Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:20:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,834,017,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 973 sau TG 35/10kV Phù Ninh lên vận hành 22kV | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m thi công thủ công NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 7 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao XCD-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TT12-3,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha 2 tầng XĐ22-5L | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha 2 tầng XN22-5L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha 2 tầng, ngang tuyến XNĐ22-5LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha 2 tầng, dọc tuyến XNĐ22-5LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc cột hình II XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cách điện đứng đầu TBA trong nhà GĐ-SĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp đầu cột CĐC-3,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Chụp đầu cột đúp CĐCĐ-3,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây néo, CDC-105 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Dây néo DN18-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Dây dẫn ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.433,094 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép trần (Kéo rải bằng thủ công) ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 35 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 36 | Cách điện đỡ 22kV CĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | Chuỗi |
| 37 | Cách điện néo 22kV CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Chuỗi |
| 38 | Cách điện néo kép 22kV CNK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Chuỗi |
| 39 | Khóa néo dây dẫn (dây 150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 40 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 41 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 42 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 44 | ống nối dây ON-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 48 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 49 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 50 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 51 | Biển báo cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 630A (đặt 550A)-1x300A+2x250A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 22kV (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ 3 pha |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 13 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 14 | Cách điện néo CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 160kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 18 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 26 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 27 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 28 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 29 | Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 36 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 39 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 42 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (cột H) XĐN-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 22kV XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột 22kV XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Ghế thao tác GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Giá lắp sứ xuyên tường GL-SXT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ cầu chì ống PK GĐ-PK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Xà lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ tủ điện hạ thế X-TĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| F | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3376 | Km |
| 2 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4A-14(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4A-16(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16(TC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Kè móng cột đơn BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Phá dỡ, xây lại hoàn trả tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 10 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| K | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | chuỗi |
| L | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ 1 pha |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | H.T |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 17 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 18 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| M | Thu hồi | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| O | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 786,3 | m |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Quả |
| 4 | Cách điện néo 22kV (tận dụng, tháo lắp lại) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | chuỗi |
| P | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột H8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Xà đường dây XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đường dây XĐV10-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Xà đường dây XĐG10-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đường dây XĐ10-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Xà đường dây XĐV10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Xà đường dây XĐGĐ10-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đường dây XĐ10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Xà đường dây XĐG10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Xà đường dây XĐGĐ10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đường dây XNII | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đường dây XNĐ10-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đường dây XĐGL22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đường dây XĐGĐ10-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đường dây XNK22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đường dây XR10-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà đường dây XBT-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đường dây XR10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đường dây XR22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đường dây XCD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đường dây XSI&CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đường dây XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đường dây XTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà be tông XTB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Sứ đỡ 10kV SĐ-10(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Quả |
| 30 | Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 151 | Quả |
| 31 | Dây dẫn (cáp nhôm trần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.169,7 | m |
| 32 | Dây dẫn (cáp nhôm trần) | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 33 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| Q | Trạm biến áp | |||
| R | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 22kV tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | quả |
| S | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 630kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thanh cái đồng từ CD xuống máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 10 | Tủ điện hạ áp 1000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | Quả |
| 15 | Xà đón dây đầu TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đón dây đỉnh nhà trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| T | Đường dây hạ thế | |||
| U | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 148 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| V | Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 228/QĐ-EVN | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| W | Thí nghiệm ETC | |||
| X | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cách điện đỡ 22kV CĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cách điện néo 22kV CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Sứ xuyên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Cách điện đỡ 22kV CĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 6 | Cách điện néo 22kV CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 7 | Sứ xuyên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| Z | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Minh Đài và Thị trấn Thanh Sơn huyện Thanh Sơn | |||
| AA | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| AB | Phần lắp đặt | |||
| AC | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 376 | m |
| 16 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Chuỗi |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện 400V-300A ( 3x150A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV (Dây chì 5A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 6 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 9 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 14 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 18 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE - 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 19 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 22 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 33 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AE | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5316 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3133 | Km |
| 3 | Aptomat 250A lắp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Sứ đứng A30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 7 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | cái |
| 9 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 11 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 188 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | cái |
| 15 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m |
| 17 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Vị trí |
| 18 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | Cột |
| 19 | Xà néo trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 23 | Đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 24 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 25 | Đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 26 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 28 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 29 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 30 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 31 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| AF | Phần móng | |||
| AG | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| AI | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Móng |
| 3 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Vị trí |
| AJ | Phần thí nghiệm | |||
| AK | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| AM | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AN | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 5,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| AO | Thí nghiệm ETC | |||
| AP | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuỗi |
| AQ | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi