Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635643-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, xã Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210613698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:23:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,621,983,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp lực 250KVA 250KVA-10(22)/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
2 Máy biến áp lực 320KVA 320KVA-35/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
3 Tủ điện 500V-400A trọn bộ (2 lộ ra 250A+ 1 DP) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 tủ
4 Tủ điện 500V-500A trọn bộ (2 lộ 250A+ 1 lộ 150A+ 1 DP) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 tủ
5 Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV - 100A - cách điện polymer (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
6 Cầu chì tự rơi 35kV - 100A - cách điện polymer (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
7 Chống sét van 10KV HES-12 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
8 Chống sét van 35KV HES-42 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
9 Chụp Silicon chống sét van CH-CSV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
10 Chụp Silicon cầu chì CH-SI Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
11 Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
12 Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
13 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(50-70) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
14 Kẹp hotline (cho tiết diện 50-70) Hotline(50-70) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
15 Sứ đứng 22kV (cả ty mạ, kẹp) PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Quả
16 Sứ đứng VHĐ 22kV (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
17 Sứ đứng 35kV (cả ty mạ, kẹp) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
18 Sứ đứng VHĐ 35kV (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
19 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện CN-35 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 chuỗi
20 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
21 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
22 Đầu cốt đồng M300 ĐC-M300 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
23 Đầu cốt đồng M240 ĐC-M240 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
24 Đầu cốt đồng M95 ĐC-M95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm M70 ĐC-M70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cái
26 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
27 Kẹp cáp 3 bu lông KNO-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
28 Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 240 ĐCNT-0,4kV-4x240 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
29 Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 300 ĐCNT-0,4kV-4x300 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
30 Cáp lực 1x300(0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC) Cho MBA 250kVA (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 m
31 Cáp lực 1x240(0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC) Cho MBA 320kVA (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 m
32 Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
33 Dây đồng mềm M50 cho CSV (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
34 Móng cột MC&NT(2,4) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
35 Móng cột MC&NT(2,6) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
36 Nền TBA (tim 2,4m) NT-2,4 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Nền
37 Nền TBA (tim 2,6m) NT-2,6 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Nền
38 Cột BTLT cao 12m NPC(PC).I-12-7,2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
39 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) X.ĐD-35N Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà néo dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
41 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-22-2,4m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-35-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
43 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22-2,4m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
44 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
45 Giá đỡ máy biến áp GMBA-22-2,4m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
46 Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
47 Ghế cách điện GCĐ-22-2,4m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Ghế cách điện GCĐ-35-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
49 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Thang trèo TT-2,5m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
51 Tiếp địa TBA TĐ-TBA ( bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
52 Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
53 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
54 Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
55 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
56 Móc đồng fi 8 Cu-fi8 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1,8 m
57 Đai thép + khóa đai ĐT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cái
58 Biển an toàn BAT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
59 Biển tên trạm BTT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
60 Khóa đồng K-Đ Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
61 Đấu nối hotline Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Vị trí
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.844 m
2 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện CN-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 chuỗi
3 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện CN-35 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 chuỗi
4 Sứ đứng 22kV + ty mạ, kẹp PPI-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 quả
5 Sứ đứng 35kV + ty mạ, kẹp PPI-35 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 quả
6 Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-14-9,2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 cột
7 Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-14-11,0 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cột
8 Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-16-9,2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cột
9 Móng cột bê tông li tâm đơn MT4-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 móng
10 Móng cột bê tông li tâm kép MĐ4-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 móng
11 Móng cột bê tông li tâm kép MĐ4-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 móng
12 Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 bộ
13 Tiếp địa đường dây RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
14 Xà đỡ thẳng xuyên tâm XĐT-1T-22D-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
15 Xà đỡ thẳng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
16 Xà néo cột xuyên tâm XN-1T-22C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
17 Xà néo cột xuyên tâm XN-1T-35C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
18 Néo néo kép dọc XNKD-1T-22C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
19 Néo néo kép dọc XNKD-1T-35C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
20 Néo néo kép ngang XNKN-1T-22C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
21 Néo néo kép ngang XNKN-1T-35C-XT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
22 Tấm bắt sứ chuỗi TBSC Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
23 Xà phụ Xp-1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
24 Xà rẽ nhánh CX-2L Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
25 Giằng cột 14m GC-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 bộ
26 Giằng cột 16m GC-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
27 Kẹp cáp 3 Bu lông KNO-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 cái
28 Hoàn trả mặt bằng (lúa) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.844 m2
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 24 kV CDPT630A-24kV (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 10 kV ZnO-10 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Cáp ngầm 3 pha 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x70 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 222 m
4 Dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
5 Dây nối CSV Cu/PVC-50 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
6 Hộp đầu cáp ngoài trời 24 kV-3x70 (Cáp đồng) ĐCO-3x70 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
7 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 214 m
8 Sứ đứng gốm 22kV (cả ty mạ) SĐ-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
9 Sứ đứng polymer 22kV (cả ty mạ) PPI-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
10 Kẹp quai KQ-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
11 Kẹp Hotline Hotline-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
12 Đầu cos đồng nhôm AM-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
13 Đầu cos đồng M50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
14 Biển báo cột cầu dao BBCD Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
15 Biển báo tên lộ cáp ngầm BCN Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
16 Biển báo thứ tự pha đầu cáp TTP-ĐC Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
17 Mốc sứ báo hiệu cáp MSBHCN Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Cái
18 Bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp BT-200x200x200 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Cái
19 Hào cáp đơn 24kV nền đất HC1-NĐ-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 166 m
20 Hào cáp đơn 24kV nền bê tông HC1-BTXM-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 m
21 Thang sắt TS-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Ghế cách điện GCĐ1-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
23 Dây leo tiếp địa cột DLTD-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Xà phụ XP-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà đỡ cầu dao XCD1-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC1-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Giá đỡ cáp lên cột trạm biến áp GĐCLC1-12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
29 Bộ truyền động tay dao TCD-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
D Phần đường dây 0,4 kV
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x95 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 458 Mét
2 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x70 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 666 Mét
3 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x50 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 352 Mét
4 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x25 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.270 Mét
5 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 2x50 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 153 Mét
6 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 2x35 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 586 Mét
7 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 2x25 (TD) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.641 Mét
8 Dây dẫn ABC 4x95 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9.917 Mét
9 Dây dẫn ABC 4x70 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6.663 Mét
10 Dây dẫn ABC 4x50 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7.892 Mét
11 Dây dẫn ABC 4x35 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.650 Mét
12 Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x95 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 139 Mét
13 Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x70 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 91 Mét
14 Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x50 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 121 Mét
15 Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x35 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Mét
16 Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 360kg H-7,5B Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 190 Cột
17 Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 460kg H-7,5C Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 88 Cột
18 Cột bê tông H cao 8,5m, chịu lực 360kg H-8,5B Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
19 Cột bê tông H cao 8,5m, chịu lực 460kg H-8,5C Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cột
20 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 PC.I-8,5-190-5 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
21 Móng cột hạ áp (đơn) M2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 55 Móng
22 Móng cột hạ áp (đơn) có hoàn trả mặt đường M2-BT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 137 Móng
23 Móng cột hạ áp (đúp) MK Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Móng
24 Móng cột hạ áp (đúp) có hoàn trả mặt đường MK-BT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Móng
25 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD1-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 264 Bộ
26 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD2-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 445 Bộ
27 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD3-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
28 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKD2-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Bộ
29 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKD3-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
30 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKN2-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Bộ
31 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKN3-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ
32 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKN4-V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD1-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 50 Bộ
34 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD2-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 47 Bộ
35 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD3-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
36 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKD2-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
37 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKD3-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKN2-T Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
39 Tiếp địa lặp lại RLL-1 (bao gồm cả lắp đặt) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 106 Bộ
40 Kẹp treo KT4x95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 Bộ
41 Kẹp treo KT4x70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Bộ
42 Kẹp treo KT4x50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Bộ
43 Kẹp treo KT4x35 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
44 Kẹp treo KT4x25 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Bộ
45 Kẹp hãm KH4x95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 521 Bộ
46 Kẹp hãm KH4x70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 339 Bộ
47 Kẹp hãm KH4x50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 450 Bộ
48 Kẹp hãm KH4x35 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 95 Bộ
49 Kẹp hãm KH4x25 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 122 Bộ
50 Kẹp cáp nhôm 3bulong Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 842 Cái
51 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
52 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
53 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 96 Cái
54 Bịt đầu cáp SRE Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 768 Cái
55 Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H1. Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 163 Cái
56 Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H2. Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 439 Cái
57 Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H4. Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 326 Cái
58 Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H3f. Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 63 Cái
59 Ghíp 2 bulon GN2. Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.108 Cái
60 Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Cái
61 Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 92 Cái
62 Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H4 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 92 Cái
63 Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H3f Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cái
64 Dây xuống hòm công tơ H1 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x7mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 175 Mét
65 Dây xuống hòm công tơ H2 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x11mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 460 Mét
66 Dây xuống hòm công tơ H4 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x16mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 460 Mét
67 Dây xuống hòm công tơ H3f di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle4x16mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 55 Mét
68 Ghíp 2 bulon GN2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 476 Cái
69 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-CT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 398 Bộ
70 Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 216 Mét
E Phần thu hồi đường dây hạ thế
1 Tháo hạ dây dẫn ABC2x35(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.936 Mét
2 Tháo hạ dây dẫn ABC2x25(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 503 Mét
3 Tháo hạ dây dẫn A35(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 572 Mét
4 Tháo hạ dây dẫn A25(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 192 Mét
5 Tháo hạ dây dẫn A16(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 64 Mét
6 Tháo hạ cột H7,5(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Cột
7 Tháo hạ cột H6,5(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cột
8 Tháo hạ cột H5(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
9 Tháo hạ cột H4(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cột
10 Tháo hạ cột BTTĐ(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 76 Cột
11 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
12 Tháo hạ xà hạ thế XN-2 (XNL-2) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
13 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
14 Tháo hạ sứ các loại Sứ hạ thế(TH) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Bộ
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
1 Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 101 m
2 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời cho cáp ngầm ĐCNT-0,4KV-4x95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Hào cáp đi dưới nền đường bê tông HC1-ĐBT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 80 m
4 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
5 Ống nhựa xoắn HDPE-90/70 HDPE-90/70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 92 m
6 Đầu cos đồng nhôm AM-95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
7 Đai thép không rỉ + khóa đai ĐT&KĐ Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.386E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->