172 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 179 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 10 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 15 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 39 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | 8 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 24 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 92 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 24 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng 25 mm | 6 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 16 | Hòm | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù | 7 | Hòm | |
| 17 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 26 | Hồm | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 111 | Bộ | |
| 19 | Bu lông xuyên (BLX) | 15 | Bộ | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 76 | Bộ | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | 345 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 107 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | 48 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 | 6,5 | Mét | |
| 25 | Đột lỗ xà | 2 | Lỗ | |
| 26 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 8,2 | Mét | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) | 3 | Mét | |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 28 | Cái | |
| 29 | Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 | 46 | Cái | |
| 30 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | Hộp | |
| 31 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 30 | Hộ | |
| 32 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 1 | Hộ | |
| 33 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 34 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 55 | Mét | |
| 35 | Bình ga | 10 | Bình | |
| 36 | Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện | 84 | Cái | |
| 37 | Biển cái thị | 92 | Cái | |
| 38 | Biển tên cột | 92 | Cái | |
| AZ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 3.889 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 4 | Mét | |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| BB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ và ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 25 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền gạch đỏ loại 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 22 | Mét | |
| 4 | Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A22-A23) (TBA Tiền Định 3- phường Cộng Hòa) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | VT | |
| 5 | Cọc BT báo hiệu cáp | 3 | Cọc | |
| BC | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 1,28 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 1,28 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ gạch đỏ | 22 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch đỏ vỉa hè | 22 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mương xây | 0,56 | m3 | |
| 6 | Xây mương bằng gạch bê tông TĐ KT 220x105x65cm, chiều cao | 0,56 | m3 | |
| 7 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 5,74 | m2 | |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| BE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 25,2 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 8 | Đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | 275 | Mét | |
| 4 | Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống | 8 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | Cái | |
| BF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 347 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.990.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi