Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636222-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210636056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ chống xuống cấp của UBND huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:24:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,680,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20,5183 m2
2 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 Con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 176,26 1m
4 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 729,634 1m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 15,3504 1m3
6 Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 526,5602 1m2
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 99,3451 m3
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,6373 m3
9 Phá dỡ móng xây gạch Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,6309 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,3694 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,3694 100m3
12 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,3387 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12 cái
14 Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6,4463 100m2
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6,9757 100m2
16 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,8496 1m3
17 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,8 m2
18 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,6822 1m3
19 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,0638 1m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 4,0578 1m3
21 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,41 1m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,5956 1m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12,4678 1m3
24 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 176,26 m
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 70% ngói mũi hài, 100% ngói chiếu, ngói độn tận dụng) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 510,7437 1m2
26 Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,4921 1m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,4171 1m3
28 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20,5183 m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,1012 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,1878 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,8486 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,5497 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 99,3451 m3
34 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 526,5602 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 52,656 m3
36 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 526,5602 1m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 420,6003 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 420,6003 m2
39 Lắp dựng rồng, phượng trên nóc Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 1con
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 420,6003 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 568,6587 m2
42 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 251,13 m2
43 Lắp đặt tủ điện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bộ
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 200 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 300 m
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 16 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 60 m
54 Lắp đặt bình ABC-4kg Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 bình
55 Lắp đặt bình CO2-3kg Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 bình
56 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52126E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.104252E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.576.588.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.153.176.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->