Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Thạch, Quỳnh Hậu, Quỳnh Vinh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Tân, An Hòa, Sơn Hải, Tiến Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:19:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,936,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 250KVA (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp lực 250KVA (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp lực 320KVA (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Tủ điện 500V-400A trọn bộ (2 lộ ra 250A+ 1 DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 5 | Tủ điện 500V-400A trọn bộ (2 lộ 250A+ 1 lộ 150A+ 1 DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện 500V-400A trọn bộ (3 lộ 250A+ 1 DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện 500V-500A trọn bộ (3 lộ 250A+ 1 lộ 150A+ 1 DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV - 100A - cách điện polymer (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi SI35kV-100A - cách điện polymer (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van 10KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Chống sét van 22KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét van 47KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Chụp Silicon chống sét van | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 14 | Chụp Silicon cầu chì | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 16 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 17 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Kẹp hotline (cho tiết diện 50-70) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Sứ đứng PPI 22kV (cả ty mạ, kẹp) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | Quả |
| 20 | Sứ đứng VHĐ 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Quả |
| 21 | Sứ đứng PPI 35kV (cả ty mạ, kẹp) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 22 | Sứ đứng VHĐ 35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 25 | Dây nhôm AL70/11/XLPE2,5/HDPE 24KV(VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Dây nhôm AL70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV(VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M300 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 32 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 33 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 240 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt ngoài trời cho cáp 300 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Cáp lực 1X240(0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC) Cho MBA 250kVA (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 36 | Cáp lực 1X300(0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC) Cho MBA 320kVA (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 37 | Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 38 | Dây đồng mềm M50 cho CSV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 39 | Móng cột MC&NT(2,4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 40 | Móng cột MC&NT(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 41 | Nền TBA (tim 2,4m) NT-2,4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Nền |
| 42 | Nền TBA (tim 2,6m) NT-2,6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Nền |
| 43 | Cột BTLT cao 12m NPC(PC).I-12-7,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 44 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) X.ĐD-35N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-22-2,4m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-35-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22-2,4m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-22-2,4m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Ghế cách điện GCĐ-22-2,4m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 54 | Ghế cách điện GCĐ-35-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 56 | Thang trèo TT-2,5m | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa TBA TĐ-TBA (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 58 | Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 126 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 62 | Móc đồng fi 8 Cu-fi8 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,3 | m |
| 63 | Đai thép + khóa đai ĐT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Cái |
| 64 | Biển an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 65 | Biển tên trạm BTT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 66 | Khóa đồng K-Đ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Chống sét van 35kV ngoài trời CSV-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8.298 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 531 | m |
| 4 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Dây buộc cổ sứ định hình (composite, plastic) DBCS | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Sợi |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện CN-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện cho dây bọc CNB-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng 22kV + ty mạ, kẹp PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 101 | quả |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty mạ, kẹp PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | quả |
| 11 | Chụp chống sét van CH-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-14-9,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-14-11,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm đỉnh cột 190 NPC(PC).I-16-9,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cột |
| 15 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | móng |
| 17 | Móng cột đúp MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | móng |
| 18 | Móng cột đúp MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | móng |
| 19 | Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Xà lắp chống sét van XCSV-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng xuyên tâm XĐT-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt cột xuyên tâm XN-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt cột xuyên tâm XN-3T-22CA-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Xà néo cột xuyên tâm XN-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo cột xuyên tâm XN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Xà néo cột xuyên tâm XN-3T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Néo néo kép dọc XNKD-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Néo néo kép dọc XNKD-3T-22CA-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Néo néo kép dọc XNKD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Néo néo kép ngang XNKN-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Néo néo kép ngang XNKN-3T-22CA-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Néo néo kép ngang XNKN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Xà phụ Xp-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Xà rẽ nhánh XR22-6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh XR35-6 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà rẽ nhánh XR22-6N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tấm bắt sứ chuỗi TBSC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo chuỗi CDNC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Giằng cột 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Giằng cột 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Kẹp cáp 3 Bu lông KNO-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | cái |
| 44 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70mm2 KQ70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Kẹp hotline đồng tiết diện cáp 70mm2 Hotline70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Điểm đấu nối hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 49 | Kéo dây vượt đường (5m| Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật |
1
|
vị trí |
|
| 50 | Hoàn trả mặt bằng (lúa) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8.298 | m2 |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24 kV, chém ngang, cách điện polymer CDCL630A-24kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35 kV, chém ngang, cách điện polymer CDCL630A-35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 10 kV ZnO-10 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24 kV ZnO-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35 kV ZnO-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 542 | m |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-18/30(36) kV-3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 217 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 9 | Dây nối CSV Cu/PVC-50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 24 kV-3x70 (Cáp đồng) ĐCO-3x70-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 35 kV-3x70 (Cáp đồng) ĐCO-3x70-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 710 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D141,3x3,96mm D141,3/3,96 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV (cả ty mạ) SĐ-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 15 | Sứ đứng polymer 22kV (cả ty mạ) PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Quả |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV (cả ty mạ) SĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 17 | Sứ đứng polymer 35kV (cả ty mạ) PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 20 | Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa lên cột DĐ-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | kg |
| 21 | Biển báo tên lộ cáp ngầm BCN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 22 | Biển báo thứ tự pha đầu cáp TTP-ĐC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 23 | Thẻ cáp TC | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 306 | Cái |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu cáp MS-BHCN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 25 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm MBT-BHCN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Hào cáp đơn 24kV nền đất HC1-NĐ-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 213 | m |
| 27 | Hào cáp đơn 24kV nền bê tông HC1-BTXM-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 205 | m |
| 28 | Hào cáp đơn 35kV qua đường nhựa HC1-ĐN-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 29 | Hào cáp đơn 35kV nền đất HC1-NĐ-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 187 | m |
| 30 | Thang sắt TS-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa cột DLTD-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa cột DLTD-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa cột DLTD-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 37 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao XCD1-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 22kV XCD+CSV+HĐC1-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC1-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ cáp lên cột trạm biến áp GĐCLC1-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 43 | Bộ truyền động cầu dao TCD1-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 44 | Bộ truyền động cầu dao TCD2-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | Phần đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x95 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 313 | Mét |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x50 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 430 | Mét |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x35 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 222 | Mét |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 4x25 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 403 | Mét |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 2x35 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 418 | Mét |
| 6 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột) ABC 2x25 (TD) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.340 | Mét |
| 7 | Dây dẫn ABC 4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11.502 | Mét |
| 8 | Dây dẫn ABC 4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 981 | Mét |
| 9 | Dây dẫn ABC 4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.964 | Mét |
| 10 | Dây dẫn ABC 4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.616 | Mét |
| 11 | Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 152 | Mét |
| 12 | Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 13 | Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Mét |
| 14 | Lèo dây dẫn Lèo cáp ABC4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Mét |
| 15 | Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 360kg H-7,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 135 | Cột |
| 16 | Cột bê tông H cao 7,5m, chịu lực 460kg H-7,5C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Cột |
| 17 | Cột bê tông H cao 8,5m, chịu lực 360kg H-8,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 18 | Cột bê tông H cao 8,5m, chịu lực 460kg H-8,5C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 19 | Móng cột hạ áp (đơn) M2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Móng |
| 20 | Móng cột hạ áp (đơn) có hoàn trả mặt đường M2-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 109 | Móng |
| 21 | Móng cột hạ áp (đúp) MK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 22 | Móng cột hạ áp (đúp) có hoàn trả mặt đường MK-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Móng |
| 23 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD1-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 170 | Bộ |
| 24 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 25 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột vuông CD3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKD3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKN2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột vuông CDKN3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 30 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD1-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 31 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 32 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CD3-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKD3-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn cột tròn CDKN2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 37 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc (kép dọc) XLVX-T-KD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T-N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Kẹp treo KT4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo KT4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 41 | Kẹp treo KT4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 42 | Kẹp treo KT4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 43 | Kẹp treo KT4x25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 44 | Kẹp hãm KH4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 582 | Bộ |
| 45 | Kẹp hãm KH4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 46 | Kẹp hãm KH4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | Bộ |
| 47 | Kẹp hãm KH4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111 | Bộ |
| 48 | Kẹp hãm KH4x25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Bộ |
| 49 | Kẹp cáp 3 bulông GN3-BL 70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 389 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 88 | Cái |
| 53 | Bịt đầu cáp SRE | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 388 | Cái |
| 54 | Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H1. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Cái |
| 55 | Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H2. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 226 | Cái |
| 56 | Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H4. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 57 | Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H6. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 58 | Tháo lắp lại Hòm tháo đấu công tơ H3f. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | Cái |
| 59 | Ghíp 2 bulon GN2. | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.262 | Cái |
| 60 | Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 61 | Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | Cái |
| 62 | Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 97 | Cái |
| 63 | Hòm công tơ di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) H3f | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 64 | Dây xuống hòm công tơ H1 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x7mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | Mét |
| 65 | Dây xuống hòm công tơ H2 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x11mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 425 | Mét |
| 66 | Dây xuống hòm công tơ H4 di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle2x16mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 485 | Mét |
| 67 | Dây xuống hòm công tơ H3f di chuyển (Tháo chuyển từ cột cũ sang cột mới) Muyle4x16mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | Mét |
| 68 | Ghíp 2 bulon GN2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 492 | Cái |
| 69 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-CT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 422 | Bộ |
| 70 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 145 | Mét |
| E | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 864 | m |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AC95(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.080 | m |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AC70(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 972 | m |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AC50(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 920 | m |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn A35(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.442 | m |
| 6 | Tháo hạ cột H7,5(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột H6,5(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 8 | Tháo hạ cột H5(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cột |
| 9 | Tháo hạ cột H4(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 10 | Tháo hạ cột BTTĐ(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 11 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ xà hạ thế XN-2 (XNL-2) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XN-4 (XNL-4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ sứ các loại Sứ hạ thế(TH) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 380 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi